Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn điều khiển grandMA 3 full size (Thuê thiết bị ánh sáng) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
2 |
Bàn điều khiển Tiger Touch II (Thuê thiết bị ánh sáng) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
3 |
Đèn BEAM 450 SVT (Thuê thiết bị ánh sáng) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
4 |
Đèn BEAM 480 (Thuê thiết bị ánh sáng) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
5 |
Đèn BEAM 230 (Thuê thiết bị ánh sáng) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
6 |
đèn LED full màu (Thuê thiết bị ánh sáng) |
60 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
7 |
Đèn COB (Thuê thiết bị ánh sáng) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
8 |
Đèn Daylight (Thuê thiết bị ánh sáng) |
8 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
9 |
Đèn PAR 64 (Thuê thiết bị ánh sáng) |
24 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
10 |
Đèn Blinder (Thuê thiết bị ánh sáng) |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
11 |
Follow (Thuê thiết bị ánh sáng) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
12 |
Hệ Thống dây điện nguồn, dây tín hiệu (Thuê thiết bị ánh sáng) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
13 |
Kỹ thuật viên vận hành ánh sáng chuyên nghiệp. (Thuê thiết bị ánh sáng) |
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
14 |
Thuê hệ thống LED Matrix |
850 |
m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
15 |
Thuê hệ thống khung không gian |
176 |
m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
16 |
Dựng giàn giáo khung sắt, chân sắt (Sàn cấp 1,5m - Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
315 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
17 |
Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, cắt uốn lượn tạo hình, liên kết chân đế bằng vít. (Sàn cấp 1,5m - Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
315 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
18 |
Dựng giàn giáo khung sắt, chân sắt (Sàn cấp 3m - Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
124 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
19 |
Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, cắt uốn lượn tạo hình, liên kết chân đế bằng vít (Sàn cấp 3m - Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
124 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
20 |
Bục lên xuống phía trước (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
21 |
Bục lên xuống giữa (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
22 |
Bục lên xuống phía sau (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
23 |
Bục lên xuống 2 bên sân khấu (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
24 |
Bo LED chính (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
122 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
25 |
Bo LED Cánh (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
26 |
Mô hình ngọn núi (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
27 |
Mô hình nhà sàn 1 (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
28 |
Mô hình nhà sàn 2 (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
29 |
Mô hình cây đàn tính (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
30 |
Mô hình bức tượng (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
31 |
In bạt đế ghi chống xuyên sáng, khung sắt mạ kẽm (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
32 |
Bộ chữ nội dung chương trình (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
33 |
Thi công bục đại biểu ngồi (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
34 |
Thảm xanh trải toàn bộ sân khấu, bậc lên xuống (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
700 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
35 |
Hoa tươi bàn đại biểu (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
20 |
lãng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
36 |
Thuê bàn đại biểu (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
37 |
Ghế Vip loại I (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
200 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
38 |
Ghế xuân hòa + áo ghế (Thuê lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu) |
300 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
39 |
Thuê màn hình LED kỹ thuật cao + hệ thống Encore nối LED |
149 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
40 |
Bàn điều khiển Alenheat SQ6 (Thuê hệ thống âm thanh) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
41 |
Bộ thiết bị bàn điều khiển (Thuê hệ thống âm thanh) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
42 |
Loa array (Thuê hệ thống âm thanh) |
10 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
43 |
Loa siêu trầm (Thuê hệ thống âm thanh) |
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
44 |
Loa toàn dải (Thuê hệ thống âm thanh) |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
45 |
Loa kiểm tra (Thuê hệ thống âm thanh) |
4 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
46 |
Microphone không dây cầm tay (Thuê hệ thống âm thanh) |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
47 |
Microphone không dây cầm tay (Thuê hệ thống âm thanh) |
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
48 |
Microphone phát biểu (Thuê hệ thống âm thanh) |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |
||
49 |
Kỹ thuật viên vận hành âm thanh chuyên nghiệp (Thuê hệ thống âm thanh) |
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
Tại sân khấu Quảng trường Nhà Văn hoá tỉnh Bắc Kạn |
15 |