Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mường Bú, huyện Mường La Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 100 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584.323.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 516.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.630.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,064 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.267,251 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,031 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.906,55 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.146,557 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.012,288 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,232 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,977 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,895 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,144 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 203,425 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,484 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,933 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,933 | m3 |
| B | NHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,436 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,837 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,984 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,423 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,064 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.231,17 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.278,315 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.012,288 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,977 | m2 |
| 13 | Khung chậu rửa bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,1 | kg |
| 14 | Lắp dựng khung chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 16 | Trần nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,691 | m2 |
| 17 | Vách ngăn Composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,164 | m2 |
| 19 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,895 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,895 | m2 |
| C | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Ống xả tràn PVC D42, L=200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Đai thép giữ hộp giảm tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Băng keo chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| D | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc + đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc + đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Mặt 3 công tắc + đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x155 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 31 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tiêu lênh nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 36 | Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 37 | Ống PVC F50 , L=280mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Cút F50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| E | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước sắt D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt họng xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gật gù | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ - xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt họng xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Van phao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chóp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Y kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Kẹp thép D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Kẹp thép D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,734 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 422,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,305 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,827 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mài bóng lớp láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,526 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,088 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,734 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432,96 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290,039 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,827 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,827 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,328 | m2 cấu kiện |
| 9 | Vách kính bằng nhôm cao cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 10 | Băng keo chống thấm mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Hạt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Mặt aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đế âm aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 24 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Tiêu lênh nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 31 | Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 32 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7 kW |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥ 5 Tấn |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,62 kW |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 150L |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250L |
1 |
6 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,064 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.267,251 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,031 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.906,55 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 40 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.146,557 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 86,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.012,288 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phá dỡ nền láng granito | 26,76 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thang | 98,232 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 80,977 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 74,895 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,218 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 73,144 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,54 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 203,425 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,033 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,484 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | 6 | công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 47,933 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 47,933 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,033 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,54 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,436 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 73,837 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | 226,984 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,423 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,064 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.231,17 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.278,315 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 1.012,288 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,977 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Khung chậu rửa bằng inox | 70,1 | kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp dựng khung chậu rửa | 0,07 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trần nhựa | 24,691 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vách ngăn Composite | 20,16 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | 31,164 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | 4,32 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Khóa cửa đi 1 cánh | 18 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,76 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,895 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,895 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Rọ chắn rác | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ống xả tràn PVC D42, L=200 | 15 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đai thép giữ hộp giảm tốc | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường trung học phổ thông Mường Bú như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.714.347.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.690.775.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Khi nghi ngờ, đừng làm gì cả. "
Benjamin Franklin
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường THPT Mường Bú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường THPT Mường Bú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.