Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150l |
1 |
2 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW |
1 |
3 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
1 |
1 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0258 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.1295 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.9332 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
PHẦN KHUNG THUYỀN: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
Khung thép hộp 60 x 60 dày 1,8 ly hàn thẩm mỹ hình dạng chiếc thuyền kich thước: rộng 4,09 dài đến mũi thuyền 5,13 phần chiều cao nghếch của mũi thuyền cao 1,33m: |
0.45 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Phần đáy thuyền và mạn thuyền được hàn ốp bằng tôn tấm dày 5mm tạo thành tiểu cảnh thuyền gắn 2/3 trên cạn và 1/3 trồi ra phía sông |
0.1048 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Tiểu cảnh ghế gồi trên thuyền được hàn lốc bằng ống hộp mạ kẽ phi 60 hàn gia cố trên man thuyền có gắn phần xích đu để du khách check in + chụp ảnh kich thước cao 89cm rộng 413cm ( bao gồm cả vòng cung đua ra khỏi mạn thuyền mỗi bên 96cm): |
0.0536 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Dây xích |
2.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bọc tre ghế |
1.608 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
VẬN CHUYỂN: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vạn chuyển 42km) |
3.5 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Hoa hồng nhung lụa giả cao cấp các màu, Size 6cm |
150 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lá lụa các loại trang trí |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
PHẦN BỘ CHỮ ; ĐIỂM DU LỊCH SINH THÁI TRẢI NGHIỆM" |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
PHẦN MÓNG: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III |
20.48 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
1.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.42 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.1631 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0264 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm |
0.1807 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp cột thép các loại |
0.1807 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sơn tĩnh điện |
0.1807 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Khung thép hộp 40*40*1.8mm |
0.1755 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt khung thép hộp 40*40*1.8mm |
0.1755 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Mặt biển bịt bằng tôn phẳng dày 2 li được cắt bằng máy fiber laze mài kỹ sơn tĩnh điện kt cao 1,2m rộng 1,8m) |
0.0648 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Dán đề can phản quang 3 M lưới nền xanh chữ nền trắng logo huyện đình lập được in trên chất liệu 3M lưới dán trên mặt theo maket đã được duyệt. |
12.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
PHẦN PANO GIỚI THIỆU VỀ HỒ PẮC LÀNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
PHẦN MÓNG: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.1814 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
0.864 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.36 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.11 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
13.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0384 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
PHẦN CỘT: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Gia công cột bằng thép hình |
1.088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
61.4592 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp cột thép các loại |
1.088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
PHẦN KHUNG: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Gia công hệ khung dàn |
0.1391 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
13.12 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt khung |
0.1391 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ôp tôn dày 0.45mm |
0.35 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bạt 3M in UV 2 lớp mực |
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Xung quanh mặt biển nẹp ke nhôm V15*15mm |
24 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
BỘ CHỮ " ĐIỂM DU LỊCH SINH THÁI TRẢI NGHIỆM HỒ PẮC LÀNG" |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
PHẦN MÓNG: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III |
38.052 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |