Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐÔ LÂM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, hoàn thiện cơ sở vật chất trường THCS Tân Văn; Hạng mục: Sân trường và Hàng rào Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại Đô Lâm. Địa chỉ: Số 171 Tổ dân phố Quảng Đức, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Lâm Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Lâm Hà. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 7 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + 01 công nhân vận hành xe cơ giới;+ 04 công nhân đào tạo xây dựng;- Được đào tạo và cấp chứng nhận sơ cấp nghề.Tài liệu chứng minh kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ nghề;2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: - Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu 11B, Mẫu 11C. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,747 | tấn |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,498 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,922 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính ≤ 10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,535 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,954 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,667 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,989 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,348 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,266 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,132 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,092 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,431 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,212 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,903 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,112 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,159 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,453 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,044 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.349,922 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,523 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,276 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.611,542 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.611,543 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,079 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,079 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,01 | m2 |
| 37 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 38 | Lu lèn nền sân | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,079 | 100 m2 |
| 39 | Đắp đá mi công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | 100 m3 |
| 40 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,471 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 10 m |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.029,608 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: Dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 8 | Ô tô tải ≥5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5 Tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | - Đặc điểm: Tải trọng≥9T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 10 | Máy lu rung | - Đặc điểm: Tải trọng rung ≥16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
- Đặc điểm: Dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
1 |
2 |
Máy đầm bàn ≥ 1kw |
- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi ≥ 1kw |
- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
1 |
4 |
Máy cắt uốn ≥ 5kw |
- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
1 |
5 |
Máy hàn ≥ 23kw |
- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
1 |
6 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
- Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
1 |
7 |
Máy ủi ≥ 110CV |
- Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
1 |
8 |
Ô tô tải ≥5T |
- Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5 Tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép |
- Đặc điểm: Tải trọng≥9T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
1 |
10 |
Máy lu rung |
- Đặc điểm: Tải trọng rung ≥16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại Đô Lâm. Địa chỉ: Số 171 Tổ dân phố Quảng Đức, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại Đô Lâm. Địa chỉ: Số 171 Tổ dân phố Quảng Đức, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.