Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 3 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm các loại cáp điện và phụ kiện Mua sắm vật tư phục vụ công tác phát triển mới khách hàng theo luật Điện lực 1/2 quý 4 năm 2021 và Quý I năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Hà Tĩnh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí thí nghiệm (bước 2 - Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, bước 3 - thí nghiệm kiểm tra sau vận chuyển, thí nghiệm tại kho bên Mua) và các chi phí liên quan đến chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, chi phí thí nghiệm mẫu điển hình (bao gồm cả vệt liệu mẫu phục vụ thí nghiệm) theo quy định của Tổng công ty Điện lực miền Bắc đối với các loại hàng hóa có yêu cầu thí nghiệm (chi tiết trong bảng phạm vi cung cấp) theo Mẫu số 18 Chương IV.. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. - Hồ sơ dự thầu 01 bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai trên mạng. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02392.210.624; Fax: 02393.855.112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 ; Fax: 024.39360942; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 907 | m | Mới 100% | ||
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 2.117 | m | Mới 100% | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 3.782 | m | Mới 100% | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 4.127 | m | Mới 100% | ||
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 1.969 | m | Mới 100% | ||
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.149 | m | Mới 100% | ||
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 40 | hộp | Mới 100% | ||
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 598 | hộp | Mới 100% | ||
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 580 | hộp | Mới 100% | ||
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 432 | hộp | Mới 100% | ||
| 11 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.388 | cái | Mới 100% | ||
| 12 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 357 | cái | Mới 100% | ||
| 13 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 402 | cái | Mới 100% | ||
| 14 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 668 | cái | Mới 100% | ||
| 15 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.518 | cái | Mới 100% | ||
| 16 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 502 | cái | Mới 100% | ||
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 3.930 | cái | Mới 100% | ||
| 18 | Viên chì niêm phong có phát quang | 6.674 | viên | Mới 100% | ||
| 19 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 6.674 | sợi | Mới 100% | ||
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 1.345 | m | Mới 100% | ||
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 3.097 | m | Mới 100% | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 6.405 | m | Mới 100% | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 5.855 | m | Mới 100% | ||
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 2.894 | m | Mới 100% | ||
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.779 | m | Mới 100% | ||
| 26 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 50 | hộp | Mới 100% | ||
| 27 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 860 | hộp | Mới 100% | ||
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 1.000 | hộp | Mới 100% | ||
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 601 | hộp | Mới 100% | ||
| 30 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.846 | cái | Mới 100% | ||
| 31 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 669 | cái | Mới 100% | ||
| 32 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 636 | cái | Mới 100% | ||
| 33 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 866 | cái | Mới 100% | ||
| 34 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.870 | cái | Mới 100% | ||
| 35 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 571 | cái | Mới 100% | ||
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 6.194 | cái | Mới 100% | ||
| 37 | Viên chì niêm phong có phát quang | 9.063 | viên | Mới 100% | ||
| 38 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 9.063 | sợi | Mới 100% |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 907 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 2.117 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 3.782 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 4.127 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 1.969 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.149 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 40 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 598 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 580 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 432 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 11 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.388 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 12 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 357 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 13 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 402 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 14 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 668 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 15 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.518 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 16 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 502 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 3.930 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 18 | Viên chì niêm phong có phát quang | 6.674 | viên | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 19 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 6.674 | sợi | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 1 ≤30 ngày |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 1.345 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 3.097 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 6.405 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 5.855 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 2.894 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.779 | m | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 26 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 50 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 27 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 860 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 1.000 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 601 | hộp | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 30 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.846 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 31 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 669 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 32 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 636 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 33 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 866 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 34 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.870 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 35 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 571 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 6.194 | cái | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 37 | Viên chì niêm phong có phát quang | 9.063 | viên | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| 38 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 9.063 | sợi | Kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Phường Thạch Linh – Thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh) | Tổng TG thực hiện Hợp đồng: 60 ngày. +Lần 01: Lần 2 ≤ ngày 01/1/2022 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 907 | m | Mới 100% | ||
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 2.117 | m | Mới 100% | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 3.782 | m | Mới 100% | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 4.127 | m | Mới 100% | ||
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 1.969 | m | Mới 100% | ||
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.149 | m | Mới 100% | ||
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 40 | hộp | Mới 100% | ||
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 598 | hộp | Mới 100% | ||
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 580 | hộp | Mới 100% | ||
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 432 | hộp | Mới 100% | ||
| 11 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.388 | cái | Mới 100% | ||
| 12 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 357 | cái | Mới 100% | ||
| 13 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 402 | cái | Mới 100% | ||
| 14 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 668 | cái | Mới 100% | ||
| 15 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.518 | cái | Mới 100% | ||
| 16 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 502 | cái | Mới 100% | ||
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 3.930 | cái | Mới 100% | ||
| 18 | Viên chì niêm phong có phát quang | 6.674 | viên | Mới 100% | ||
| 19 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 6.674 | sợi | Mới 100% | ||
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 1.345 | m | Mới 100% | ||
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | 3.097 | m | Mới 100% | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 6.405 | m | Mới 100% | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | 5.855 | m | Mới 100% | ||
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 2.894 | m | Mới 100% | ||
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x6 | 2.779 | m | Mới 100% | ||
| 26 | Hòm 1 công tơ 1 pha điện tử | 50 | hộp | Mới 100% | ||
| 27 | Hòm 2 công tơ 1 pha điện tử | 860 | hộp | Mới 100% | ||
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha điện tử | 1.000 | hộp | Mới 100% | ||
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử | 601 | hộp | Mới 100% | ||
| 30 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A | 2.846 | cái | Mới 100% | ||
| 31 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 50A | 669 | cái | Mới 100% | ||
| 32 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A | 636 | cái | Mới 100% | ||
| 33 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 866 | cái | Mới 100% | ||
| 34 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 1.870 | cái | Mới 100% | ||
| 35 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 571 | cái | Mới 100% | ||
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 6.194 | cái | Mới 100% | ||
| 37 | Viên chì niêm phong có phát quang | 9.063 | viên | Mới 100% | ||
| 38 | Dây xâu chì niêm phong có phát quang | 9.063 | sợi | Mới 100% |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Trong lịch sử lâu dài của loài người (và cả loài vật nữa), những ai học được cách cộng tác và ứng biến tài tình nhất sẽ sinh tồn. "
Charles Darwin
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.