Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái); Đặc điểm thiết bị: Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy đào 0,4m3 (Đơn vị: cái); Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt. |
6 |
1 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ cống Bom đến ao ông Hùng - Thôn Quỳnh Huê, xã Thống Nhất) |
30.093 |
100m3 |
||
2 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà Ông Hoán đến Cầu Guốc - Thôn An Cư II, xã Quang Đức) |
59.932 |
100m3 |
||
3 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh dẫn tiêu thôn Lạc Thượng - xã Thống Kênh) |
38.598 |
100m3 |
||
4 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà Ông Hậu ra sông Đồng Tràng - Thôn Luỹ Dương, xã Gia Tiến) |
23.487 |
100m3 |
||
5 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ cổng ông Quyên ra sông Đồng Tràng - Thôn Thành Lập, xã Gia Tiến) |
12.09 |
100m3 |
||
6 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ Đồng Giàng đến Đồng Rề - Thôn Vô Lượng, xã Thống Nhất) |
19.888 |
100m3 |
||
7 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ ao ông Quang đến kênh tiêu Tây Bắc - Thôn Vô Lượng, xã Thống Nhất) |
14.985 |
100m3 |
||
8 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ Cống Ao Kênh đến Mương Chùa Đìa - Thôn Trung, xã Thống Nhất) |
7.329 |
100m3 |
||
9 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ gốc đa tới cống Đồng Quanh - Thôn Lúa, xã Đoàn Thượng) |
4.58 |
100m3 |
||
10 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà ông Lộc đến UBND xã - Thôn Thung Độ, xã Đoàn Thượng) |
14.728 |
100m3 |
||
11 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà ông Thống ra kênh Thạch Khôi - Đoàn Thượng - Thôn Lúa, xã Đoàn Thượng) |
13.23 |
100m3 |
||
12 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Kênh tiêu từ ao ông Trạm đến cống tiêu chiều Cáy - Thôn Cáy, xã Đoàn Thượng) |
27.802 |
100m3 |
||
13 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ Cầu Đá đến Ông Trĩnh - Thôn An Cư II, xã Quang Đức) |
12.8 |
100m3 |
||
14 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nghĩa trang thôn Cầu Lâm - ao ông Sóng (khu Đỗi) - Thôn Cầu Lâm, xã Phạm Trấn) |
7.177 |
100m3 |
||
15 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu sau chùa đến Cống ông Kiểm - Thôn Cầu Lâm, xã Phạm Trấn) |
9.78 |
100m3 |
||
16 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ lô Lạc ông Đông đến TBA - Thôn Côi Hạ, xã Phạm Trấn) |
4.665 |
100m3 |
||
17 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà Ba Kẻng xuống cống ông Tấn - Thôn Hậu Bổng, xã Quang Đức) |
14.865 |
100m3 |
||
18 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ mương cấp I đến nhà ông Bê - Thôn Quán Đào, xã Gia Tiến) |
6.323 |
100m3 |
||
19 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ ông Trọng đến trạm bơm đội 1 - Thôn Quán Đào, xã Gia Tiến) |
20.17 |
100m3 |
||
20 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ đầu đường TB Chuối đến cầu sắt kênh KT TB Khuông Phụ - Thôn Dôi - Chuối, xã Lê Lợi) |
29.613 |
100m3 |
||
21 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu Đống Tháp - Thôn Lại, xã Lê Lợi) |
11.322 |
100m3 |
||
22 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ Điền Nhi đến Cống Chùa Lại - Thôn Lại, xã Lê Lợi) |
12.1 |
100m3 |
||
23 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ thôn Hống đến nghĩa trang thôn Anh - Thôn Anh - Hống, xã Lê Lợi) |
8.233 |
100m3 |
||
24 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ thôn Hống đến thôn Khuông - Thôn Hống, xã Lê Lợi) |
12.38 |
100m3 |
||
25 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh rút tiêu từ đường gom về hố hút TB Yết Kiêu - Thôn Khuông Phụ, xã Yết Kiêu) |
14.306 |
100m3 |
||
26 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ đồng Phe đến đầu TB dã chiến - Thôn Thượng Bì 1, xã Yết Kiêu) |
15.49 |
100m3 |
||
27 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà ông Cuối đến ao nhà ông Thống - Thôn Thanh Khơi, xã Yết Kiêu) |
17.285 |
100m3 |
||
28 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu Từ Cây đa đến phơ 3 - Thôn Điền Nhi, xã Toàn Thắng) |
15.37 |
100m3 |
||
29 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà ông Đức đến nhà ông Sơn - Thôn Cao Lý, xã Gia Phúc) |
4.771 |
100m3 |
||
30 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I (Kênh tiêu từ ao ông Nhâm đến sông Tây Sơn - Thôn Cao Lý, xã Gia Phúc) |
6.612 |
100m3 |
||
31 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu thôn Bình Đê -Xã Gia Phúc) |
1.729 |
100m3 |
||
32 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ nhà bà Nguyên đến bãi rác - Thôn Thị Xá, xã Hồng Hưng) |
18.143 |
100m3 |
||
33 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (Kênh tiêu từ trạm bơm Lai Hà đến nghĩa địa - Thôn Lai Hà, xã Hoàng Diệu) |
9.025 |
100m3 |
||
34 |
San gạt đất đắp bờ kênh bằng thủ công |
7783.515 |
m3 |