Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DTH | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Tại nhà ông Nguyễn Văn Lý, thôn Cao Thắng - Xã Sơn Lễ - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DTH | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tại nhà ông Nguyễn Văn Lý, thôn Cao Thắng - Xã Sơn Lễ - Huyện Hương Sơn - Tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông hút nước y tế, Không vô trùng
|
14.784.000
|
14.784.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Que lấy mẫu thử bằng nhựa
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bông gạc đắp vết thương
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m
|
15.500.000
|
15.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bột bó 15cm x 2,7 m
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Ống lót bó bột
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng thun cổ tay
|
440.000
|
440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng thun có keo
|
245.070.000
|
245.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng dính cá nhân 2cm x 6cm
|
53.000.000
|
53.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng vô trùng có film 53mm x 80mm
|
61.080.000
|
61.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng vô trùng có film 73mm x 80mm
|
31.175.000
|
31.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng không gạc vô trùng không thấm nước
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng dính cá nhân 1,9x7,2mm
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng keo lụa 5cm x 5m
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Gạc cũ ấu sản khoa
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Gạc hút y tế
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Gạc băng mắt
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm
|
216.720.000
|
216.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L
|
771.500.000
|
771.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng vô trùng 53mm x 80mm
|
116.400.000
|
116.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Miếng dán phẫu thuật
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Màng mổ vô trùng chứa betadin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn
|
179.650.800
|
179.650.800
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
|
131.740.000
|
131.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bơm tiêm điện 20ml
|
652.000.000
|
652.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bơm tiêm điện 50ml
|
945.000.000
|
945.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
|
376.800.000
|
376.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Kim lấy máu đo đường huyết
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Kim chích máu
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Que thử đường huyết
|
73.332.000
|
73.332.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kim gây tê tủy sống
|
233.415.000
|
233.415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bộ dây truyền dịch an toàn
|
28.980.000
|
28.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP
|
49.550.000
|
49.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Túi xả dịch thải
|
7.497.000
|
7.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cái
|
1.820.000
|
1.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Canuyn động mạch đùi các cỡ
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Canuyn động mạch mũi thẳng
|
27.870.000
|
27.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Canuyn động mạch mũi thẳng
|
27.870.000
|
27.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Ống thông khí tai chữ T
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Ống thông khí tai
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng.
|
20.979.000
|
20.979.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
|
6.675.000
|
6.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Co nối máy thở
|
1.677.900
|
1.677.900
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ
|
118.996.500
|
118.996.500
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu
|
29.316.000
|
29.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F
|
7.300.000
|
7.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F
|
6.812.000
|
6.812.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F
|
217.500.000
|
217.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Catheter tĩnh mạch rốn hai nòng
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4Fr
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5Fr
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chỉ tơ nha khoa
|
692.800
|
692.800
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1
|
15.183.000
|
15.183.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0
|
54.180.000
|
54.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chỉ không tan đơn sợi
|
19.266.660
|
19.266.660
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm
|
43.783.416
|
43.783.416
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm
|
25.080.000
|
25.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0
|
82.830.060
|
82.830.060
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Chỉ phẫu thuật không tan
|
53.400.000
|
53.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
|
41.976.000
|
41.976.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0
|
200.075.400
|
200.075.400
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chỉ thép khâu xương số 1
|
17.468.000
|
17.468.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4
|
9.396.480
|
9.396.480
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Chỉ thép nha
|
460.000
|
460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
|
999.000.000
|
999.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Van dẫn lưu não thất ổ bung áp lưc̣ trung bình (trẻ nhỏ)
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồn
|
127.200.000
|
127.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Van dẫn lưu não thất- ổ bụng kèm Ống thông (Catheter) phủ kháng sinh chống nhiễm trùng, kèm que luồn
|
137.400.000
|
137.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
|
95.040.000
|
95.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Bộ thả dù các loại, các cỡ
|
575.000.000
|
575.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg
|
549.000.000
|
549.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Phổi nhân tạo kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg
|
244.000.000
|
244.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em
|
172.305.000
|
172.305.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Quả lọc cô đặc máu
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
|
21.500.000
|
21.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Bóng phá vách liên nhĩ kích
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
|
62.950.000
|
62.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch
|
814.500.000
|
814.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
|
996.440.000
|
996.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dù đóng lỗ thông liên thất
|
169.000.000
|
169.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Quả lọc máu rút nước mổ tim
|
24.843.000
|
24.843.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ lớn, người lớn
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2%
|
95.550.000
|
95.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Vis mini đk 2mm, tự taro
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Vis maxi đk 2,3 mm tự taro
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Lưỡi dao lạng da
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Đinh Kirs chner các cỡ
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Đinh Metaizeau
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Vít xương cứng đường kính 4,5mm
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm
|
18.500.000
|
18.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Vít khóa xốp ren toàn các cỡ
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Đinh Kirs chner các cỡ
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay
|
7.750.000
|
7.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Nẹp maxi thẳng 6 lỗ
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Nẹp cố định khớp ngón tay
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Nẹp cánh tay
|
9.250.000
|
9.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Túi treo tay
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Đai số 8 H1
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Đai số 8 trẻ em các số
|
2.480.000
|
2.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Nẹp tái tạo các cỡ
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Nẹp maxi thẳng 4 lỗ
|
6.275.000
|
6.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Nẹp mini thẳng 6 lỗ
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Nẹp mini 8 lỗ
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Nẹp mini thẳng 4 lỗ
|
13.700.000
|
13.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ
|
20.100.000
|
20.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nẹp gối
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Nẹp cổ bàn tay
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Nẹp cổ tay
|
2.490.000
|
2.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Nẹp cẳng tay H4
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Thanh nâng ngực
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Đầu tip 10µl
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
17.314.500
|
17.314.500
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
292.530.000
|
292.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Đè lưỡi gỗ
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần
|
23.040.000
|
23.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
|
49.980.000
|
49.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
|
14.689.500
|
14.689.500
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Phin lọc vi khuẩn
|
226.674.000
|
226.674.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU cho bệnh nhân từ 2,5-5kg
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
810.000.000
|
810.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Dung dịch bảo quản tạng
|
110.920.000
|
110.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Đầu côn có lọc 10ul
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Đầu côn có lọc 1000ul
|
6.860.000
|
6.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Đầu côn có lọc 200ul
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Đầu côn có lọc 100ul
|
6.860.000
|
6.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Phiếu lấy mẫu máu khô
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Đầu tip 1000µl
|
14.399.880
|
14.399.880
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Đầu tip 200µl
|
59.997.300
|
59.997.300
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Dây nối truyền dịch 30cm
|
5.390.000
|
5.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Bơm truyền dịch
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 200 ml
|
756.000.000
|
756.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần có PCA, dung tích 275 ml
|
798.000.000
|
798.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Ống Silicon nối lệ quản
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ống Silicon nối lệ mũi
|
53.550.000
|
53.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Dây Silicon treo mí
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
|
116.550.000
|
116.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
|
148.648.500
|
148.648.500
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4%
|
41.706.000
|
41.706.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An như sau:
- Có quan hệ với 350 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 13,79 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 83,78%, Xây lắp 2,70%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 13,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 501.582.073.180 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 386.742.195.601 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,90%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Hạnh phúc không có nghĩa là mọi việc đều hoàn hảo. Nó có nghĩa là bạn đã quyết định nhìn xa hơn những khiếm khuyết. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.