Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05XL: Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:18 05/07/2024
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phòng trực dân quân phường Xuân Đài
Tên gói thầu
Gói thầu số 05XL: Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp kinh tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên
Thời điểm đóng thầu
10:00 06/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
774/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt
28/06/2024 10:37
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
UBND phường Xuân Đài

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:16 05/07/2024
đến
10:00 06/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 06/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
8.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2025 (04/10/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI NHẬT MINH Tư vấn lập E-HSMT Hẻm 551 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - TP Tuy Hoà - Tỉnh Phú Yên
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PV Tư vấn thẩm định E-HSMT Khu Phố Thọ Lâm - Phường Hòa Hiệp Nam - Thị xã Đông Hoà - Tỉnh Phú Yên
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI NHẬT MINH Tư vấn đánh giá E-HSDT Hẻm 551 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - TP Tuy Hoà - Tỉnh Phú Yên
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PV Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khu Phố Thọ Lâm - Phường Hòa Hiệp Nam - Thị xã Đông Hoà - Tỉnh Phú Yên

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Nhầm năm mở thầu
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
00:52 20/04/2026
Thời điểm huỷ thầu
10:23 05/07/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy vận thăng hoặc máy tời điện Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh của Bên cho thuê.
1
2
Ô tô tự đổ - trọng tải: >5 T * Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiêu lưc. - Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai/ký giáp lai của đơn vị/cá nhân cho thuê, phải ghi rõ là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này không dùng chung chung chocác dự án hay công trình khác của nhà thầu (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Nếu là cá nhân cho thuê phải đính kèm CMND/ CCCD.
1
3
Loại thiết bị: Máy đào ; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0,4m3, - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiêu lưc. - Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai/ký giáp lai của đơn vị/cá nhân cho thuê, phải ghi rõ là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này không dùng chung chung cho các dự án hay công trình khác của nhà thầu (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Nếu là cá nhân cho thuê phải đính kèm CMND/ CCCD.
1
4
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Dùng để trộn bê tông .Tài liệu chứng minh: Hoá đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Xây mở rộng phòng trực- Phần xây dựng
2
Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (mở rộng mỗi phía 20cm)
0.162
100m3
3
Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II
3.292
m3
4
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50
2.093
m3
5
Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300
2.66
m3
6
SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm
0.034
tấn
7
SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm
0.313
tấn
8
SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột
0.098
100m2
9
Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50
2.957
m3
10
Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M50
0.352
m3
11
Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300
1.753
m3
12
SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm
0.03
tấn
13
SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm
0.211
tấn
14
SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng
0.18
100m2
15
Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90
0.133
100m3
16
Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90
0.14
100m3
17
Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50
2.833
m3
18
Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300
2.55
m3
19
SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m
0.139
tấn
20
SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m
0.516
tấn
21
SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m
0.394
100m2
22
Bê tông xà dầm, giằng nhà, h <=28m, đá 1x2 M300
5.502
m3
23
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m
0.093
tấn
24
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m
1.136
tấn
25
SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m
0.657
100m2
26
Bê tông sàn mái đá 1x2 M300
4.693
m3
27
SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m
0.422
tấn
28
SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m
0.522
100m2
29
Bê tông lanh tô, ô văng, giằng các loại đá 1x2 M300
2.064
m3
30
SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng các loại đk <=10mm, cao <=28m
0.101
tấn
31
SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng các loại đk > 10mm, cao <=28m
0.078
tấn
32
SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m
0.306
100m2
33
Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M75
25.224
m3
34
Xây tường gạch ống bê tông 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M75
2.079
m3
35
Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 (xây chèn mảng tường ô thang trục C đã cắt bỏ một phạm vi 1,6x2,9m)
0.882
m3
36
Trát gờ chỉ vữa M75
11.8
m
37
Cắt tường tạo khe trên thành mái trục C (2-3)
2.6
m
38
Chèn tôn láng rộng 40cm vào khe trên thành mái trục C (2-3)
0.01
100m2
39
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát chèn trước khi lợp tôn láng)
0.26
m2
40
Quét dung dịch chống thấm sàn mái
40.962
m2
41
Quét nước ximăng 2 nước sàn mái, thành mái
42.22
m2
42
Láng sàn mái không đánh mầu dày 3cm vữa M75
31.184
m2
43
Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa M75
60
m2
44
CCLD hoa nhôm bảo vệ cửa bằng nhôm hộp 20x30 dày 1.2mm đan ô chữ nhật
6.75
m2
45
CCLD cửa đi nhôm kính (có chia nhỏ ô kính, gồm cả khóa và phụ kiện)
16.38
m2
46
CCLD cửa sổ nhôm kính (có chia nhỏ ô kính, gồm phụ kiện)
6.48
m2
47
Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75
19.74
m2
48
Trát xà dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75
53.92
m2
49
Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa M75
52.14
m2
50
Trát lanh tô, ô văng, giằng các loại, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75
33.083
m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05XL: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05XL: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây