Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 08:32 08/11/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 17:25 Ngày 17/11/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/11/2021 đến 16:00 ngày 18/11/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/11/2021 đến 16:00 ngày 18/11/2021
Lý do lùi thời hạn:
Do tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn phức tạp lên Chủ đầu tư lùi lại thời gian mở thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Trạm Lộ, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Trạm Lộ, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 18/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:23 08/11/2021
đến
16:00 18/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 18/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2021 (18/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Trạm Lộ, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Thuận Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223.774.002;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167.205.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.334.400.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công1là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ cửaE-HSMT- Chương V13,776m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíE-HSMT- Chương V8bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V18,4882m3
4Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V72,443m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V24,0822m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V1,1501100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V1,1501100m3
BXÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,9652100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1016100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,2103100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V8,9161m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,2614100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,0457100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,4826tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,3805tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V1,362tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V22,6787m3
11Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,4322m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V6,4534m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,6455100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,3324100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V11,3086m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,3197100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,3197100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,159100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1734100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,104m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,2099tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V0,1502tấn
23Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,5274m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V4,628m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V30,402m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V5,5759m2
27Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V35,9779m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,0048100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1542100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1542100m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4823100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0682tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,5114tấn
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,6523m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,9076100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,267tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V1,1931tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V7,1803m3
39Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V1,1069100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,3287tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0427tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V15,8774m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0704100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0189tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0095tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0156tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,4309m3
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V40,5754m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,9882m3
50Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,3542m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,3111m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,88m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V150,081m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V23,324m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V35,5m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V6,4944m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V21,8848m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V11,22m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V32,4408m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V41,9944m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V162,849m2
62Lát nền, sàn gạch - KT gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V122,5564m2
63Lát nền, sàn đá đen Kim sa trung, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,4092m2
64Ốp đá đen Kim sa trung vào tường, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V4,2197m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V9,6277m2
66Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V152,174m2
67Ốp gạch thẻ màu ghi sáng, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V22,2821m2
68Ốp gạch thẻ màu trắng bóng, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V26,564m2
69Sikatop Seal 107 chống thấmE-HSMT- Chương V87,7335kg
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V29,2445m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V23,2885m2
72Sắt hộp độ dày 1,5-1,8mm làm khung thép đỡ mái kính, hệ số hao hụt = 1,2E-HSMT- Chương V182,7722kg
73Gia công khung thép đỡ mái kínhE-HSMT- Chương V0,1523tấn
74Lắp dựng khung thép đỡ mái kínhE-HSMT- Chương V0,1523tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V10,77921m2
76Mái kính, kính dán an toàn màu trắng trong dày 10.38mmE-HSMT- Chương V22,338m2
77Bu lông neoE-HSMT- Chương V8bộ
78Mua thép hình làm vì kèo máiE-HSMT- Chương V293,2525kg
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT- Chương V0,2861tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT- Chương V0,2861tấn
81Mua thép hộp dày >=2mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt = 1.02E-HSMT- Chương V460,938kg
82Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4519tấn
83Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4519tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V36,01161m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V1,2298100m2
86Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0.4mmE-HSMT- Chương V48,24m
87Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ hệ 4500 dùng kính trắng 6.38mmE-HSMT- Chương V8,255m2
88Cửa sổ lật hệ hệ 4400 dùng kính trắng dày 6.38mmE-HSMT- Chương V3,6m2
89Hwj cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x60x2mmE-HSMT- Chương V113,1715kg
90Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V5cái
91Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt đồng bộ - khóa đa điểmE-HSMT- Chương V4bộ
92Vách ngăn vệ sing Compact dày 12mmE-HSMT- Chương V122,018m2
93Lô gô biểu tượng màu xanhE-HSMT- Chương V2cái
94Cây đại lộcE-HSMT- Chương V2cây
95Cây hồng mônE-HSMT- Chương V27cây
96Trần thả nhựa PVC màu trắngE-HSMT- Chương V82m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V4,3014m2
98Thép hình làm khung đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V78,8255kg
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V6,5311m2
100Gia công khung thép đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V0,0769tấn
101Lắp dựng khung thép đỡ mặt đá LavaboE-HSMT- Chương V0,0769tấn
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V0,2624100m2
CSÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Di chuyển cây sữa hiện trạngE-HSMT- Chương V1cây
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,125100m3
3Nilong lót nềnE-HSMT- Chương V121,86m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V12,186m3
5Lát gạch sân- Gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V121,86m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4E-HSMT- Chương V5,710m
DĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo bàn đáE-HSMT- Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi chậu LavaboE-HSMT- Chương V12bộ
3Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V12cái
4Lắp đặt hộp đựngE-HSMT- Chương V21cái
5Lắp đặt xí bệtE-HSMT- Chương V21bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT- Chương V21cái
7Lắp đặt vòi rửaE-HSMT- Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + xả tiểu cản ứngE-HSMT- Chương V10bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn inoxE-HSMT- Chương V5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3E-HSMT- Chương V2bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE-HSMT- Chương V0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmE-HSMT- Chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmE-HSMT- Chương V0,63100m
14Cút nhựa PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V10cái
15Cút nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V20cái
16Tê nhựa PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
17Tê nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V40cái
18Côn thu nhựa PPR D25/20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
19Van khoá PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
20Van khoá PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V4cái
21Van phao điệnE-HSMT- Chương V2cái
22Đầu nối ren ngoài PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
23Đầu nối ren ngoài PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V12cái
24Đầu nối ren ngoài PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
25Rọ hút D32E-HSMT- Chương V1cái
26Rắc co ren trong PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V1cái
27Rắc co ren trong PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
28Rắc co ren trong PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
29Cút ren trong PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V10cái
30Bơm 3m3/h, H=9mE-HSMT- Chương V2cái
31Nối thẳng trơn PPR D32, áp lực 10barE-HSMT- Chương V4cái
32Nối thẳng trơn PPR D25, áp lực 10barE-HSMT- Chương V6cái
33Nối thẳng trơn PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V8cái
34Ống nhựa UPVC D110, PN10E-HSMT- Chương V0,4100m
35Ống nhựa UPVC D90, PN10E-HSMT- Chương V0,16100m
36Ống nhựa UPVC D75, PN10E-HSMT- Chương V0,22100m
37Ống nhựa UPVC D60, PN10E-HSMT- Chương V0,25100m
38Ống nhựa UPVC D42, PN10E-HSMT- Chương V0,06100m
39Nối thẳng UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
40Nối thẳng UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V4cái
41Nối thẳng UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
42Nối thẳng UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
43Cút 135 độ UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V31cái
44Cút 135 độ UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V11cái
45Cút 135 độ UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V6cái
46Cút 135 độ UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V16cái
47Cút 90 độ UPVC D42 - PN10E-HSMT- Chương V12cái
48Tê UPVC D110 - PN10E-HSMT- Chương V28cái
49Tê UPVC D90 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
50Tê UPVC D75 - PN10E-HSMT- Chương V8cái
51Tê UPVC D60 - PN10E-HSMT- Chương V16cái
52Phễu thu nước mưa D90 inoxE-HSMT- Chương V2cái
53Côn thu UPVC D110/90 - PN10E-HSMT- Chương V2cái
54Côn thu UPVC D90/60 - PN10E-HSMT- Chương V18cái
55Côn thu UPVC D60/42 - PN10E-HSMT- Chương V12cái
56Họng thông tắc D110 - PN10E-HSMT- Chương V3cái
57Họng thông tắc D90 - PN10E-HSMT- Chương V2cái
58Tủ điện âm tường EM12PLE-HSMT- Chương V1hộp
59MCB-2P-50A-10KAE-HSMT- Chương V1cái
60MCB-1P-16A-4.5KAE-HSMT- Chương V7cái
61MCB-1P-10A-4.5KAE-HSMT- Chương V3cái
62Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V1cái
63Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V2cái
64Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che 16AE-HSMT- Chương V4cái
65Ổ cắm đơn 3 chấu có màng che 16AE-HSMT- Chương V2cái
66Ổ cắm chống nướcE-HSMT- Chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2E-HSMT- Chương V35m
68Dây E Cu/PVC 1x10mm2E-HSMT- Chương V35m
69Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V120m
70Dây E, Cu/PVC 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V120m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V100m
72Ống nhựa luồn dây D20E-HSMT- Chương V255m
73Ống nhựa luồn dây D16E-HSMT- Chương V100m
74Quạt hút gắn tườngE-HSMT- Chương V4cái
75Đèn LED PANEL KT600x600E-HSMT- Chương V10bộ
76Đèn vuông âm trần KT225x225E-HSMT- Chương V8bộ
77Cọc tiếp thép mạ đồng D14 - L=2,4mE-HSMT- Chương V4cọc
78Dây nối cọc tiếp địaE-HSMT- Chương V10m
79Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT- Chương V1hộp
EPHÁ DỠ NHÀ RÁC CŨ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mE-HSMT- Chương V4,368m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V0,7284m3
3Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V1,9086m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,7475100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V0,7475100m3
FXÂY MỚI NHÀ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,1257100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0811100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1424100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,1741m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmE-HSMT- Chương V0,0599tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmE-HSMT- Chương V0,0281tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmE-HSMT- Chương V0,193tấn
8Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,5506m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0285100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8m, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0356tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,3133m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,4699m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,0117100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V1,1674m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,0886100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0372100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0372100m3/1km
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0898100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0135tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0758tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT- Chương V0,4937m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,1243100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0234tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,1346tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,0006m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0378100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0048tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,014tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,1779m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,4776m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V2,4454m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,26m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V38,445m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V17,155m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V3,6245m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V5,571m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V26,3505m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V38,445m2
39Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm vân đá xám, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V13,5711m2
40Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600mm trắng vân mây, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V10,26m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2E-HSMT- Chương V1,875m2
42Cửa thép kỹ thuật KT 1650x2200mm, tay co thủy lựcE-HSMT- Chương V3,63m2
43Cửa cuốn tấm liềnE-HSMT- Chương V4,07m2
44Cửa sổ lật nhôm hệ dùng kính trắng dày 6,38mmE-HSMT- Chương V2,88m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - khóa đa điểmE-HSMT- Chương V8bộ
46Phụ kiện cửa thép kỹ thuậtE-HSMT- Chương V1bộ
47Motor Đài Loan YH&PV 400kgE-HSMT- Chương V1bộ
48Bình lưu điện (UPS) 400kg (tích điện 20-30h)E-HSMT- Chương V1bộ
49Thùng rácE-HSMT- Chương V3cái
50Thép hộp độ dày >= 2mm làm xà gồ mái thépE-HSMT- Chương V75,072kg
51Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,0736tấn
52Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,0736tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V4,5121m2
54Lợp mái tôn múi dày 0.42mm màu ghi sángE-HSMT- Chương V0,183100m2
55Tấm ốp, máng xối thu nước tôn mạ kẽmE-HSMT- Chương V5,2m
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT- Chương V0,08100m2
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V1bộ
58Cầu thu nước mưa D90E-HSMT- Chương V1cái
59Lắp đặt phễu thu sàn InoxE-HSMT- Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmE-HSMT- Chương V0,032100m
61Cút nhựa PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V2cái
62Cút ren PPR D20, áp lực 10barE-HSMT- Chương V1cái
63Ống nhựa UPVC D60E-HSMT- Chương V0,05100m
64Cút 135 độ UPVC D60E-HSMT- Chương V6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V0,03100m
66Công tắc đảo chiềuE-HSMT- Chương V2cái
67Ổ cắm chống nướcE-HSMT- Chương V1cái
68Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V70m
69Dây E, Cu/pvc 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V70m
70Dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V70m
71Ống nhựa luồn dây D20E-HSMT- Chương V70m
72Ống nhựa luồn dây D16E-HSMT- Chương V70m
73Đèn Leb tube 900E-HSMT- Chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cócCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
2Đầm dùiCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
3Máy xúc đàoCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
4Máy cắt uốn cắt thépCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
5Máy hànCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
6Máy khoan cầm tayCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
7Máy trộn bê tông 250lCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
8Máy trộn vữa 80lCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
9Máy đầm bànCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
10Máy cắt gạch đáCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
11Ô tô tự đổ >=5tấnCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
12Máy mài 2,7KWCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1
13Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹCòn hiệu lực, hoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
1
Đầm cóc
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
2
Đầm dùi
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
3
Máy xúc đào
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
4
Máy cắt uốn cắt thép
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
5
Máy hàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
6
Máy khoan cầm tay
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
8
Máy trộn vữa 80l
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
9
Máy đầm bàn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt gạch đá
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
11
Ô tô tự đổ >=5tấn
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
12
Máy mài 2,7KW
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1
13
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
13,776 m2 E-HSMT- Chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
8 bộ E-HSMT- Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông
18,4882 m3 E-HSMT- Chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch
72,443 m3 E-HSMT- Chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông
24,0822 m3 E-HSMT- Chương V
6 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m
1,1501 100m3 E-HSMT- Chương V
7 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km
1,1501 100m3 E-HSMT- Chương V
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,9652 100m3 E-HSMT- Chương V
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1016 100m2 E-HSMT- Chương V
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2103 100m2 E-HSMT- Chương V
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
8,9161 m3 E-HSMT- Chương V
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2614 100m2 E-HSMT- Chương V
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,0457 100m2 E-HSMT- Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm
0,4826 tấn E-HSMT- Chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,3805 tấn E-HSMT- Chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm
1,362 tấn E-HSMT- Chương V
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
22,6787 m3 E-HSMT- Chương V
18 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
1,4322 m3 E-HSMT- Chương V
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
6,4534 m3 E-HSMT- Chương V
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6455 100m3 E-HSMT- Chương V
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3324 100m3 E-HSMT- Chương V
22 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30
11,3086 m3 E-HSMT- Chương V
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,3197 100m3 E-HSMT- Chương V
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,3197 100m3 E-HSMT- Chương V
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,159 100m3 E-HSMT- Chương V
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1734 100m2 E-HSMT- Chương V
27 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,104 m3 E-HSMT- Chương V
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm
0,2099 tấn E-HSMT- Chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm
0,1502 tấn E-HSMT- Chương V
30 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
2,5274 m3 E-HSMT- Chương V
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30
4,628 m3 E-HSMT- Chương V
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
30,402 m2 E-HSMT- Chương V
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
5,5759 m2 E-HSMT- Chương V
34 Quét nước xi măng 2 nước
35,9779 m2 E-HSMT- Chương V
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0048 100m3 E-HSMT- Chương V
36 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,1542 100m3 E-HSMT- Chương V
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,1542 100m3 E-HSMT- Chương V
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,4823 100m2 E-HSMT- Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m
0,0682 tấn E-HSMT- Chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m
0,5114 tấn E-HSMT- Chương V
41 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
2,6523 m3 E-HSMT- Chương V
42 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,9076 100m2 E-HSMT- Chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m
0,267 tấn E-HSMT- Chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m
1,1931 tấn E-HSMT- Chương V
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
7,1803 m3 E-HSMT- Chương V
46 Ván khuôn sàn mái
1,1069 100m2 E-HSMT- Chương V
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m
1,3287 tấn E-HSMT- Chương V
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m
0,0427 tấn E-HSMT- Chương V
49 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
15,8774 m3 E-HSMT- Chương V
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0704 100m2 E-HSMT- Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 263

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây