Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:47 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mường Bú, huyện Mường La
Gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mường Bú, huyện Mường La
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:45 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 06/09/2022
đến
14:45 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:45 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mường Bú, huyện Mường La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú , địa chỉ: Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú , địa chỉ: Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584.323.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 516.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.630.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,064m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.267,251m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,031m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.906,55m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.146,557m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.012,288m2
9Phá dỡ nền láng granitoChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
10Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật98,232m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,977m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,218m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,144m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật203,425m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,033m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,484m2
22Tháo dỡ hệ thống điện + nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,933m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,933m3
BNHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,033m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,436m2
4Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,837m2
5Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,984m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,423m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,064m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.231,17m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.278,315m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.012,288m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,977m2
13Khung chậu rửa bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,1kg
14Lắp dựng khung chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
16Trần nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,691m2
17Vách ngăn CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
18Cửa đi bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,164m2
19Cửa sổ bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
20Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
CNHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Ống xả tràn PVC D42, L=200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Đai thép giữ hộp giảm tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Đai thép giữ ống thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật180cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Băng keo chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
DNHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật71bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
7Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
8Mặt 1 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Mặt 2 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Mặt 3 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
12Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x155Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
29Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
30Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
31Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
32Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Tiêu lênh nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bình
36Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
37Ống PVC F50 , L=280mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Cút F50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
39Giá đón điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
ENHÀ 3 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
7Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Lắp đặt vòi nước sắt D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt họng xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Lắp đặt gật gùChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
22Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
24Xả tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữ - xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt họng xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Van phaoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
FNHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Y kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Y kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Kẹp thép D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Kẹp thép D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
GNHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,734m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật422,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật257,305m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
6Vệ sinh mài bóng lớp láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,526m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật215,088m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật449,84m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
HNHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,734m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật432,96m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật290,039m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật449,84m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật209,328m2 cấu kiện
9Vách kính bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
10Băng keo chống thấm mái tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
INHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Hạt công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
10Hạt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Mặt aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đế âm aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155m
24Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
25Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật650m
26Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5m
27Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Tiêu lênh nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
31Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
32Giá đón điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tủ điện tổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20hộp
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,18m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7 kW2
2Ô tô tự đổTrọng tải ≥ 5 Tấn1
3Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,62 kW1
4Máy trộn vữaCông suất ≥ 150L1
5Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250L1
6Máy hànCòn sử dụng tốt1
7Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7 kW
2
2
Ô tô tự đổ
Trọng tải ≥ 5 Tấn
1
3
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62 kW
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150L
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250L
1
6
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
11,064 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.267,251 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
44,031 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.906,55 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
40 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1.146,557 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
86,64 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.012,288 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Phá dỡ nền láng granito
26,76 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thang
98,232 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
80,977 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
74,895 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,218 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
73,144 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
0,54 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Tháo dỡ gạch ốp tường
203,425 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,033 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
12 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
18 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
12 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
35,484 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Tháo dỡ hệ thống điện + nước
6 công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
47,933 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
47,933 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,033 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
0,54 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
60,436 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75
73,837 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75
226,984 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
51,423 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
11,064 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Trát trần, vữa XM mác 75
40 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
3.231,17 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.278,315 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75
1.012,288 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
80,977 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Khung chậu rửa bằng inox
70,1 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng khung chậu rửa
0,07 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
8,64 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Trần nhựa
24,691 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Vách ngăn Composite
20,16 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Cửa đi bằng nhôm cao cấp
31,164 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Cửa sổ bằng nhôm cao cấp
4,32 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Khóa cửa đi 1 cánh
18 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
26,76 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
74,895 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
74,895 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Rọ chắn rác
10 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Ống xả tràn PVC D42, L=200
15 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Đai thép giữ hộp giảm tốc
10 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường trung học phổ thông Mường Bú như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.714.347.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.690.775.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,63%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 110

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây