Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04SCTX2022: Sửa chữa xe cẩu TadanoTL200E-20T 43C-163.79 Tên dự toán là: sửa chữa thường xuyên năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây theo quy định tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được sao y chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ đề xuất, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2218611, 2218618 Fax: 0236.3846721; + Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 - Email của phòng KHVT-NPTS: [email protected] - Điện thoại phòng KHVT- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Bộ phớt tay trang chân trống | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Công tắc ga | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Màn hình báo tải | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Cáp đo chiều dài cần | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 5 | Công tắc giới hạn ra vào cần | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Bi buly đầu cần | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 7 | Mô tơ gạt mưa cabin cẩu | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Phanh tang tời | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Phục hồi phanh tay mâm quay buồng cẩu | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 10 | Rơ le chân chống trước | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Bộ cupben ga cẩu | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 12 | Má phanh sau | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 13 | Bầu côn dưới | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 14 | Ống ty ô thủy lực | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 6 | |
| 15 | Lọc thô, lọc tinh nhiên liệu | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 16 | Bảo dưỡng cuộn cáp tời chính | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng cuộn cáp tời phụ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 18 | Hàn vá rỉ mục thân vỏ xe và sơn lại toàn bộ xe (Bao gồm cả cabin cẩu và cần cẩu) | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | bằng trung cấp chuyên ngành cơ khí động lực trở lên (Đính kèm bản sao y bằng cấp); có kinh nghiệm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô chuyên dùng | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phớt tay trang chân trống | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Công tắc ga | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Màn hình báo tải | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp đo chiều dài cần | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Công tắc giới hạn ra vào cần | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bi buly đầu cần | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mô tơ gạt mưa cabin cẩu | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phanh tang tời | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phục hồi phanh tay mâm quay buồng cẩu | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Rơ le chân chống trước | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ cupben ga cẩu | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Má phanh sau | 4 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bầu côn dưới | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống ty ô thủy lực | 6 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lọc thô, lọc tinh nhiên liệu | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảo dưỡng cuộn cáp tời chính | 1 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảo dưỡng cuộn cáp tời phụ | 1 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hàn vá rỉ mục thân vỏ xe và sơn lại toàn bộ xe (Bao gồm cả cabin cẩu và cần cẩu) | 1 | Xe | Chi tiết theo yêu cầu ở mục 2 chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Nhận được đặc ân từ Vận may thì dễ hơn giữ nó. "
Publilius Syrus
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.