Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:35 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hoá thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà văn hoá thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 03/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:30 23/08/2022
đến
11:00 03/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 03/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/09/2022 (02/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà văn hoá thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 04 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng BH. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Ngân Anh + Tư vấn thẩm định HSMT, KQĐT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu đã nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Trang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
04 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.395.469.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 679.093.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.584.552.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.584.552.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng:1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2Kỹ thuật thi công trực tiếp:1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):1- Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4Phụ trách An toàn lao động - VSMT:1- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: VỆ SINH + TƯỜNG RÀO
BSÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5769100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,576910m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,846100m3
4Khối lượng đất đắp nền (đất hoặc đá thải)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK384,6m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,93100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,393100m3
7Đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK43,23m3
8Lớp ni long lótTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK393M2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK58,95m3
10Làm mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK393m2
11Cắt mạch sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20,5m
CBỒN HOA CHIỀU DÀI L= 106M:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,286m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,996m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,12m2
DTƯỜNG RÀO L=48,46M:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,314100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,846m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK61,3536m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,1322m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1938100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0398tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1218tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,5404m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,0176m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK169,1716m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK180,1892m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2907100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,872m3
14Gạch xây móngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14,2102m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK58,72m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,832m3
17Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2077100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3021tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1181 cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,9272m3
21Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,37100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1775100m3
23Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,6138m3
24Gạch xây móngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,1459m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,1808m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,864m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,071tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0288100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK61 cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,3084m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1244100m3
ENHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2414100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,0944m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,592m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,3774m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2069100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0497tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2475tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1161100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,56m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1253100m3
FNHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN KẾT CẤU
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9653m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,063100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0236tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1836tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,7139m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1801tấn
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2522100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,165m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0186100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,01tấn
GNHÀ VỆ SINH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,3757m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,2588m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK56,6746m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK55,5298m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,302m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK27,1388m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK27,1388m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46,0752m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,3072m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66,1286m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,302m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,32m2
13Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,440.0
HNHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
4Lắp đặt đèn ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK50m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30m
INHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bể
5Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
JNHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Van khóa D32 -ĐồngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
2Van khóa D25 - ĐồngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
3Ống nhựa uPVC D32 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,12100m
4Ống nhựa uPVC D15 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2100m
5Ống nhựa uPVC D60 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,07100m
6Ống nhựa uPVC D90 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,25100m
7Ống nhựa uPVC D110 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,25100m
8Cút nhựa uPVC -D20Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16cái
9Cút nhựa uPVC -D32Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
10Cút nhựa uPVC -D90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
11Cút nhựa uPVC -D110Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
12Côn thu PVC 110x110Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
13Côn thu PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
KBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3277100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3406m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,2682m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0571100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0968tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,6298m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,2252m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,04m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19,5m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,05m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,048100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0627tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK51 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,8078m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2096100m3
LHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số mở taluy 1,2,Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ sổ taluy 1,2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,45381m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,49291m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,8105m3
5Ván khuôn BT lót móng móng MC1, MC2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1912100m2
6Ván khuôn bt lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1647100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19,8676m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,414100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1612tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,6496m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3192100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1258tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,8285m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1663100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3738tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,5276tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24,9295m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,65 -> cos -1,8Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6854100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos -0,65 đến cos -0,1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9244100m3
20Mua đất đá thải để đắp, k90, hệ số đầm nén 1,1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK41,3966m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18,7409m3
22Diện tích nilon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK187,409m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,8795m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3235100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1937tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1442tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,8346m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,894100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1428tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8169tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,7565m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,0299100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,6725tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0858m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1377100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0126tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,136tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,2987m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4481100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1072tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1644tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK18,5134m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK62,7079m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,6272100m2
45Phụ kiện tấm ốp, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK34,6m
46Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK656,8cái
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8796tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8796tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0894tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK64,1761m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK103,56m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,7556m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK455,5542m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK233,2291m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK89,4m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK308,24m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK67,3168m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK67,317m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK614,5371m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK582,1273m2
61Lắp đặt con tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK341 cấu kiện
62Con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK34cái
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK88,5m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK123,33m
65Đắp cột, mảng tường trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK53công
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK200,1844m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,332m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK13,3035m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,165m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK25,245m2
71Sản xuất, lắp dựng vách kính cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,99m2
72Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK32,67m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,0126m3
74Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,0994m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK28,116m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,1104100m2
77Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20cái
79Lắp đặt ổ cắm đơn âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK13bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
85Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK25hộp
87Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5cái
91Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5bộ
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10hộp
93Cáp Cu/XLPE/PVC-2X10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK250m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK100m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK400m
100Cầu đấu 63ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
101Cầu đấu 32ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
102Cầu đấu 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46m
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cọc
106Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK28m
107Kẹp nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
108Bu lông, đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6bộ
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,2621m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,262m3
111Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6bình
112Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3bình
113Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3hộp
114Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3hộp
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,34100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22cái
117Rọ chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66cái
118Đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnĐang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lítĐang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kWĐang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kWĐang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kWĐang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1
2
Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1
3
Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
2
4
Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1
5
Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
2
6
Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW
Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3
0,5769 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,5769 10m³/1km Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95
3,846 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
4 Khối lượng đất đắp nền (đất hoặc đá thải)
384,6 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
3,93 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,393 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
7 Đất đắp
43,23 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
8 Lớp ni long lót
393 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
58,95 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
10 Làm mặt sân bê tông
393 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
11 Cắt mạch sân bê tông
20,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,286 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40
6,996 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
55,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,314 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
4,846 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30
61,3536 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,1322 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1938 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0398 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1218 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40
12,5404 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
11,0176 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
169,1716 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
180,1892 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
26 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,2907 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
5,872 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
28 Gạch xây móng
14,2102 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
58,72 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
2,832 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
31 Ván khuôn tấm đan
0,2077 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước
0,3021 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
118 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
7,9272 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
35 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi
0,37 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,1775 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
37 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6
1,6138 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
38 Gạch xây móng
5,1459 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
55,1808 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,864 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,071 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0288 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
6 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
5,3084 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,1244 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,2414 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,0944 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
48 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
12,592 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,3774 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2069 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây