Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220766091-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220766091-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa doanh trại Bệnh xá d40/BCHQS tỉnh Hà Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSĐP |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: Ctyanhduong879@gmail |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nhà điều trị D1/Bệnh xá d40 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,252 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8648 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,1858 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,89 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,222 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0506 | m2 |
| 15 | Băm nhám sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 16 | Bạt che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,854 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,518 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,732 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,228 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6272 | cái |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,4134 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 35 | Ốp sườn giáp tường tum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989,5932 | m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,172 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1524 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,91 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Mặt áp tô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 64 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cáp treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: Nhà phục hồi chức năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,836 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,361 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0164 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3436 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,836 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0164 | m2 |
| 24 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 43 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 44 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 45 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 46 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,245 | 100m | |
| 52 | T nhựa PPR PN10 D 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 54 | măng sông nhựa PPR PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 55 | van Khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Măng sông 1 đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 57 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Van góc+rắc co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lô đựng giấy WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | T nhựa 45 độ D110x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | T nhựa 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | T nhựa 90 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 73 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Cút nhựa 135 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | măng sông nhựa D60 | 7 | cái | |
| 76 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | lọ |
| 78 | Máy bơm áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8955 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8954 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8954 | m3 |
| 82 | Bạt che công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Garaxe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0992 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9471 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,844 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9737 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | Chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Chủ sở hữu | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn 250L - 500L |
Chủ sở hữu |
1 |
2 |
Máy hàn điện 23KW |
Chủ sở hữu |
1 |
3 |
Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
Chủ sở hữu |
2 |
4 |
Máy khoan bê tông 0,62kW |
Chủ sở hữu |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 22,4 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 505,252 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 203,8648 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 539,97 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 167,1858 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 162,89 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịt | 2 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 26,64 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,64 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.045,222 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 371,0506 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Băm nhám sê nô mái | 125 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bạt che chắn công trình | 1.215,2 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | 1 | CT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,2441 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,2441 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,2441 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | 125 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 164,854 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 292,518 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 181,732 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 331,228 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 27,01 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 73,6272 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 270,4134 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,02 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,02 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,02 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,02 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,392 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ốp sườn giáp tường tum | 11,2 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | 26,64 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.989,5932 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 693,172 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,1524 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,757 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 92,91 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 44,48 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 200 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 700 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 70 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 100 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 25 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 62 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Sự tàn bạo của tiến bộ được gọi là cách mạng. Khi chúng kết thúc, ta nhận ra loài người đã bị đối xử thật thô bạo, nhưng đã tiến lên. "
Victor Hugo
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.