Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An

Tìm thấy: 14:27 12/10/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong dự toán thu chi của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/11/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1756/QĐ-BVSN
Ngày phê duyệt
11/10/2023 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:25 12/10/2023
đến
09:00 02/11/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:05 02/11/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
242.366.849 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm bốn mươi hai triệu ba trăm sáu mươi sáu nghìn tám trăm bốn mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/11/2023 (31/03/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM Tư vấn lập E-HSMT Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DTH Tư vấn thẩm định E-HSMT Tại nhà ông Nguyễn Văn Lý, thôn Cao Thắng - Xã Sơn Lễ - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DTH Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tại nhà ông Nguyễn Văn Lý, thôn Cao Thắng - Xã Sơn Lễ - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
2
Bông hút nước y tế, Không vô trùng
14.784.000
14.784.000
0
12 tháng
3
Que lấy mẫu thử bằng nhựa
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
4
Bông gạc đắp vết thương
39.690.000
39.690.000
0
12 tháng
5
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
6
Bột bó 10cm x 2,7m
57.600.000
57.600.000
0
12 tháng
7
Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m
15.500.000
15.500.000
0
12 tháng
8
Bột bó 15cm x 2,7 m
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
9
Ống lót bó bột
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
10
Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
11
Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
12
Băng thun cổ tay
440.000
440.000
0
12 tháng
13
Băng thun có keo
245.070.000
245.070.000
0
12 tháng
14
Băng dính cá nhân 2cm x 6cm
53.000.000
53.000.000
0
12 tháng
15
Băng vô trùng có film 53mm x 80mm
61.080.000
61.080.000
0
12 tháng
16
Băng vô trùng có film 73mm x 80mm
31.175.000
31.175.000
0
12 tháng
17
Băng không gạc vô trùng không thấm nước
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
18
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
19
Băng dính cá nhân 1,9x7,2mm
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
20
Băng keo lụa 5cm x 5m
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
21
Gạc cũ ấu sản khoa
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
22
Gạc hút y tế
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
23
Gạc băng mắt
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
24
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm
216.720.000
216.720.000
0
12 tháng
25
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L
771.500.000
771.500.000
0
12 tháng
26
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp
71.000.000
71.000.000
0
12 tháng
27
Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
28
Băng vô trùng 53mm x 80mm
116.400.000
116.400.000
0
12 tháng
29
Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
30
Miếng dán phẫu thuật
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
31
Màng mổ vô trùng chứa betadin
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
32
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn
179.650.800
179.650.800
0
12 tháng
33
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
131.740.000
131.740.000
0
12 tháng
34
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
35
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc
37.200.000
37.200.000
0
12 tháng
36
Bơm tiêm điện 20ml
652.000.000
652.000.000
0
12 tháng
37
Bơm tiêm điện 50ml
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
38
Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
39
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
376.800.000
376.800.000
0
12 tháng
40
Kim lấy máu đo đường huyết
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
41
Kim chích máu
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
42
Que thử đường huyết
73.332.000
73.332.000
0
12 tháng
43
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
44
Kim gây tê tủy sống
233.415.000
233.415.000
0
12 tháng
45
Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
46
Bộ dây truyền dịch an toàn
28.980.000
28.980.000
0
12 tháng
47
Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP
49.550.000
49.550.000
0
12 tháng
48
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
49
Túi xả dịch thải
7.497.000
7.497.000
0
12 tháng
50
Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cái
1.820.000
1.820.000
0
12 tháng
51
Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
52
Canuyn động mạch đùi các cỡ
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
53
Canuyn động mạch mũi thẳng
27.870.000
27.870.000
0
12 tháng
54
Canuyn động mạch mũi thẳng
27.870.000
27.870.000
0
12 tháng
55
Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
56
Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
57
Ống thông khí tai chữ T
17.100.000
17.100.000
0
12 tháng
58
Ống thông khí tai
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
59
Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
60
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
61
Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng.
20.979.000
20.979.000
0
12 tháng
62
Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
63
Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
6.675.000
6.675.000
0
12 tháng
64
Co nối máy thở
1.677.900
1.677.900
0
12 tháng
65
Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ
118.996.500
118.996.500
0
12 tháng
66
Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu
29.316.000
29.316.000
0
12 tháng
67
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F
7.300.000
7.300.000
0
12 tháng
68
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F
6.812.000
6.812.000
0
12 tháng
69
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F
217.500.000
217.500.000
0
12 tháng
70
Catheter tĩnh mạch rốn hai nòng
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
71
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
72
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
73
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
74
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4Fr
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
75
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5Fr
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
76
Chỉ tơ nha khoa
692.800
692.800
0
12 tháng
77
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1
15.183.000
15.183.000
0
12 tháng
78
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0
54.180.000
54.180.000
0
12 tháng
79
Chỉ không tan đơn sợi
19.266.660
19.266.660
0
12 tháng
80
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm
43.783.416
43.783.416
0
12 tháng
81
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm
25.080.000
25.080.000
0
12 tháng
82
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0
82.830.060
82.830.060
0
12 tháng
83
Chỉ phẫu thuật không tan
53.400.000
53.400.000
0
12 tháng
84
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
41.976.000
41.976.000
0
12 tháng
85
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0
200.075.400
200.075.400
0
12 tháng
86
Chỉ thép khâu xương số 1
17.468.000
17.468.000
0
12 tháng
87
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4
9.396.480
9.396.480
0
12 tháng
88
Chỉ thép nha
460.000
460.000
0
12 tháng
89
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
999.000.000
999.000.000
0
12 tháng
90
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
91
Van dẫn lưu não thất ổ bung áp lưc̣ trung bình (trẻ nhỏ)
74.000.000
74.000.000
0
12 tháng
92
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồn
127.200.000
127.200.000
0
12 tháng
93
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng kèm Ống thông (Catheter) phủ kháng sinh chống nhiễm trùng, kèm que luồn
137.400.000
137.400.000
0
12 tháng
94
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
95.040.000
95.040.000
0
12 tháng
95
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
96
Bộ thả dù các loại, các cỡ
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
97
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg
549.000.000
549.000.000
0
12 tháng
98
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg
244.000.000
244.000.000
0
12 tháng
99
Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em
172.305.000
172.305.000
0
12 tháng
100
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
101
Quả lọc cô đặc máu
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
102
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
21.500.000
21.500.000
0
12 tháng
103
Bóng phá vách liên nhĩ kích
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
104
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
62.950.000
62.950.000
0
12 tháng
105
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch
814.500.000
814.500.000
0
12 tháng
106
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
996.440.000
996.440.000
0
12 tháng
107
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
108
Dù đóng lỗ thông liên thất
169.000.000
169.000.000
0
12 tháng
109
Quả lọc máu rút nước mổ tim
24.843.000
24.843.000
0
12 tháng
110
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
111
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ lớn, người lớn
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
112
Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2%
95.550.000
95.550.000
0
12 tháng
113
Vis mini đk 2mm, tự taro
4.950.000
4.950.000
0
12 tháng
114
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
8.800.000
8.800.000
0
12 tháng
115
Vis maxi đk 2,3 mm tự taro
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
116
Lưỡi dao lạng da
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
117
Đinh Kirs chner các cỡ
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
118
Đinh Metaizeau
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
119
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
120
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
121
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
122
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
123
Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm
18.500.000
18.500.000
0
12 tháng
124
Vít khóa xốp ren toàn các cỡ
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
125
Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
126
Đinh Kirs chner các cỡ
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
127
Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay
7.750.000
7.750.000
0
12 tháng
128
Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
129
Nẹp maxi thẳng 6 lỗ
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
130
Nẹp cố định khớp ngón tay
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
131
Nẹp cánh tay
9.250.000
9.250.000
0
12 tháng
132
Túi treo tay
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
133
Đai số 8 H1
3.520.000
3.520.000
0
12 tháng
134
Đai số 8 trẻ em các số
2.480.000
2.480.000
0
12 tháng
135
Nẹp tái tạo các cỡ
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
136
Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
137
Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
138
Nẹp maxi thẳng 4 lỗ
6.275.000
6.275.000
0
12 tháng
139
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
140
Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
141
Nẹp mini thẳng 6 lỗ
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
142
Nẹp mini 8 lỗ
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
143
Nẹp mini thẳng 4 lỗ
13.700.000
13.700.000
0
12 tháng
144
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ
20.100.000
20.100.000
0
12 tháng
145
Nẹp gối
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
146
Nẹp cổ bàn tay
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
147
Nẹp cổ tay
2.490.000
2.490.000
0
12 tháng
148
Nẹp cẳng tay H4
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
149
Thanh nâng ngực
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
150
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
151
Đầu tip 10µl
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
152
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
153
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
17.314.500
17.314.500
0
12 tháng
154
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
292.530.000
292.530.000
0
12 tháng
155
Đè lưỡi gỗ
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
156
Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần
23.040.000
23.040.000
0
12 tháng
157
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
158
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
159
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
14.689.500
14.689.500
0
12 tháng
160
Phin lọc vi khuẩn
226.674.000
226.674.000
0
12 tháng
161
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU cho bệnh nhân từ 2,5-5kg
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
162
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
163
Bộ gây tê ngoài màng cứng
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
164
Dung dịch bảo quản tạng
110.920.000
110.920.000
0
12 tháng
165
Đầu côn có lọc 10ul
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
166
Đầu côn có lọc 1000ul
6.860.000
6.860.000
0
12 tháng
167
Đầu côn có lọc 200ul
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
168
Đầu côn có lọc 100ul
6.860.000
6.860.000
0
12 tháng
169
Phiếu lấy mẫu máu khô
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
170
Đầu tip 1000µl
14.399.880
14.399.880
0
12 tháng
171
Đầu tip 200µl
59.997.300
59.997.300
0
12 tháng
172
Dây nối truyền dịch 30cm
5.390.000
5.390.000
0
12 tháng
173
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
174
Bơm truyền dịch
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
175
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 200 ml
756.000.000
756.000.000
0
12 tháng
176
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 275 ml
798.000.000
798.000.000
0
12 tháng
177
Ống Silicon nối lệ quản
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
178
Ống Silicon nối lệ mũi
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
179
Dây Silicon treo mí
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
180
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
181
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
116.550.000
116.550.000
0
12 tháng
182
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
148.648.500
148.648.500
0
12 tháng
183
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
17.400.000
17.400.000
0
12 tháng
184
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
185
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
41.706.000
41.706.000
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An như sau:

  • Có quan hệ với 350 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 13,79 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 83,78%, Xây lắp 2,70%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 13,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 501.582.073.180 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 386.742.195.601 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,90%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 -2024 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây