Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp Tên dự án là: Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn (gồm 18 nhà văn hóa tại các bản: Tả Cu Tỷ xã Giang Ma; Suối thầu xã Bản Giang; Sin Câu, Na Đông, Phan Khèo xã Thèn Sin; Ma Sao Phìn Thấp, Sàn Phàng Cao, Nậm Đích, Ma Sao Phìn Cao xã Khun Há; Nà Can, Hợp Nhất, Nà Khương, Nà Khuy xã Bản Bo; Pho Lao Chải, Lùng Trù Hồ Pên xã Tả Lèng; Nà Đon xã Bình Lư; Sáy San 1 xã Nùng Nàng; Huổi Ke xã Sơn Bình), huyện Tam Đường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000 triệu đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN TẢ CU TỶ XÃ GIANG MA | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,9478 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SUỐI THẦU XÃ BẢN GIANG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 5,3996 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,367 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 5,8114 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1669 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,5648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,3835 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 4,2834 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,5619 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 12,3095 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2966 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,3604 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,4239 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 4,5417 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,3032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,152 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,0585 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,028 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0509 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,308 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 31,6876 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,6771 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2917 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2917 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2872 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2872 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 48,5676 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,3251 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 141,5063 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 198,02 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,184 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 21,054 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,0064 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 23,38 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,2956 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 12,2956 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 8,48 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 12,6 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,1506 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 10,08 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 6,3971 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 162,5603 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 222,2104 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 110,7736 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,2763 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 103,2204 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,075 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x.2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 150 | m |
| 64 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TCVN hiện hành | 21 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 31,9 | m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 6,72 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0672 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SIN CÂU XÃ THÈN SIN | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,9478 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NA ĐÔNG XÃ THÈN SIN | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 114,831 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 122,0766 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHAN KHÈO XÃ THÈN SIN | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,9478 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHO LAO CHẢI XÃ TẢ LÈNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 17,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,9478 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN LÙNG TRÙ HỒ PÊN XÃ TẢ LÈNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,4992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 23,2434 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,207 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 96,399 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,892 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,8712 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,9226 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,9478 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1413 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,7416 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 8,4 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 109 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 14,8 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,736 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,081 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÁY SAN 1 XÃ NÙNG NÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,2172 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,334 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,3355 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 8,373 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0668 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2414 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2788 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 3,0809 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,265 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 13,2841 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1972 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,2534 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN hiện hành | 1,3939 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1633 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,1431 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4941 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 31,5221 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,4953 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,4953 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1779 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1779 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 61,7808 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,4814 | 100m2 |
| 28 | Máng nước mái hiên | Theo TCVN hiện hành | 14,22 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 146,868 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 179,841 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi | Theo TCVN hiện hành | 10,44 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ | Theo TCVN hiện hành | 1,8 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1635 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1635 | tấn |
| 35 | SXLD trần tôn khung xương | Theo TCVN hiện hành | 83,1136 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0254 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 1,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 0,8909 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 179,841 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 146,868 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 90,0706 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 28 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 48,6 | m |
| 46 | Tủ điện tổng 200x 300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 97,6 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ CAN, XÃ BẢN BO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1532 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,1771 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,765 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,0296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,3977 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,2443 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,5173 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0265 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2488 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2339 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,7894 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0287 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,3321 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 21,1096 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,4375 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,212 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0753 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 25,9038 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8779 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 97,407 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 116,298 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,1846 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,424 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,04 | m |
| 34 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 3,24 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0956 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 5,508 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 114,831 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 122,0766 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,396 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,772 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1509 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1509 | tấn |
| 48 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 64,6001 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 23,6 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 6,2 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 66 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 111,8 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN hiện hành | 15 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 38 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,74 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0474 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HỢP NHẤT, XÃ BẢN BO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,3516 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 5,4022 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 17,367 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,6267 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1669 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,5648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,3817 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 4,2834 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,4582 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 12,2847 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2966 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2324 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,4139 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,9727 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,3441 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,152 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,4699 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0249 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,1672 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 22,4039 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,2869 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2917 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2917 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2729 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2729 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 50,2143 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,3407 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 141,5063 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 173,398 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 24,0264 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 32,142 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 23,38 | m |
| 34 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 12,1422 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 12,1422 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 8,48 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 12,6 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,1546 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 10,08 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 6,5629 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 173,6483 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 197,4244 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 110,1642 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,2763 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,228 | tấn |
| 48 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 103,2204 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Đai neo ống | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 150 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN hiện hành | 21 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 30 | m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 6,72 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0672 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHUY, XÃ BẢN BO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 136,101 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN hiện hành | 20,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo TCVN hiện hành | 139,3779 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo TCVN hiện hành | 104,9312 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 10,4931 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TCVN hiện hành | 3,8467 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng mái | Theo TCVN hiện hành | 5 | công |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 53,228 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 99,4112 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 133,07 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 242,714 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,657 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,373 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 123,7852 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 9,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 15,54 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,2251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 15,54 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 10,242 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,6115 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0624 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0624 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 5,8608 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,3938 | 100m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,2298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,2298 | tấn |
| 27 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 104,9312 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 230 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TCVN hiện hành | 2,592 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,432 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 1,2 | 100m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,302 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,302 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,368 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,368 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,256 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,256 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 122,645 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,209 | 100m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 114 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHƯƠNG, XÃ BẢN BO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 176,7539 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 44,0519 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN hiện hành | 12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 5,1789 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,211 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,211 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2038 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1382 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1382 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 41,0738 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,6893 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 56 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,6965 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 24,3554 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 98,4825 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 121,777 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 75,5711 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 5,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 4,68 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0918 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,8976 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,6294 | m3 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 22 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 72 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ ĐON, XÃ BÌNH LƯ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 213,5594 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN hiện hành | 9,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 81,643 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo TCVN hiện hành | 57,6676 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 5,7668 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng mái | Theo TCVN hiện hành | 5 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,2014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,2014 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,2036 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1564 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1564 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 42,6964 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,6763 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 56 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 2,7984 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 89,7044 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 137,835 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 89,7044 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 137,835 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 70,6272 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 5,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 4,68 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0723 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 4,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,072 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 12,8668 | m3 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo + xà gồ sau khi xây nâng mái | Theo TCVN hiện hành | 5 | công |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,8164 | 100m2 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,132 | tấn |
| 37 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 57,6676 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 73 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 24 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 56 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 97 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI KE, XÃ SƠN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,2798 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,9799 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,6226 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,4156 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0486 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2879 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,3371 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 3,7079 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,3246 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 8,7349 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0322 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,3107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2883 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,1186 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1343 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1163 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,0414 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0103 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0311 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0383 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,2844 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 16,3657 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,7969 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2827 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2827 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1161 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 35,9064 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,16 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 113,652 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 149,508 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,9117 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 21,78 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,64 | m |
| 35 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,32 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 4,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 12,96 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 8,64 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,1275 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 8,64 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 5,8752 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,687 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 156,4197 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 90,5267 | m2 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,6311 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,191 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,191 | tấn |
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 86,5214 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 18 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 165 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 19,4 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 31 | m |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,416 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0442 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN THẤP, XÃ KHUN HÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 174,4188 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 43,6047 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tam cấp | Theo TCVN hiện hành | 2 | công |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TCVN hiện hành | 19,7685 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TCVN hiện hành | 23,8362 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 98,8425 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 119,181 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 30,866 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,728 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,2112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,2112 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,214 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,214 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 43,2421 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,759 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 6,6 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NẬM ĐÍCH, XÃ KHUN HÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 174,9644 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 43,7411 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tam cấp | Theo TCVN hiện hành | 2 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,1902 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,1902 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1965 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1965 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1382 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 40,5589 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,6622 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 54,5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,4805 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 24,2606 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 97,4025 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 121,303 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 13,7632 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 13,3 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÀN PHÀNG CAO, XÃ KHUN HÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 139,3424 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 34,8356 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tam cấp | Theo TCVN hiện hành | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TCVN hiện hành | 2,3819 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1509 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 2,3292 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,0938 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 2,7886 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1597 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,1027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,2942 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,186 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,2899 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0533 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1572 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,1634 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,9965 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,066 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,5849 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,2904 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1307 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1307 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0883 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,0883 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 20,565 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 0,547 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 70,3498 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 95,591 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,28 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 6,12 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 3,84 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,0473 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 3,12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 2,0064 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,7402 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 177,823 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 67,6456 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,107 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,107 | tấn |
| 43 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 44,1056 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 64 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 160 | m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 10,602 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0141 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,86 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,64 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 24 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,05 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,0888 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo TCVN hiện hành | 20 | cấu kiện |
| 66 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 9 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 5,4964 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN CAO, XÃ KHUN HÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,2828 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,8919 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,2015 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,6616 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2919 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 3,7079 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,3246 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 8,7349 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0445 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,2362 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2883 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 3,1231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,1343 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1163 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,0414 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0383 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,2844 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 16,3657 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,7969 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,276 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN hiện hành | 0,1135 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 35,9064 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,16 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 110,907 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 149,508 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,9117 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 21,78 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 15,64 | m |
| 34 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,32 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 4,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 12,96 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN hiện hành | 8,64 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,1275 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 8,64 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 7,344 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 132,687 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 156,4197 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 90,5267 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,6311 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN hiện hành | 0,1865 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN hiện hành | 0,1865 | tấn |
| 48 | Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | Theo TCVN hiện hành | 86,5214 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng) | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 66 | Sứ hạ áp | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 165 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo TCVN hiện hành | 19,4 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 31 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,416 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,0442 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô | Trở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7 Kw | Mài | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt uốn sắt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô |
Trở vật liệu |
1 |
2 |
Máy đào xúc |
Đào xúc |
1 |
3 |
Máy mài 2,7 Kw |
Mài |
1 |
4 |
Đầm bàn 1Kw |
Đầm bê tông |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Cắt gạch đá |
1 |
6 |
Máy cắt uốn 5kW |
Cắt uốn sắt |
1 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
Đầm bê tông |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Đầm đất |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250l |
Trộn bê tông |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | 0,1759 | 100m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1771 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,765 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 4 | Xây móng, chiều dày | 6,0296 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2204 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,3977 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2443 | 100m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,5173 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0508 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2212 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2432 | 100m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,4992 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,1019 | 100m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0882 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7894 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0525 | 100m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3321 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | 23,2434 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 22 | Xây cột, trụ, chiều cao | 1,4375 | m3 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,207 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,207 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0688 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0688 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,9038 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8779 | 100m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,399 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,892 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,1846 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,424 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,8712 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | Theo TCVN hiện hành | ||
| 35 | Đắp đầu cột | 4 | cái | Theo TCVN hiện hành | ||
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 3,24 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | 9,72 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | 6,48 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0924 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,9226 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,823 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,9478 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 66,396 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,772 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 47 | Gia công hệ khung dàn | 0,1413 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1413 | tấn | Theo TCVN hiện hành | ||
| 49 | Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…) | 64,7416 | m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | Theo TCVN hiện hành |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Có đôi khi thứ ta có được không phải là quá ít, mà do chúng ta cầu quá nhiều. Như vậy vĩnh viễn cũng không thể cảm thấy thỏa mãn. "
Thiên Hạ Vô Bệnh
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.