Thông báo mời thầu

+ Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic.

    Đang xem  
Tìm thấy: 10:05 20/10/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các mặt hàng thuốc của Trung Tâm Y tế huyện Tân Kỳ năm 2023
Tên gói thầu
+ Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic.
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Trích vốn từ nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ năm 2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/11/2022
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
850/QĐ-TTYT
Ngày phê duyệt
19/10/2022 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
500.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:30 18/11/2022
Địa điểm mở thầu
Hội trường lớn tầng 2, Dãy nhà hành chính - Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng séc
Số tiền đảm bảo dự thầu
219.987.803 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm mười chín triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn tám trăm lẻ ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2022 (18/03/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Isofluran
8.100.000
8.100.000
81.000
12 tháng
2
Perindopril + amlodipin
119.200.000
119.200.000
1.192.000
12 tháng
3
Sevofluran
47.400.000
47.400.000
474.000
12 tháng
4
Nicardipin
6.249.950
6.249.950
62.500
12 tháng
5
Iohexol
12.284.500
12.284.500
122.845
12 tháng
6
Natri hydrocarbonat
2.300.000
2.300.000
23.000
12 tháng
7
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
3.690.000
3.690.000
36.900
12 tháng
8
Octreotid
9.111.900
9.111.900
91.119
12 tháng
9
Nhũ dịch lipid
15.190.000
15.190.000
151.900
12 tháng
10
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
70.071.900
70.071.900
700.719
12 tháng
11
Tinh bột este hóa/hydroxyethyl starch
9.960.000
9.960.000
99.600
12 tháng
12
Vắc xin phòng Thủy đậu
107.166.000
107.166.000
1.071.660
12 tháng
13
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
226.440.000
226.440.000
2.264.400
12 tháng
14
Timolol
8.440.000
8.440.000
84.400
12 tháng
15
Enoxaparin
14.000.000
14.000.000
140.000
12 tháng
16
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
32.924.000
32.924.000
329.240
12 tháng
17
Ketamin
18.240.000
18.240.000
182.400
12 tháng
18
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
12.540.000
12.540.000
125.400
12 tháng
19
Olopatadin hydroclorid
39.329.700
39.329.700
393.297
12 tháng
20
Vắc xin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà,uốn ván, bại liệt, Hib
318.000.000
318.000.000
3.180.000
12 tháng
21
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
246.900.000
246.900.000
2.469.000
12 tháng
22
Diazepam
3.860.000
3.860.000
38.600
12 tháng
23
Tobramycin + dexamethason
24.950.000
24.950.000
249.500
12 tháng
24
Ketorolac
33.622.500
33.622.500
336.225
12 tháng
25
Levofloxacin
42.375.000
42.375.000
423.750
12 tháng
26
Moxifloxacin
39.700.000
39.700.000
397.000
12 tháng
27
Ofloxacin
37.265.000
37.265.000
372.650
12 tháng
28
Miconazol
30.000.000
30.000.000
300.000
12 tháng
29
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
31.000.000
31.000.000
310.000
12 tháng
30
Prednisolon acetat
15.881.000
15.881.000
158.810
12 tháng
31
Carbomer
28.000.000
28.000.000
280.000
12 tháng
32
Indomethacin
34.000.000
34.000.000
340.000
12 tháng
33
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
32.051.000
32.051.000
320.510
12 tháng
34
Natri hyaluronat
28.500.000
28.500.000
285.000
12 tháng
35
Polyethylen glycol + propylen glycol
37.350.000
37.350.000
373.500
12 tháng
36
Polyethylen glycol + propylen glycol
30.050.000
30.050.000
300.500
12 tháng
37
Aminophylin
5.914.500
5.914.500
59.145
12 tháng
38
Etomidat
60.000.000
60.000.000
600.000
12 tháng
39
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
497.940.000
497.940.000
4.979.400
12 tháng
40
Proparacain hydroclorid
27.566.000
27.566.000
275.660
12 tháng
41
Progesteron
18.900.000
18.900.000
189.000
12 tháng
42
Insulin người trộn, hỗn hợp
155.000.000
155.000.000
1.550.000
12 tháng
43
Propofol
53.700.000
53.700.000
537.000
12 tháng
44
Neostigmin metylsulfat
18.695.000
18.695.000
186.950
12 tháng
45
Rocuronium bromid
46.740.000
46.740.000
467.400
12 tháng
46
Insulin người trộn, hỗn hợp
453.000.000
453.000.000
4.530.000
12 tháng
47
Cefoxitin
387.000.000
387.000.000
3.870.000
12 tháng
48
Cefoperazon
270.000.000
270.000.000
2.700.000
12 tháng
49
Dydrogesteron
38.640.000
38.640.000
386.400
12 tháng
50
Estradiol valerate
16.375.000
16.375.000
163.750
12 tháng
51
Glucose
100.000.000
100.000.000
1.000.000
12 tháng
52
Natri clorid
82.500.000
82.500.000
825.000
12 tháng
53
Natri clorid
75.000.000
75.000.000
750.000
12 tháng
54
Ringer lactat
97.500.000
97.500.000
975.000
12 tháng
55
Allopurinol
10.500.000
10.500.000
105.000
12 tháng
56
Trimetazidin
18.900.000
18.900.000
189.000
12 tháng
57
Acetylsalicylic acid
29.000.000
29.000.000
290.000
12 tháng
58
Pinene + camphene + cineol + fenchone + bomeol + anethol
34.700.000
34.700.000
347.000
12 tháng
59
Piracetam
100.545.000
100.545.000
1.005.450
12 tháng
60
Progesteron
65.000.000
65.000.000
650.000
12 tháng
61
Bezafibrat
45.000.000
45.000.000
450.000
12 tháng
62
Drotaverin clohydrat
24.000.000
24.000.000
240.000
12 tháng
63
Metformin
110.310.000
110.310.000
1.103.100
12 tháng
64
Lansoprazol
249.000.000
249.000.000
2.490.000
12 tháng
65
Levothyroxin
26.750.000
26.750.000
267.500
12 tháng
66
Ambroxol
150.000.000
150.000.000
1.500.000
12 tháng
67
Amlodipin
146.000.000
146.000.000
1.460.000
12 tháng
68
Lisinopril + hydroclorothiazid
600.000.000
600.000.000
6.000.000
12 tháng
69
Midazolam
3.696.000
3.696.000
36.960
12 tháng
70
L-Ornithin - L- aspartat
30.000.000
30.000.000
300.000
12 tháng
71
Fentanyl
63.000.000
63.000.000
630.000
12 tháng
72
Cefamandol
263.750.000
263.750.000
2.637.500
12 tháng
73
Ceftizoxim
943.425.000
943.425.000
9.434.250
12 tháng
74
Budesonid
210.000.000
210.000.000
2.100.000
12 tháng
75
Fexofenadin
28.000.000
28.000.000
280.000
12 tháng
76
Spiramycin + metronidazol
34.200.000
34.200.000
342.000
12 tháng
77
Bisoprolol
6.500.000
6.500.000
65.000
12 tháng
78
Cefixim
150.000.000
150.000.000
1.500.000
12 tháng
79
Enalapril + hydrochlorothiazid
175.000.000
175.000.000
1.750.000
12 tháng
80
Amoxicilin+ Acid clavulanic
380.000.000
380.000.000
3.800.000
12 tháng
81
Cefradin
470.000.000
470.000.000
4.700.000
12 tháng
82
Alfuzosin
35.000.000
35.000.000
350.000
12 tháng
83
Ciprofloxacin
8.275.000
8.275.000
82.750
12 tháng
84
Flunarizin
12.500.000
12.500.000
125.000
12 tháng
85
Paracetamol + tramadol
63.000.000
63.000.000
630.000
12 tháng
86
Drotaverin clohydrat
28.350.000
28.350.000
283.500
12 tháng
87
Meloxicam
19.800.000
19.800.000
198.000
12 tháng
88
Glibenclamid + metformin
299.880.000
299.880.000
2.998.800
12 tháng
89
Glimepirid + metformin
312.000.000
312.000.000
3.120.000
12 tháng
90
Gliclazid + metformin
942.500.000
942.500.000
9.425.000
12 tháng
91
Sorbitol
14.100.000
14.100.000
141.000
12 tháng
92
Digoxin
1.600.000
1.600.000
16.000
12 tháng
93
Manitol
1.930.200
1.930.200
19.302
12 tháng
94
Huyết thanh kháng dại
67.410.000
67.410.000
674.100
12 tháng
95
Aciclovir
8.910.000
8.910.000
89.100
12 tháng
96
Calci clorid
177.000
177.000
1.770
12 tháng
97
Magnesi sulfat
740.000
740.000
7.400
12 tháng
98
Vitamin K
310.000
310.000
3.100
12 tháng
99
Natri hyaluronat
12.225.000
12.225.000
122.250
12 tháng
100
Acid amin
34.875.000
34.875.000
348.750
12 tháng
101
Glucose
4.541.500
4.541.500
45.415
12 tháng
102
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
209.991.600
209.991.600
2.099.916
12 tháng
103
Diazepam
4.480.000
4.480.000
44.800
12 tháng
104
Diclofenac
838.000
838.000
8.380
12 tháng
105
Kali clorid
1.196.500
1.196.500
11.965
12 tháng
106
Digoxin
945.000
945.000
9.450
12 tháng
107
Neostigmin metylsulfat
10.920.000
10.920.000
109.200
12 tháng
108
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
74.000.000
74.000.000
740.000
12 tháng
109
Fusidic acid + betamethason
41.000.000
41.000.000
410.000
12 tháng
110
Aciclovir
8.200.000
8.200.000
82.000
12 tháng
111
Povidon iodin
69.499.000
69.499.000
694.990
12 tháng
112
Kali clorid
1.400.000
1.400.000
14.000
12 tháng
113
Sorbitol
820.000
820.000
8.200
12 tháng
114
Natri clorid
25.200.000
25.200.000
252.000
12 tháng
115
Beclometason
280.000.000
280.000.000
2.800.000
12 tháng
116
Atropin sulfat
1.428.000
1.428.000
14.280
12 tháng
117
Diphenhydramin
1.533.000
1.533.000
15.330
12 tháng
118
Vitamin K
3.060.000
3.060.000
30.600
12 tháng
119
Huyết thanh kháng uốn ván
75.789.000
75.789.000
757.890
12 tháng
120
Morphin
35.700.000
35.700.000
357.000
12 tháng
121
Colchicin
1.445.000
1.445.000
14.450
12 tháng
122
Amoxicilin+ Acid clavulanic
94.000.000
94.000.000
940.000
12 tháng
123
Moxifloxacin
16.800.000
16.800.000
168.000
12 tháng
124
Tobramycin
14.280.000
14.280.000
142.800
12 tháng
125
Drotaverin clohydrat
11.300.000
11.300.000
113.000
12 tháng
126
Morphin
70.000.000
70.000.000
700.000
12 tháng
127
Diazepam
2.400.000
2.400.000
24.000
12 tháng
128
Desloratadin
18.500.000
18.500.000
185.000
12 tháng
129
Vitamin B6
4.620.000
4.620.000
46.200
12 tháng
130
Salbutamol sulfat
88.200.000
88.200.000
882.000
12 tháng
131
Salbutamol sulfat
168.000.000
168.000.000
1.680.000
12 tháng
132
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
8.050.000
8.050.000
80.500
12 tháng
133
Ibuprofen
68.250.000
68.250.000
682.500
12 tháng
134
Methocarbamol
45.780.000
45.780.000
457.800
12 tháng
135
Amoxicilin+ Acid clavulanic
570.000.000
570.000.000
5.700.000
12 tháng
136
Sulfamethoxazol + trimethoprim
25.200.000
25.200.000
252.000
12 tháng
137
Nicorandil
69.720.000
69.720.000
697.200
12 tháng
138
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
33.600.000
33.600.000
336.000
12 tháng
139
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
58.000.000
58.000.000
580.000
12 tháng
140
Sắt fumarat + acid folic
12.600.000
12.600.000
126.000
12 tháng
141
Vitamin B1 + B6 + B12
46.000.000
46.000.000
460.000
12 tháng
142
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
75.600.000
75.600.000
756.000
12 tháng
143
Tizanidin hydroclorid
32.340.000
32.340.000
323.400
12 tháng
144
Natri clorid
136.860.000
136.860.000
1.368.600
12 tháng
145
Acetyl leucin
480.000.000
480.000.000
4.800.000
12 tháng
146
Vitamin B1
15.750.000
15.750.000
157.500
12 tháng
147
Metformin
37.860.000
37.860.000
378.600
12 tháng
148
Irbesartan
59.850.000
59.850.000
598.500
12 tháng
149
Bacillus subtilis
157.500.000
157.500.000
1.575.000
12 tháng
150
Lactobacillus acidophilus
37.695.000
37.695.000
376.950
12 tháng
151
Diosmectit
30.920.000
30.920.000
309.200
12 tháng
152
Loxoprofen
23.900.000
23.900.000
239.000
12 tháng
153
Enalapril + hydrochlorothiazid
180.600.000
180.600.000
1.806.000
12 tháng
154
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
28.350.000
28.350.000
283.500
12 tháng
155
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
136.500.000
136.500.000
1.365.000
12 tháng
156
Vitamin B6 + magnesi lactat
90.000.000
90.000.000
900.000
12 tháng
157
Bacillus subtilis
19.950.000
19.950.000
199.500
12 tháng
158
Bromhexin hydroclorid
68.250.000
68.250.000
682.500
12 tháng
159
Cetirizin
5.400.000
5.400.000
54.000
12 tháng
160
Amoxicilin
54.600.000
54.600.000
546.000
12 tháng
161
Piracetam
600.000.000
600.000.000
6.000.000
12 tháng
162
Kẽm gluconat
79.000.000
79.000.000
790.000
12 tháng
163
Levothyroxin
29.400.000
29.400.000
294.000
12 tháng
164
Codein + terpin hydrat
100.000.000
100.000.000
1.000.000
12 tháng
165
Glimepirid + metformin
374.850.000
374.850.000
3.748.500
12 tháng
166
Vắc xin phòng Viêm gan B
23.625.000
23.625.000
236.250
12 tháng
167
Vắc xin phòng Viêm gan B
33.390.000
33.390.000
333.900
12 tháng
168
Vắc xin phòng bệnh do Hib
90.000.000
90.000.000
900.000
12 tháng
169
Vắc xin phòng dại
197.760.000
197.760.000
1.977.600
12 tháng
170
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
418.000.000
418.000.000
4.180.000
12 tháng
171
Cetirizin
172.500.000
172.500.000
1.725.000
12 tháng
172
Metronidazol + neomycin + nystatin
45.000.000
45.000.000
450.000
12 tháng
173
Gliclazid + metformin
640.000.000
640.000.000
6.400.000
12 tháng
174
Enalapril + hydrochlorothiazid
84.000.000
84.000.000
840.000
12 tháng
175
Perindopril + amlodipin
127.500.000
127.500.000
1.275.000
12 tháng
176
Diazepam
12.600.000
12.600.000
126.000
12 tháng
177
Candesartan
135.000.000
135.000.000
1.350.000
12 tháng
178
Cefpodoxim
470.000.000
470.000.000
4.700.000
12 tháng
179
Cefixim
912.000.000
912.000.000
9.120.000
12 tháng
180
Cefaclor
450.000.000
450.000.000
4.500.000
12 tháng
181
Fexofenadin
97.800.000
97.800.000
978.000
12 tháng
182
Losartan + hydroclorothiazid
189.000.000
189.000.000
1.890.000
12 tháng
183
Desloratadin
77.500.000
77.500.000
775.000
12 tháng
184
Amoxicilin+ Acid clavulanic
80.000.000
80.000.000
800.000
12 tháng
185
Amoxicilin+ Acid clavulanic
409.500.000
409.500.000
4.095.000
12 tháng
186
Cefadroxil
235.200.000
235.200.000
2.352.000
12 tháng
187
Natri clorid
195.000.000
195.000.000
1.950.000
12 tháng
188
Glucose
44.994.000
44.994.000
449.940
12 tháng
189
Ringer lactat
73.950.000
73.950.000
739.500
12 tháng
190
Bromhexin hydroclorid
157.500.000
157.500.000
1.575.000
12 tháng
191
Ibuprofen
75.000.000
75.000.000
750.000
12 tháng
192
Paracetamol + ibuprofen
76.000.000
76.000.000
760.000
12 tháng
193
Fenofibrat
44.000.000
44.000.000
440.000
12 tháng
194
Vắc xin phòng Cúm mùa
74.550.000
74.550.000
745.500
12 tháng
195
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
32.319.000
32.319.000
323.190
12 tháng
196
Vắc xin phòng Não mô cầu
75.852.000
75.852.000
758.520
12 tháng
197
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
24.907.500
24.907.500
249.075
12 tháng
198
Morphin
139.650.000
139.650.000
1.396.500
12 tháng
199
Pethidin hydroclorid
36.000.000
36.000.000
360.000
12 tháng
200
Ampicilin + sulbactam
275.000.000
275.000.000
2.750.000
12 tháng
201
Ephedrin
173.250.000
173.250.000
1.732.500
12 tháng
202
Glimepirid
56.500.000
56.500.000
565.000
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "+ Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "+ Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây