Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220689388-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220689388-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Ủy ban xã Lệ Xá Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chỉ định thầu rút gọn, trong nước, không sơ tuyển, không qua mạng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước hồ | 10 | 1 ngày công | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | 1,866 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | 46,652 | 1m3 | |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | 4,0807 | 100m3 | |
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | 102,017 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4101 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,7675 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,4723 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7028 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 50,337 | m3 | |
| 15 | Lát gạch Terrazzo | 886,5 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,1 | m3 | |
| 17 | Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2 | 5,72 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | 0,227 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block) | 1,0436 | 100m2 | |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | 80,5 | m | |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | 20 | m | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,94 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,085 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,16 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51 | m2 | |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây xanh | 0,7 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,7 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,0522 | 100m2 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,62 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch thẻ chân tường | 13,71 | m2 | |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 267,19 | 100m | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 42,75 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,75 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 495 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,35 | 100m | |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0009 | 100m3 | |
| 38 | Gia công lan can inox dày 2mm | 5,9589 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can inox dày 2mm | 390,4119 | m2 | |
| 40 | Hình cầu Inox 304 D120 dày 3 mm bao gồm cả nắp trụ | 91 | Bộ | |
| 41 | Nắp chụp chân đế trụ Inock 304 d200mm | 91 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 280 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 4,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm | 4,5 | 100m | |
| 9 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500 | 6 | cọc | |
| 10 | Dây đồng đấu nối tiếp địa tổng 30x3 | 15 | m | |
| 11 | Phụ kiện hệ thống tiếp địa (5%) | 1 | lô | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | 240 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 3,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 450 | m | |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | 73 | bộ | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,9 | 100m2 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | 0,3 | 1000v | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,475 | m3 | |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp thủ công, đất C2 | 1,6875 | 1m3 | |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0675 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0596 | 100m3 | |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ (Chi tiết trong BVTK) | 1 | tủ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,468 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 27 | Bulong móng cột M16x650 | 8 | Cái | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 29 | Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 31 | Bulol M16x50 | 4 | Cái | |
| 32 | Rải dây thép địa | 4 | 10 m | |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 6,825 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0683 | 100m3 | |
| 35 | Sứ báo hiệu cáp lực | 11 | cái | |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 84 | m2 | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,84 | 100m2 | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 mm | 2,8 | 1000v | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 23,1 | m3 | |
| 40 | Đào rãnh chôn cáp thủ công | 15,75 | 1m3 | |
| 41 | Đào rãnh chôn cáp máy đào đất cấp II | 0,63 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5565 | 100m3 | |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 15 | m2 | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,285 | 100m2 | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | 1 | 1000v | |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,9225 | m3 | |
| 47 | Đào rãnh chônn cáp đất cấp II thủ công | 3,75 | 1m3 | |
| 48 | Đào rãnh chôn cáp đất cấp II máy đào | 0,15 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1183 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,632 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,96 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 17,28 | m3 | |
| 53 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 10 | chiếc | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,1517 | tấn | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 28,224 | 1m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0941 | 100m3 | |
| 57 | Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1 | 10 cọc | |
| 59 | Bulol M16x50 | 10 | cái | |
| 60 | Đai thép không rỉ | 30 | Cái | |
| 61 | Khoá đai thép | 30 | Cái | |
| 62 | Dây nhôm mềm AP-35 (nối trung tính) | 20 | m | |
| 63 | Rải dây thép địa | 10 | 10 m | |
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 5,85 | 1m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0585 | 100m3 | |
| 66 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 7m) | 10 | cột | |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 68 | Luồn cáp cửa cột | 20 | đầu cáp | |
| 69 | Đèn đường LED-120W (tương đương D CSD04L/120W) | 14 | bộ | |
| 70 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L | 14 | cần đèn | |
| 71 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | 14 | choá | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 175 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | 175 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm | 1,4 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN UBND XÃ LỆ XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, sắt thép tường rào 2 | 0,6647 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ biển tên cổng uỷ ban | 1 | cái | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,0901 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,0901 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,0901 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 80% máy | 1,8509 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 20% khối lượng đào | 46,2735 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng 1/3 khối lượng đào | 0,7712 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,5424 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 1,5424 | 100m3/1km | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,7125 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6x 10x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 83,1567 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng, giằng tường, giằng đỉnh tường | 1,7264 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m cốt thép móng | 1,4415 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,4856 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 11,5104 | m3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 26,3665 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0048 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,2985 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 31,5005 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 628 | cái | |
| 22 | Trát lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 981,6695 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,48 | m2 | |
| 24 | Trát giằng tường | 448,0756 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.559,2251 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân | 1,0192 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0978 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,4461 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0816 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 0,0816 | 100m3/1km | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,576 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1152 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0897 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1353 | tấn | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1267 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,1742 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,9547 | m3 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,0144 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 35,2 | m | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 19,84 | m | |
| 44 | Vét chỉ lõm rộng 1,5cm | 28 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,0144 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1573 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1212 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1299 | m3 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,626 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,626 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3368 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4191 | tấn | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 3,8844 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 tường sê nô cổng | 0,6291 | m3 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 9,1805 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,631 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 60,2 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,8515 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt cổng Tự động | 1 | Bộ | |
| 61 | Gia công cổng i nok 304 | 0,1344 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,288 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện cấu kiện bản lề cổng | 0,0119 | tấn | |
| 64 | khoá cổng | 2 | bộ | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 2,7865 | 1m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0279 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0558 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 0,1116 | 100m3/1km | |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0097 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,344 | m3 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9061 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường, giằng đỉnh tường | 0,019 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3762 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 xây bảng tên | 3,0894 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,61 | m2 | |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,2112 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,3988 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu vàng cao, kích thước chữ cao 200 mm | 20 | Chữ | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu đỏ cao, kích thước chữ cao 400 mm | 6 | Chữ | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu xanh dương, kích thước chữ cao 80mm | 28 | Chữ | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân | 0,5096 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0489 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,223 | 1m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0204 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0408 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,0408 | 100m3/1km | |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0048 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0576 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0884 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,121 | m3 | |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,6353 | m3 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,33 | m2 | |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 17,6 | m | |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 9,92 | m | |
| 100 | vét chỉ lõm | 14 | m | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,33 | m2 | |
| 102 | Gia công cổng i nok 304 | 0,1754 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,13 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0119 | tấn | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,64 | m3 | |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 5,8256 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,4247 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,4247 | 100m3/1km | |
| 109 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 6 | cây | |
| 110 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 6 | gốc | |
| 111 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | cây | |
| 112 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | gốc | |
| 113 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 59,9172 | 1m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,5992 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,5992 | 100m3/1km | |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 8,5596 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn móng dài | 0,4076 | 100m2 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 36,3172 | m3 | |
| 119 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | 93,748 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 130,432 | m2 | |
| 121 | Đất màu trồng cây | 337,495 | m3 | |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân để làm rãnh | 4,032 | m3 | |
| 123 | Đào móng rãnh thoát nước | 5,6448 | 1m3 | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,258 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1048 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2096 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,2096 | 100m3/1km | |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,032 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn móng | 0,168 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,856 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,6 | m2 | |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 106,4 | m2 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2554 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5964 | tấn | |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,368 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 56 | 1cấu kiện | |
| 138 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 171 | cấu kiện | |
| 139 | vệ sinh lòng rãnh | 4 | công | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 xây cơi rãnh | 11,286 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 102,6 | m2 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7798 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8212 | tấn | |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,338 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 171 | 1cấu kiện | |
| 146 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 23 | cấu kiện | |
| 147 | Vệ sinh lòng rãnh cũ | 1 | công | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,518 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,56 | m2 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1435 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2056 | tấn | |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7364 | m3 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 23 | 1cấu kiện | |
| 154 | Đào bóc hữu cơ mặt sân S1 | 1,224 | 100m3 | |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8808 | 100m3 | |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,9443 | 100m3 | |
| 157 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 21,4969 | 100m2 | |
| 158 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 3,648 | 100tấn | |
| 159 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km) | 3,648 | 100tấn | |
| 160 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 3,648 | 100tấn | |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21,63 | 100m2 | |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 13,73 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 3,6432 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1457 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 14,2313 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,5777 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0463 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 10,3545 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1674 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0785 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,218 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8076 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,074 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1615 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,161 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,031 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | 1,55 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1531 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0245 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1369 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8422 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1214 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0546 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1498 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9408 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2904 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5231 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,168 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,2668 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8228 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0434 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2607 | m3 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,116 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2551 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 14,48 | ||
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,996 | m2 | |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 38,76 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 45,6 | m | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 16,7648 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,7342 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 60,78 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch kích thước 600x600mm | 17,4336 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,495 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,545 | m2 | |
| 47 | Láng granitô tam cấp | 3,6702 | m2 | |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 7,39 | m | |
| 49 | Cửa đi hệ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, | 4,5 | m2 | |
| 50 | Hệ cửa sổ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, | 8,96 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,46 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt inox | 0,1034 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,96 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 54 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 80 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 89 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,07 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,99 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6729 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 142,11 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,7456 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0052 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,138 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,6 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,1018 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km) | 0,1018 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,1018 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh trung bình 5,04cm (Quy đổi về mặt đường đã lèn ép dày 5cm) | 0,6048 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,2 | 100m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,5224 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,637 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,6173 | 1m2 | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,637 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5224 | tấn | |
| 20 | Máng nước khổ rộng 400mm | 15 | m | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8276 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,075 | 100m | |
| 23 | Cầu chắn rác | 2 | Cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt 5Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
4 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
6 |
Máy hàn 23Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
7 |
Máy khoan cầm tay 0,5Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
8 |
Máy mài 2,7Kw |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
9 |
Máy trộn 250l |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
10 |
Máy trộn 80l |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
11 |
Máy rải bê tông nhựa nóng |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
12 |
Máy đào 0,8m3 |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
13 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T |
Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước hồ | 10 | 1 ngày công | |||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | 1,866 | 100m3 | |||
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | 46,652 | 1m3 | |||
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | 4,0807 | 100m3 | |||
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | 102,017 | 1m3 | |||
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4101 | 100m3 | |||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3 | |||
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3/1km | |||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3 | |||
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3/1km | |||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,7675 | 100m3 | |||
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,4723 | 100m3 | |||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7028 | 100m3 | |||
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 50,337 | m3 | |||
| 15 | Lát gạch Terrazzo | 886,5 | m2 | |||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,1 | m3 | |||
| 17 | Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2 | 5,72 | m3 | |||
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | 0,227 | 100m2 | |||
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block) | 1,0436 | 100m2 | |||
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | 80,5 | m | |||
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | 20 | m | |||
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,94 | m3 | |||
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,085 | 100m2 | |||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,16 | m3 | |||
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51 | m2 | |||
| 26 | Đắp đất màu trồng cây xanh | 0,7 | m3 | |||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,7 | m3 | |||
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,0522 | 100m2 | |||
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,66 | m3 | |||
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,62 | m2 | |||
| 31 | Ốp gạch thẻ chân tường | 13,71 | m2 | |||
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 267,19 | 100m | |||
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 42,75 | m3 | |||
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,75 | m3 | |||
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 495 | m3 | |||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,35 | 100m | |||
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0009 | 100m3 | |||
| 38 | Gia công lan can inox dày 2mm | 5,9589 | tấn | |||
| 39 | Lắp dựng lan can inox dày 2mm | 390,4119 | m2 | |||
| 40 | Hình cầu Inox 304 D120 dày 3 mm bao gồm cả nắp trụ | 91 | Bộ | |||
| 41 | Nắp chụp chân đế trụ Inock 304 d200mm | 91 | cái | |||
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 1 | hộp | |||
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |||
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |||
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |||
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 280 | m | |||
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 120 | m | |||
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 4,5 | 100m | |||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm | 4,5 | 100m | |||
| 50 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500 | 6 | cọc |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Đôi khi họ nhắc tới tên anh, và rồi ai đó hỏi em liệu em biết anh không. Em quay đi, nhớ về tất cả khoảng thời gian chúng ta ở bên nhau, chia sẻ tiếng cười, nước mắt, những câu đùa và vô số nữa, và rồi, anh ra đi không lời giải thích. Em nhìn về nơi họ đang chờ đợi câu trả lời của em và em nói khẽ, ‘Đã từng có lúc… tôi nghĩ mình biết.’ "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.