Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:32 09/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Sốp Cộp
Gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Sốp Cộp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 09/08/2022
đến
17:00 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Sốp Cộp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Xã Sốp Cộp - Huyện Sốp Cộp - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Xã Sốp Cộp , huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La - Địa chỉ: Số nhà 104, đường Cách mạng tháng 8, tổ 9, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Xã Sốp Cộp - Huyện Sốp Cộp - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Xã Sốp Cộp , huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Xã Sốp Cộp , huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 523.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.663.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật962,498m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,411m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật756,628m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,933m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.400,471m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.160,127m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,552m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,371m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,539m2
10Vệ sinh đánh bóng lại granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,79m2
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,158m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,25m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,252m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,96m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật797,733m2
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước + điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Tháo dỡ tấm đan( tính bằng 60% công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1021 cấu kiện
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,24m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật962,498m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường KT 500x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,933m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,411m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.869,15m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật875,41m2
26Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,539m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,541m3
28Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,959m2
29Dán ngói vảy cáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,25m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,252m2
31Ngâm nước xi măng chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,252m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật797,733m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,96m2 cấu kiện
34Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Ống lồng PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt bóng đèn led đơn 1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216bộ
40Lắp đặt máng đèn led đôi 1.2m tán quang có ty treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
42Đèn cao áp 200WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Mặt Áp tô mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Đế âm Áp tô mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Mặt 3 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Mặt 2 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
54Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
58Tủ điện 450x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật868,9m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,6m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật812,5m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136m
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,91m2
67Cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,302m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1021 cấu kiện
BBẬC LÊN XUỐNG + XÂY BÓ SÂN TRÊN KÈ K1
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,06m2
3Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,347m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,155m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,898m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,898m2
CSÂN S1
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m3
2Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,6m3
4Lát gạch Terazo KT400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật970m2
DSÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,912m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812tấn
10Bu lông quang M20x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
11Aluminium bọc cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6m2
12Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728tấn
14Tăng đơ D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,585tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,585tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,566m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,533100m2
19Trần AluminiumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,86m2
20Máng tôn dày 0.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2m
21Thép dỡ mángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,07kg
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,142m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x320mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,288m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất >=1,7kW2
2Máy khoan bê tôngCông suất >=0,62kW1
3Máy đầm bànCông suất >=1kW1
4Máy đầm đấtCông suất >=70kg1
5Máy trộn bê tôngCông suất trộn >=250L1
6Máy hànCông suất >=23kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất >=1,7kW
2
2
Máy khoan bê tông
Công suất >=0,62kW
1
3
Máy đầm bàn
Công suất >=1kW
1
4
Máy đầm đất
Công suất >=70kg
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất trộn >=250L
1
6
Máy hàn
Công suất >=23kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
962,498 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
31,411 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
756,628 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
136,933 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.400,471 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1.160,127 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
213,552 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
87,371 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
20,539 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vệ sinh đánh bóng lại granitô cầu thang
48,79 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
1,158 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
18,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
67,252 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
336,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
797,733 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước + điện
5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tháo dỡ tấm đan( tính bằng 60% công lắp dựng )
102 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
12,24 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
6,12 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75
962,498 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 500x120mm
41,933 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,411 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
95 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.869,15 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
875,41 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Láng granitô cầu thang
20,539 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
1,541 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75
384,959 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dán ngói vảy cá
18,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
67,252 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ngâm nước xi măng chống thấm
67,252 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
797,733 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp dựng cửa vào khuôn
336,96 m2 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Rọ chắn rác
6 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ống lồng PVC D90
6 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đai giữ ống
60 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
0,765 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm
12 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp đặt bóng đèn led đơn 1.2m
216 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp đặt máng đèn led đôi 1.2m tán quang có ty treo
108 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
21 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Đèn cao áp 200W
4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
8 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
12 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
3 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Mặt Áp tô mát
24 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đế âm Áp tô mát
24 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt ổ cắm đôi
36 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt ổ cắm đơn
12 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây