Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công công trình

Tìm thấy: 13:50 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa các khu vệ sinh nhà 5 tầng thuộc trụ sở Công an tỉnh
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa các khu vệ sinh nhà 5 tầng thuộc trụ sở Công an tỉnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:40 29/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:39 22/06/2022
đến
13:40 29/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:40 29/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/06/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa các khu vệ sinh nhà 5 tầng thuộc trụ sở Công an tỉnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đức Trí. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH
1Nhân công tháo dỡ đường điện (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
2Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường nước (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,38341m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0238100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0238100m3/1km
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0854m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,298m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5958m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2289m3
10Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1117100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0205tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1578tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,356m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,9035m3
15Tháo dỡ trần nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,314m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế503,2m2
17Phá lớp vữa trát tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,632m2
18Phá dỡ nền gạch lát nền cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,488m2
19Phá dỡ nền bê tông xỉ cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,0255m3
20Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,2741m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,2741m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,2741m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4766m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7276m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1439100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0125tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07tấn
28Trần thạch cao chống nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế168,969m2
29Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3155100m2
30Làm xốp cứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,9665m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2085m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn Ceramic Viglacera, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,6286m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế765,596m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,7056m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,7056m2
36Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,4m2
37Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 ly (Phụ trội vân gỗ )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,97m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,97m2
40Vách ngăn tiểu nam khu vệ sinh CompossitĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
41Lắp đặt đèn Led ốp trần 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
43Lắp đặt hạt đèn báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
44Lắp đặt hộp âm tường + mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế490m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế270m
48Băng dínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cuộn
49Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
50Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
51Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (Tận dụng thùng đun nước nóng cũ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
52Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38cái
55Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
58Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
60Ống nhựa nước nóng PPR( hành nhiệt) D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
63Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,71100m
64Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1100m
65Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37cái
66Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59cái
67Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31cái
68Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64100m
69Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
70Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
71Lắp đặt thoát nước sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67cái
72Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120cái
73Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
74Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
75Cò xịt Inax CFV-102Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
76Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
77Kệ xà phòng Đình QuốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
79Van xả tiểu nam Viglacera VGHX05Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
80Xi phông ViglaceraĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27bộ
82Vòi chậu rửa Inax LFV-12 độĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
83Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
84Lắp đặt khóa đồng D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
85Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26bộ
86Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
87Lắp đặt giá để đồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2Máy trộn bê tông ≥ 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3Máy hàn điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
1
3
Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công tháo dỡ đường điện (nhân công 3,5/7 nhóm 2)
4 công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Nhân công tháo dỡ thiết bị + đường nước (nhân công 3,5/7 nhóm 2)
10 công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
2,3834 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0238 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,0238 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
1,0854 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
1,298 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,5958 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,2289 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Ván khuôn móng
0,1117 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0205 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,1578 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
83,356 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
18,9035 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Tháo dỡ trần nhựa
163,314 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Tháo dỡ gạch ốp tường
503,2 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Phá lớp vữa trát tường
93,632 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ
161,488 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Phá dỡ nền bê tông xỉ cũ
25,0255 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng
65,2741 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
65,2741 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
65,2741 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
22,4766 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,7276 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,1439 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0125 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,07 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Trần thạch cao chống nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5m
168,969 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Rải giấy dầu lớp cách ly
1,3155 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Làm xốp cứng
13,9665 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
9,2085 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn Ceramic Viglacera, vữa XM M75, PCB40
163,6286 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40
765,596 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
210,7056 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
210,7056 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 ly
95,4 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 ly (Phụ trội vân gỗ )
13,5 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
11,97 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
11,97 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Vách ngăn tiểu nam khu vệ sinh Compossit
5,4 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Lắp đặt đèn Led ốp trần 600x600
58 bộ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt
22 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Lắp đặt hạt đèn báo
18 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Lắp đặt hộp âm tường + mặt
40 hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
120 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
490 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm
270 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Băng dính
6 cuộn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Lắp đặt các automat 1 pha 20A
18 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công
18 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG như sau:

  • Có quan hệ với 123 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,42 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,94%, Xây lắp 77,09%, Tư vấn 2,79%, Phi tư vấn 11,18%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 378.631.620.042 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 376.927.472.949 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây