Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:55 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Ủy ban xã Lệ Xá
Gói thầu
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Ủy ban xã Lệ Xá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chỉ định thầu rút gọn, trong nước, không sơ tuyển, không qua mạng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 10/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:57 30/06/2022
đến
14:00 10/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 10/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
75.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/07/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Ủy ban xã Lệ Xá
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chỉ định thầu rút gọn, trong nước, không sơ tuyển, không qua mạng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành - Địa chỉ. thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lữ; địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư và bên mời thầu là: UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: UBND xã Lệ Xá – Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.53
2Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu1Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..53
3Cán bộ kỹ thuật1Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường1Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Bơm nước hồ101 ngày công
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)1,866100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)46,6521m3
4Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)4,0807100m3
5Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)102,0171m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4101100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,6005100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,6005100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,8876100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I1,8876100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,958,7675100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,4723100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7028100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công50,337m3
15Lát gạch Terrazzo886,5m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB305,1m3
17Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x25,72m3
18Ván khuôn bê tông móng0,227100m2
19Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block)1,0436100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm80,5m
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm20m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,94m3
23Ván khuôn móng dài0,085100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,16m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051m2
26Đắp đất màu trồng cây xanh0,7m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,7m3
28Ván khuôn móng dài0,0522100m2
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,66m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,62m2
31Ốp gạch thẻ chân tường13,71m2
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn267,19100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤442,75m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40213,75m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40495m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,35100m
37Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0009100m3
38Gia công lan can inox dày 2mm5,9589tấn
39Lắp dựng lan can inox dày 2mm390,4119m2
40Hình cầu Inox 304 D120 dày 3 mm bao gồm cả nắp trụ91Bộ
41Nắp chụp chân đế trụ Inock 304 d200mm91cái
BHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50A3cái
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm250m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2280m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2120m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 4,5100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm4,5100m
9Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L25006cọc
10Dây đồng đấu nối tiếp địa tổng 30x315m
11Phụ kiện hệ thống tiếp địa (5%)1
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2240m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2110m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 3,5100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm450m
16Lắp đặt đèn cầu73bộ
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,9100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x600,31000v
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,475m3
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp thủ công, đất C21,68751m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,0675100m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0596100m3
23Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ (Chi tiết trong BVTK)1tủ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,4681m3
25Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,032100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,6m3
27Bulong móng cột M16x6508Cái
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,156100m3
29Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m1cọc
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
31Bulol M16x504Cái
32Rải dây thép địa410 m
33Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 6,8251m3
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0683100m3
35Sứ báo hiệu cáp lực11cái
36Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm84m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,84100m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 mm2,81000v
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm23,1m3
40Đào rãnh chôn cáp thủ công15,751m3
41Đào rãnh chôn cáp máy đào đất cấp II0,63100m3
42Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,5565100m3
43Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm15m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,285100m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x6011000v
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm6,9225m3
47Đào rãnh chônn cáp đất cấp II thủ công3,751m3
48Đào rãnh chôn cáp đất cấp II máy đào0,15100m3
49Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,1183100m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,632100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,96m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 17,28m3
53Khung móng cột M24x300x300x67510chiếc
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,1517tấn
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 28,2241m3
56Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0941100m3
57Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m10cọc
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II110 cọc
59Bulol M16x5010cái
60Đai thép không rỉ30Cái
61Khoá đai thép30Cái
62Dây nhôm mềm AP-35 (nối trung tính)20m
63Rải dây thép địa1010 m
64Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 5,851m3
65Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0585100m3
66Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 7m)10cột
67Lắp bảng điện cửa cột10bảng
68Luồn cáp cửa cột20đầu cáp
69Đèn đường LED-120W (tương đương D CSD04L/120W)14bộ
70Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L 14cần đèn
71Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao 14choá
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2175m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm175m
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm1,4100m
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN UBND XÃ LỆ XÁ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, sắt thép tường rào 20,6647tấn
2Tháo dỡ biển tên cổng uỷ ban1cái
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,0901m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T28,0901m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T28,0901m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 80% máy1,8509100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 20% khối lượng đào46,27351m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng 1/3 khối lượng đào0,7712100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,5424100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II1,5424100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,7125m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6x 10x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3083,1567m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng, giằng tường, giằng đỉnh tường1,7264100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m cốt thép móng1,4415tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4028,4856m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4011,5104m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3026,3665m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0048100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,2985tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB3031,5005m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy628cái
22Trát lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30981,6695m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40129,48m2
24Trát giằng tường448,0756m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.559,2251m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân1,0192m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0978100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II2,44611m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0408100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0816100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II0,0816100m3/1km
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0192100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,576m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1152100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0897tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1353tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB403,456m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1267100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB300,1742m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,9547m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,0144m2
42Đắp phào kép, vữa XM M7535,2m
43Đắp phào kép, vữa XM M7519,84m
44Vét chỉ lõm rộng 1,5cm28m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,0144m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1573tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1212100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,1299m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4012,626m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,626m2
52Ván khuôn gỗ sàn mái0,3368100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4191tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4, PCB403,8844m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 tường sê nô cổng0,6291m3
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB409,1805m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB4028,631m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M7560,2m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,8515m2
60Lắp đặt cổng Tự động1Bộ
61Gia công cổng i nok 3040,1344tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,288m2
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện cấu kiện bản lề cổng0,0119tấn
64khoá cổng2bộ
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II2,78651m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0279100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0558100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II0,1116100m3/1km
69Ván khuôn bê tông lót móng0,0097100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,344m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,9061m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường, giằng đỉnh tường0,019100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3762m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 xây bảng tên3,0894m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,61m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,2112m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,3988m2
79Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu vàng cao, kích thước chữ cao 200 mm20Chữ
80Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu đỏ cao, kích thước chữ cao 400 mm6Chữ
81Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu xanh dương, kích thước chữ cao 80mm28Chữ
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân0,5096m3
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0489100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,2231m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0204100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0408100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II0,0408100m3/1km
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0048100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,288m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0576100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0884tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0055tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB401,728m3
94Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,044100m2
95Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB300,121m3
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,6353m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,33m2
98Đắp phào kép, vữa XM M7517,6m
99Đắp phào đơn, vữa XM M759,92m
100vét chỉ lõm14m
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,33m2
102Gia công cổng i nok 3040,1754tấn
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,13m2
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0119tấn
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,64m3
106Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch5,8256m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,4247100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,4247100m3/1km
109Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm6cây
110Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm6gốc
111Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm10cây
112Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm10gốc
113Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II59,91721m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,5992100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,5992100m3/1km
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB308,5596m3
117Ván khuôn móng dài0,4076100m2
118Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4036,3172m3
119Ốp gạch thẻ bồn hoa93,748m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40130,432m2
121Đất màu trồng cây337,495m3
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân để làm rãnh4,032m3
123Đào móng rãnh thoát nước5,64481m3
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,258100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1048100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2096100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II0,2096100m3/1km
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,032m3
129Ván khuôn móng0,168100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB406,048m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB409,856m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4089,6m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75106,4m2
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2554100m2
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5964tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,368m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu561cấu kiện
138Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg171cấu kiện
139vệ sinh lòng rãnh4công
140Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 xây cơi rãnh11,286m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40102,6m2
142Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7798100m2
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8212tấn
144Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,338m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1711cấu kiện
146Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg23cấu kiện
147Vệ sinh lòng rãnh cũ1công
148Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,518m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,56m2
150Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1435100m2
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2056tấn
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7364m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu231cấu kiện
154Đào bóc hữu cơ mặt sân S11,224100m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8808100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,9443100m3
157Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m221,4969100m2
158Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h3,648100tấn
159Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km)3,648100tấn
160Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T3,648100tấn
161Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm21,63100m2
162Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm13,73m2
DHẠNG MỤC: NHÀ BAO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II3,64321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1457100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II14,2313100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,5777m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0463100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3010,3545m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1674100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0785tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,218tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,8076m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,074m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1615100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất II0,161100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,031100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB301,55m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1531100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1369tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,8422m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1214100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0546tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9408m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,2904100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5231tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,168m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,2668m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8228m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0434100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0214tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,2607m3
33Gia công xà gồ thép0,2268tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,1161m2
35Lắp dựng xà gồ thép0,2268tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2551100m2
37Tôn úp nóc14,48
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,996m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7538,76m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M7545,6m
41Trát trần, vữa XM M7516,7648m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7566,7342m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7560,78m2
44Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch kích thước 600x600mm17,4336m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,495m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,545m2
47Láng granitô tam cấp3,6702m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M757,39m
49Cửa đi hệ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm,4,5m2
50Hệ cửa sổ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm,8,96m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,46m2
52Gia công hoa sắt inox0,1034tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa8,96m2
54Lắp đặt quạt trần1cái
55Lắp đặt quạt treo tường1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm254m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm235m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm280m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm89m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,07100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm2cái
65Lắp đặt rọ chắn rác2cái
EHẠNG MỤC: LÁN XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,99m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6729tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m142,11m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,74561m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,084100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,384m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0052m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,138100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,6100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h0,1018100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km)0,1018100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,1018100tấn
13Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh trung bình 5,04cm (Quy đổi về mặt đường đã lèn ép dày 5cm)0,6048100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,2100m2
15Gia công xà gồ thép0,5224tấn
16Gia công cột bằng thép hình0,637tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,61731m2
18Lắp cột thép các loại0,637tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,5224tấn
20Máng nước khổ rộng 400mm15m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,8276100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,075100m
23Cầu chắn rác2Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt 5KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
2Máy cắt gạch đá 1,7kwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
3Máy cắt uốn cốt thép 5KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
4Máy đầm bàn 1KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
5Máy đầm dùi 1,5KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
6Máy hàn 23KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
7Máy khoan cầm tay 0,5KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
8Máy mài 2,7KwMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
9Máy trộn 250lMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
10Máy trộn 80lMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
11Máy rải bê tông nhựa nóngMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
12Máy đào 0,8m3Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
13Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 TMáy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt 5Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
4
Máy đầm bàn 1Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
5
Máy đầm dùi 1,5Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
6
Máy hàn 23Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
7
Máy khoan cầm tay 0,5Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
8
Máy mài 2,7Kw
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
9
Máy trộn 250l
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
10
Máy trộn 80l
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
11
Máy rải bê tông nhựa nóng
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
12
Máy đào 0,8m3
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1
13
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm nước hồ
10 1 ngày công
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)
1,866 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)
46,652 1m3
4 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)
4,0807 100m3
5 Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)
102,017 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4101 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,6005 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,6005 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,8876 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,8876 100m3/1km
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
8,7675 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,4723 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,7028 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
50,337 m3
15 Lát gạch Terrazzo
886,5 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
5,1 m3
17 Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2
5,72 m3
18 Ván khuôn bê tông móng
0,227 100m2
19 Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block)
1,0436 100m2
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm
80,5 m
21 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm
20 m
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,94 m3
23 Ván khuôn móng dài
0,085 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
9,16 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
51 m2
26 Đắp đất màu trồng cây xanh
0,7 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,7 m3
28 Ván khuôn móng dài
0,0522 100m2
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
2,66 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
27,62 m2
31 Ốp gạch thẻ chân tường
13,71 m2
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn
267,19 100m
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
42,75 m3
34 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
213,75 m3
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40
495 m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm
1,35 100m
37 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4
0,0009 100m3
38 Gia công lan can inox dày 2mm
5,9589 tấn
39 Lắp dựng lan can inox dày 2mm
390,4119 m2
40 Hình cầu Inox 304 D120 dày 3 mm bao gồm cả nắp trụ
91 Bộ
41 Nắp chụp chân đế trụ Inock 304 d200mm
91 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT
1 hộp
43 Lắp đặt các automat 1 pha 100A
1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 50A
3 cái
45 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2
50 m
46 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2
280 m
47 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2
120 m
48 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp
4,5 100m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm
4,5 100m
50 Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500
6 cọc

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 196

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây