Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: TU BỔ, NÂNG CẤP ĐÊ HỮU ĐÁY ĐOẠN TỪ K60+970-K61+471 |
||||
2 |
Đào xúc đất bóc phong hóa |
14.44 |
100m3 |
||
3 |
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m |
8.79 |
100m3 |
||
4 |
Đào nền đường |
3.98 |
100m3 |
||
5 |
Đào kênh mương hoàn trả, chiều rộng kênh mương ≤6m |
4.65 |
100m3 |
||
6 |
Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.37 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 |
3.54 |
100m3 |
||
8 |
Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 |
61.21 |
100m3 |
||
9 |
Đất mua |
6062.46 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất |
15 |
100m3 |
||
11 |
San đất bãi thải |
15 |
100m3 |
||
12 |
Bơm nước |
2 |
ca |
||
13 |
Đóng cọc tre tường kè, chiều dài cọc ≤2,5m |
7.68 |
100m |
||
14 |
Rải đá lót 4x6 |
6.54 |
m3 |
||
15 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100 |
35.1 |
m3 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100 |
25.5 |
m3 |
||
17 |
Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100 |
20.12 |
m3 |
||
18 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
79.44 |
m2 |
||
19 |
Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 |
18.72 |
m2 |
||
20 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 |
1.2 |
m3 |
||
21 |
Ván khuôn móng dài |
0.06 |
100m2 |
||
22 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.01 |
tấn |
||
23 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.03 |
tấn |
||
24 |
Bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 |
7.42 |
m3 |
||
25 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 |
41.93 |
m3 |
||
26 |
Ván khuôn móng dài |
1.77 |
100m2 |
||
27 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
3.67 |
m2 |
||
28 |
Đắp nền đường gia cố mặt đê, độ chặt Y/C K = 0,98 |
2.95 |
100m3 |
||
29 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
5.2 |
100m3 |
||
30 |
Rải Nilon tái sinh |
28.4 |
100m2 |
||
31 |
Nilon tái sinh |
2840.08 |
m2 |
||
32 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M300, đá 2x4 |
608.71 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn mặt đường bê tông |
1.61 |
100m2 |
||
34 |
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 |
45.45 |
10m |
||
35 |
Nhựa đường khe co giãn |
239.63 |
kg |
||
36 |
Gỗ khe giãn |
0.12 |
m3 |
||
37 |
Đắp đất phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.05 |
100m3 |
||
38 |
Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường |
37.81 |
100m2 |
||
39 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
55.25 |
m3 |
||
40 |
Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 |
96 |
cái |
||
41 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, M100 |
3.49 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn móng cột |
0.48 |
100m2 |
||
43 |
Làm cột km BTCT |
1 |
cái |
||
44 |
Mua biển tam giác A700 |
11 |
cái |
||
45 |
Cột biển báo D88.3x2x3000 ống kẽm sơn trắng đỏ |
11 |
cái |
||
46 |
Đai treo hai nửa |
11 |
cái |
||
47 |
Bulong M8x30 |
88 |
cái |
||
48 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M150 |
11 |
cái |
||
49 |
HẠNG MỤC: TU BỔ, NÂNG CẤP ĐÊ HỮU VẠC ĐOẠN TỪ K22+467-K23+267 |
||||
50 |
Đào xúc đất bóc phong hóa |
13.09 |
100m3 |