Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Xây lắp

Tìm thấy: 15:29 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn (gồm 18 nhà văn hóa tại các bản: Tả Cu Tỷ xã Giang Ma; Suối thầu xã Bản Giang; Sin Câu, Na Đông, Phan Khèo xã Thèn Sin; Ma Sao Phìn Thấp, Sàn Phàng Cao, Nậm Đích, Ma Sao Phìn Cao xã Khun Há; Nà Can, Hợp Nhất, Nà Khương, Nà Khuy xã Bản Bo; Pho Lao Chải, Lùng Trù Hồ Pên xã Tả Lèng; Nà Đon xã Bình Lư; Sáy San 1 xã Nùng Nàng; Huổi Ke xã Sơn Bình), huyện Tam Đường
Gói thầu
Gói thầu số 04: Xây lắp
Chủ đầu tư
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình: Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn (gồm 18 nhà văn hóa tại các bản: Tả Cu Tỷ xã Giang Ma; Suối thầu xã Bản Giang; Sin Câu, Na Đông, Phan Khèo xã Thèn Sin; Ma Sao Phìn Thấp, Sàn Phàng Cao, Nậm Đích, Ma Sao Phìn Cao xã Khun Há; Nà Can, Hợp Nhất, Nà Khương, Nà Khuy xã Bản Bo; Pho Lao Chải, Lùng Trù Hồ Pên xã Tả Lèng; Nà Đon xã Bình Lư; Sáy San 1 xã Nùng Nàng; Huổi Ke xã Sơn Bình), huyện Tam Đường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:08 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 05/09/2022
đến
15:08 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:08 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
66.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tên dự án là: Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn (gồm 18 nhà văn hóa tại các bản: Tả Cu Tỷ xã Giang Ma; Suối thầu xã Bản Giang; Sin Câu, Na Đông, Phan Khèo xã Thèn Sin; Ma Sao Phìn Thấp, Sàn Phàng Cao, Nậm Đích, Ma Sao Phìn Cao xã Khun Há; Nà Can, Hợp Nhất, Nà Khương, Nà Khuy xã Bản Bo; Pho Lao Chải, Lùng Trù Hồ Pên xã Tả Lèng; Nà Đon xã Bình Lư; Sáy San 1 xã Nùng Nàng; Huổi Ke xã Sơn Bình), huyện Tam Đường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Bắc. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - dự toán, lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.53
2Cán bộ kỹ thuật1Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN TẢ CU TỶ XÃ GIANG MA
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
BHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SUỐI THẦU XÃ BẢN GIANG
1Đào móng đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,351100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành5,3996m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,367m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành5,8114m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,5648tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3835100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,2834m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,5619100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành12,3095m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,3604tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,4239100m2
14Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,5417m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,3032100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,152tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,0585m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,028tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0509100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,308m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành31,6876m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,6771m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2872tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2872tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành48,5676m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3251100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành141,5063m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành198,02m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,184m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,054m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,0064m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành23,38m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành6cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,2956m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành12,2956m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,48m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,6m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1506tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành10,08m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành6,3971m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành162,5603m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành222,2104m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,7736m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2763m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,228tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,228tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành103,2204m2
50Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,075100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
53Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
54Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành3cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x.2.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành150m
64Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
65Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TCVN hiện hành21m
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31,9m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành6,72m3
71Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0672100m3
CHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SIN CÂU XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
DHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NA ĐÔNG XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành114,831m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,0766m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành3,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
EHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHAN KHÈO XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
FHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHO LAO CHẢI XÃ TẢ LÈNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành17,59m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành12m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành7m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
GHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN LÙNG TRÙ HỒ PÊN XÃ TẢ LÈNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành6cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành3,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
HHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÁY SAN 1 XÃ NÙNG NÀNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2172100m3
2Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,334m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,3355100m2
4Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo TCVN hiện hành8,373m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0668tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2414tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2788100m2
8Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,0809m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,265100m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TCVN hiện hành13,2841m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1972tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,2534100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN hiện hành1,3939m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0244tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1633tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1431100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4941m3
19Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành31,5221m3
20Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,4953tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,4953tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1779tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1779tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,0398tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,0398tấn
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành61,7808m2
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,4814100m2
28Máng nước mái hiênTheo TCVN hiện hành14,22m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành146,868m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành179,841m2
31SXLD cửa điTheo TCVN hiện hành10,44m2
32SXLD cửa sổTheo TCVN hiện hành1,8m2
33Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1635tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1635tấn
35SXLD trần tôn khung xươngTheo TCVN hiện hành83,1136m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0254tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành1,8m2
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành0,8909m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành179,841m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành146,868m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,0706m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành21m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành28m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành48,6m
46Tủ điện tổng 200x 300x100Theo TCVN hiện hành1Cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN hiện hành2cái
49Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4Cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành97,6m
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
IHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ CAN, XÃ BẢN BO
1Đào móng đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1532100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0265tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2488tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2339100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,024m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0287100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành21,1096m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,212tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,212tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0753tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0753tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành97,407m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,298m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0956tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,508m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành114,831m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,0766m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1509tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1509tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,60010.0
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
51Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
52Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành6cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành12m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành6,2m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành1bộ
66Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
67Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành111,8m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành2cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành2cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TCVN hiện hành15m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành38m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,74m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
JHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HỢP NHẤT, XÃ BẢN BO
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,3516100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành5,4022m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,367m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,6267m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,5648tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3817100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,2834m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,4582100m3
10Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành12,2847m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2324tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,4139100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,9727m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,3441100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,152tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,4699m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0249tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,028100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,1672m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành22,4039m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,2869m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2729tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2729tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành50,2143m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3407100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành141,5063m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành173,398m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,0264m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành32,142m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành23,38m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành6cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,1422m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành12,1422m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,48m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,6m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1546tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành10,08m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành6,5629m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành173,6483m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành197,4244m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,1642m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2763m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,228tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,228tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành103,22040.0
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,15100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
51Đai neo ốngTheo TCVN hiện hành10cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
53Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
54Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành3cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành150m
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
66Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TCVN hiện hành21m
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành30m
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành6,72m3
70Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0672100m3
KHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHUY, XÃ BẢN BO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành136,101m2
2Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành20,7m2
3Tháo dỡ máiTheo TCVN hiện hành139,3779m2
4Tháo dỡ trầnTheo TCVN hiện hành104,9312m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành10,4931m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN hiện hành3,8467m3
7Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành53,228m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành99,4112m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành133,07m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành242,714m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,657m3
13Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,373m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành123,7852m2
15Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,36m2
16Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành15,54m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,2251tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành15,54m2
19Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành10,242m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành10,6115m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0624tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0624tấn
23Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,8608m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3938100m2
25Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,2298tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,2298tấn
27Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành104,9312m2
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
29Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
30Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành4cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành5bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành150m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành230m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành2,592m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,432m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,96m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,096100m2
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành1,2100m3
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,302tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,302tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,368tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,368tấn
51Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,256tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,256tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,645m2
54Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,209100m2
55Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành114m2
LHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHƯƠNG, XÃ BẢN BO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành176,7539m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành44,0519m2
3Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành12m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành5,1789m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
6Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,211tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,211tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2038tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2038tấn
14Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành41,0738m2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6893100m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành56m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6965m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,3554m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành98,4825m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành121,777m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành75,5711m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành5,76m2
25Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành4,68m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0918tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,24m2
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,8976m2
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành10,6294m3
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
31Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
32Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành22m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành55m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành72m
MHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ ĐON, XÃ BÌNH LƯ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành213,5594m2
2Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành9,96m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TCVN hiện hành81,643m2
4Tháo dỡ trầnTheo TCVN hiện hành57,6676m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành5,7668m3
6Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,2014tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,2014tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2036tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2036tấn
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1564tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1564tấn
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành42,6964m2
19Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6763100m2
20Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành56m2
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành2,7984m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành89,7044m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành137,835m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành89,7044m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành137,835m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành70,6272m2
27Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành5,28m2
28Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành4,68m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0723tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành4,68m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,072m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành12,8668m3
33Lắp dựng vì kèo + xà gồ sau khi xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8164100m2
35Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,132tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,132tấn
37Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành57,6676m2
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
39Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
40Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành73m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành24m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành56m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành97m
NHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI KE, XÃ SƠN BÌNH
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2798100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,9799m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành8,6226m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,4156m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0486tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2879tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3371100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,7079m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,3246100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành8,7349m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0322tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,3107tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2883100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,1186m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1343100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1163tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,0414m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0311tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0383100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,2844m3
22Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành16,3657m3
23Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,7969m3
24Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2827tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2827tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1161tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1161tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành35,9064m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,16100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành113,652m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành149,508m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,9117m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,78m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,64m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành5cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành4,32m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành4,32m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,96m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,64m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1275tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành8,64m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,8752m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,687m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành156,4197m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,5267m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6311m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,191tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,191tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành86,5214m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành10cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành6cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành8cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành4bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành35m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành18m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành12m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành165m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
72Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành19,4m
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31m
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,416m3
76Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0442100m3
OHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN THẤP, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành174,4188m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành43,6047m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo TCVN hiện hành19,7685m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo TCVN hiện hành23,8362m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành98,8425m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành119,181m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành30,866m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,2112tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,2112tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,214tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,214tấn
18Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1579tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1579tấn
20Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành43,2421m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,759100m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành50m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành6,6m3
PHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NẬM ĐÍCH, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành174,9644m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành43,7411m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,1902tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,1902tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1965tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1965tấn
13Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành40,5589m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6622100m2
17Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành54,5m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,4805m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,2606m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành97,4025m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành121,303m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành13,7632m2
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành13,3m3
QHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÀN PHÀNG CAO, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành139,3424m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành34,8356m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN hiện hành2,3819m3
5Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1509100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành2,3292m3
7Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,0938m3
8Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành2,7886m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0404tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1597tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1027100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,2942m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,186100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành4,2899m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0533tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1572tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1634100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,9965m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0128tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,012100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,066m3
22Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,5849m3
23Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,2904m3
24Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1307tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1307tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0883tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0883tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành20,565m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,547100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành70,3498m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành95,591m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,28m2
33Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,12m2
34Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành3,84m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0473tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành3,12m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành2,0064m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,7402m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành177,823m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành67,6456m2
41Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,107tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,107tấn
43Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành44,1056m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
45Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
46Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành5cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành4cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành5bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành130m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành64m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành160m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành10,602m3
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0141100m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,86m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành2,64m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24m2
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,05m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,063100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,0888tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo TCVN hiện hành20cấu kiện
66Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành9m2
67Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành5,4964m3
RHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN CAO, XÃ KHUN HÁ
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2828100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành4,8919m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2015m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành3,6616m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2919100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,7079m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,3246100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành8,7349m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0445tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2362tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2883100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,1231m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1343100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1163tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,0414m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0398tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0383100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,2844m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành16,3657m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,7969m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,276tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,276tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1135tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1135tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành35,9064m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,16100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,907m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành149,508m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,9117m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,78m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,64m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành5cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành4,32m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành4,32m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,96m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,64m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1275tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành8,64m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành7,344m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,687m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành156,4197m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,5267m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6311m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1865tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1865tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành86,5214m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
51Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
52Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành10cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành6cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành8cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành4bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành35m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành18m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành12m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
66Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
67Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành165m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành19,4m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,416m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0442100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tôTrở vật liệu1
2Máy đào xúcĐào xúc1
3Máy mài 2,7 KwMài1
4Đầm bàn 1KwĐầm bê tông1
5Máy cắt gạch đá 1,7kWCắt gạch đá1
6Máy cắt uốn 5kWCắt uốn sắt1
7Máy đầm dùi 1,5 KWĐầm bê tông1
8Máy đầm đất cầm tay 70kgĐầm đất1
9Máy trộn bê tông 250lTrộn bê tông1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô
Trở vật liệu
1
2
Máy đào xúc
Đào xúc
1
3
Máy mài 2,7 Kw
Mài
1
4
Đầm bàn 1Kw
Đầm bê tông
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Cắt gạch đá
1
6
Máy cắt uốn 5kW
Cắt uốn sắt
1
7
Máy đầm dùi 1,5 KW
Đầm bê tông
1
8
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Đầm đất
1
9
Máy trộn bê tông 250l
Trộn bê tông
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình đất cấp III
0,1759 100m3 Theo TCVN hiện hành
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
3,1771 m3 Theo TCVN hiện hành
3 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
6,765 m3 Theo TCVN hiện hành
4 Xây móng, chiều dày
6,0296 m3 Theo TCVN hiện hành
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0415 tấn Theo TCVN hiện hành
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2204 tấn Theo TCVN hiện hành
7 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,111 100m2 Theo TCVN hiện hành
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
1,3977 m3 Theo TCVN hiện hành
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85
0,2443 100m3 Theo TCVN hiện hành
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
6,5173 m3 Theo TCVN hiện hành
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0508 tấn Theo TCVN hiện hành
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2212 tấn Theo TCVN hiện hành
13 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2432 100m2 Theo TCVN hiện hành
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,4992 m3 Theo TCVN hiện hành
15 Ván khuôn sàn mái
0,1019 100m2 Theo TCVN hiện hành
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,0882 tấn Theo TCVN hiện hành
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
0,7894 m3 Theo TCVN hiện hành
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,031 tấn Theo TCVN hiện hành
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0525 100m2 Theo TCVN hiện hành
20 Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,3321 m3 Theo TCVN hiện hành
21 Xây tường thẳng, chiều dày
23,2434 m3 Theo TCVN hiện hành
22 Xây cột, trụ, chiều cao
1,4375 m3 Theo TCVN hiện hành
23 Gia công xà gồ thép
0,207 tấn Theo TCVN hiện hành
24 Lắp dựng xà gồ thép
0,207 tấn Theo TCVN hiện hành
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,0688 tấn Theo TCVN hiện hành
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,0688 tấn Theo TCVN hiện hành
27 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ
25,9038 m2 Theo TCVN hiện hành
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ
0,8779 100m2 Theo TCVN hiện hành
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
96,399 m2 Theo TCVN hiện hành
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
116,892 m2 Theo TCVN hiện hành
31 Trát trần, vữa XM mác 75
5,1846 m2 Theo TCVN hiện hành
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17,424 m2 Theo TCVN hiện hành
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
10,8712 m2 Theo TCVN hiện hành
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
12,04 m Theo TCVN hiện hành
35 Đắp đầu cột
4 cái Theo TCVN hiện hành
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75
3,24 m2 Theo TCVN hiện hành
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
3,24 m2 Theo TCVN hiện hành
38 Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)
9,72 m2 Theo TCVN hiện hành
39 Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)
6,48 m2 Theo TCVN hiện hành
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,0924 tấn Theo TCVN hiện hành
41 Lắp dựng hoa sắt cửa
6,48 m2 Theo TCVN hiện hành
42 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ
3,9226 m2 Theo TCVN hiện hành
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
113,823 m2 Theo TCVN hiện hành
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
132,9478 m2 Theo TCVN hiện hành
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75
66,396 m2 Theo TCVN hiện hành
46 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75
14,772 m2 Theo TCVN hiện hành
47 Gia công hệ khung dàn
0,1413 tấn Theo TCVN hiện hành
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,1413 tấn Theo TCVN hiện hành
49 Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)
64,7416 m2 Theo TCVN hiện hành
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe
1 cái Theo TCVN hiện hành

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây