Thông báo mời thầu

Gói thầu số 08: Xây lắp

Tìm thấy: 16:05 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp một số hạng mục tại trường chính trị Tỉnh năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp một số hạng mục tại trường chính trị Tỉnh năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 12/05/2022
đến
09:00 20/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/05/2022 (18/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp
Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp một số hạng mục tại trường chính trị Tỉnh năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HS BCKTKT: Công ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng An Thuận Phát BRT + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang + Đơn vị thẩm định BCKTKT : Sở Xây Dựng Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật và Xây lắp công trình PVD79.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang , địa chỉ: 87 Lý Thái Tổ, Phường Long Toàn, Thành Phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 13 Trường Chinh, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang Địa chỉ: Số 87, đường Lý Thái Tổ, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Hiệu Trưởng Trường Chính Trị tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu: Bà Ngô Thị Liên.  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa  Điện thoại: 02543.852966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.852966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tên: Trường Chính Trị Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu  Địa chỉ: Số 13 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.852966

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2Giám sát kỹ thuật2- Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. (có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3Công nhân kỹ thuật5Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực . - Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHỘI TRƯỜNG C
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,2586100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông 5demMô tả kỹ thuật theo chương V625,85841m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V453,528m2
4Thi công tấm trần thạch cao 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V453,5281m2
5Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
7Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V121,57m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,1764m3
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120,882m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V24,1764m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V169,2348m3
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V58,71100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,985100m2
BKÝ TÚC XÁ
1Phá dỡ nền gạch phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
4Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
7Thi công tấm trần prima 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,152m3
CCĂN TIN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V8,5847100m2
2Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V858,47451m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V188,2m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V188,2m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V188,21m2
11Cung cấp lắp đặt máng xối bằng toleMô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744100m2
DKHỐI HIỆU BỘ
1Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V336,982m2
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V451m2
6Phá dỡ nền gạch Terazzo bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
7Phá dỡ nền vữa lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,51m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
11Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
ENHÀ KHÁCH A và B
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
2Xử lý thấm đường ống vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
3Ốp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V421m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,82m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,721m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,721m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần sảnh ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
11Tháo dỡ đá ốp tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
15Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,761m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sảnh ngoài trời lầu 1 khu AMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,051m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
20Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,335m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V63,469m3
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FLỚP HỌC A và B
1Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V544,112m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
3Thi công tấm trần prima 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
7Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,041m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
GHẠ TẦNG, SỬA CHỮA CHUNG CÁC KHỐI
1Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + T khóaMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Quét vôi gờ chặn 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0401m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
5Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,241m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,241m2
7Phá dỡ nền gạch terazzo trước khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
8Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
10Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1401m2
11Chặt rễ cây trồi lên mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
12Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100kg
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V855cấu kiện
16Lắp đặt lại tấm đan sau khi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V855cái
17Đào bùn mương, vệ sinh mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,6m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
19Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
25Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,7728m3
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29cung cấp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
30Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
31Đánh bóng tam cấp, bơm keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V73,545m2
HCHI PHÍ DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,7kW1
2Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 0,62kW2
3Máy hàn xoay chiềuCông suất ≥ 23kW1
4Ô tô tảiTải trọng ≥ 2,5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7kW
1
2
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,62kW
2
3
Máy hàn xoay chiều
Công suất ≥ 23kW
1
4
Ô tô tải
Tải trọng ≥ 2,5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
6,2586 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông 5dem
625,8584 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ trần
453,528 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Thi công tấm trần thạch cao 60x60cm
453,528 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ nền gạch men
30 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm
30 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.
121,57 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
24,1764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
120,882 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
24,1764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T
169,2348 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
58,71 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
15,985 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ nền gạch phòng WC
54,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
54,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100
54,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét dung dịch chống thấm
54,72 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm
54,72 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ trần
54,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công tấm trần prima 60x60cm
54,72 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
2,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
13,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
2,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T
19,152 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Tháo tấm lợp tôn
8,5847 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5dem
858,4745 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày
0,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
9,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
9,6 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
9,6 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nô
188,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, sê nô
188,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
188,2 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cung cấp lắp đặt máng xối bằng tole
120 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
2,744 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Dán Decan kính, tháo dỡ, lắp đặt khung bảo vệ.
336,982 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phá dỡ nền gạch
45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75
45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm
45 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ nền gạch Terazzo bị hư hỏng
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ nền vữa lát gạch
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lát gạch Terazzo 40x40x3cm
31,5 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
3,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
3,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
3,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 08: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 08: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây