Thông báo mời thầu

Gói thầu số 11

Tìm thấy: 12:03 11/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2
Gói thầu
Gói thầu số 11
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:58 11/09/2022
đến
14:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 11
Tên dự án là: Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Dịch vụ Đầu tư Thăng Long. Địa chỉ: Nhà B19, tập thể X25, phường Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Ngành nghề phải phù hợp với các nội dung trong gói thầu) – Bản gốc scan và bản sao công chứng; - Các tài liêu chứng minh năng lực kinh nghiệm là (bản gốc scan và bản sao công chứng, hóa đơn là bản chụp có dấu treo của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT. - Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). - Nhân sự chủ chốt: + Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu + Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. + Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu, quyết định bổ nhiệm chức danh, có thành phần tham gia trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng được công chứng để chứng minh kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 091213090.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 499.622.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*1.200.000.000=3.600.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp, thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.53
2Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường2- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
4Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN KHAI THÁC
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến nt151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến nt201m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến nt401m khoan
5Chống ống ĐK 377mmnt6m ống
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt43,3m ống lọc
7Chèn sétnt2,312m3
8Chèn sỏint2,771m3
9Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
10Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5kmnt0,66210m3 mùn khoan
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,3921m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,667m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,929m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,928m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,488m2
17Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
19Khóa hố bơmnt1cái
BHẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt1,29100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63nt2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt3cái
4Lắp đặt ống lồng MK D80nt0,06100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)nt6,3861m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%)nt0,575100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,071100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,564100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt0,075100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D63nt0,08100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D50nt1,51100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D40nt0,88100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D25nt0,1100 m
14Cút nối hàn HDPE D50nt3cái
15Cút nối hàn HDPE D40nt4cái
16Tê nối hàn HDPE D63/40nt1cái
17Tê nối hàn HDPE D50/25nt2cái
18Lắp đặt van chặn nối ren D40nt2cái
19Lắp đặt van chặn nối ren D25nt2cái
20Côn thu HDPE D63/50nt1cái
21Côn thu HDPE D50/40nt1cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)nt12,7221m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%)nt1,145100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,141100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,127100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,145100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,3681m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,259m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,013100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,37m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,621m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,016100m3
33Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt1,6m2
34Khuôn cửa thép hình V50*5nt46,32kg
35Quai mởnt4cái
36Móc khóa D10nt4cái
CHẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,2691m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,269m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmnt0,023tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmnt0,384tấn
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt2,25m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt14,05m2
9Quét nước xi măng 2 nướcnt14,05m2
10Gia công kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mmnt0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mmnt0,327tấn
12Gia công kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mmnt0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mmnt0,085tấn
14Gia công kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mmnt0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mmnt0,029tấn
16Gia công kết cấu thép inox 304 cổ bình lọc trọng lực D1600mmnt0,008tấn
17Lắp đặt kết cấu thép inox 304 tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm,nt0,008tấn
18Gia công kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600nt0,085tấn
19Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mmnt0,085tấn
20Gia công kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mmnt0,094tấn
21Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mmnt0,094tấn
22Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
23Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
24Thi công tầng lọc cát thạch anhnt0,016100m3
25Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhnt0,004100m3
26SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
27Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụnt0,538tấn
28Lắp đặt kết cấu inox 304 dạng hình trụ, hình ốngnt0,538tấn
29Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểnt0,125tấn
30Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bểnt0,151tấn
31Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểnt0,06tấn
32Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểnt0,06tấn
33Gia công các kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễunt0,048tấn
34Lắp đặt kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễunt0,048tấn
35Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,038100m3
36SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2m2
37Vận chuyển 2 bình lọc đến chân công trìnhnt1chuyến
DHẠNG MỤC: BỂ CHỨA 60M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,684100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt7,5971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt4,675m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt11,34m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,069100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,02tấn
7Mạch ngừng thi côngnt31m
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt11,81m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt1,112100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,474tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,155tấn
12Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,13m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,434100m2
14Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,522tấn
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 lần 1nt61,232m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40, trát lần 2nt61,232m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt90,112m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt28,88m2
19Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt58,26m2
20Quét SIKA chống thấm bể nướcnt86,5m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,213100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIInt0,547100m3
23Nắp bể tôn úp 820x820mmnt1cái
EHẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt11,8151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,723m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40nt1,051m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt1,578m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,489m3
6Ván khuôn móng dàint0,044100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,057tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,978m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,307m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,006100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,005tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,066m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,022100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,014tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,057tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,245m3
18Ván khuôn gỗ sàn máint0,105100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,225tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,296m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,03100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,007100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40nt0,158m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40nt0,603m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt10,514m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt37,86m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt27,393m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt75,767m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt11,424m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt11,424m2
31Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt1,5m2
32Cửa lùant0,24m2
33Khuôn cửa thép hình V50*5nt17,908kg
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,51m2
35Lắp dựng cửa vào khuônnt1,741m2
36Khoá cửant1bộ
37Móc cửant1cái
FHẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,0541m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,054100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt5,4m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt3,4041m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,004100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,079m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,014100m2
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,292m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,53m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,022100m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,007m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt1,521m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,249m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,018tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,016100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt81cấu kiện
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt25,5121m3
18Ván khuôn móng dàint0,082100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt2,137m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40nt0,188m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt5,948m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,076100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,058tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,839m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,181100m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,669m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt32,721m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt39,035m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt71,756m2
30Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh (Chiều dài hàng rào trạm xử lý(8,5+12)*2-2,86-15*0,2)=35,18)nt238,952m
31Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt3,96m2
32Lắp đặt khóa cổng vàont1cái
GHẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 35m3/NGĐ, H=50mnt1cái
2Lắp đặt ống thép TK D50nt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 )nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 )nt0,433100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt41,3m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Lắp đặt van chặn D15nt1cái
8Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
9Vòi nước DN15nt1bộ
10Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
11Lắp đặt bích rỗng D50nt2cặp bích
12Lắp đặt bích rỗng TK D400x50x20nt0,5cặp bích
13Bu lông M27nt2cái
14Bu lông nở M20x100.nt4cái
15Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
16Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
17Lắp đặt cút thép TK D50nt1cái
18Côn thép đen D141/89nt1cái
19Nút bịt thép đen D89nt1cái
20Cóc giữ cáp treo bơmnt10cái
21Dây cáp Inox D6 treo máy bơmnt40m
22Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2nt160m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32nt120m
24Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
25Lắp đặt ống thép TK D20nt0,02100m
26Lắp đặt ống thép TK D50nt0,1100m
27Lắp đặt ống thép TK D100nt0,22100m
28Lắp đặt ống thép TK D150nt0,01100m
29Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
30Lắp đặt cút thép TK D100nt13cái
31Lắp đặt cút thép TK D150nt1cái
32Lắp đặt bích thép TK D100nt9cặp bích
33Lắp đặt bích thép TK D150nt1cặp bích
34Lắp đặt bích inox rỗng D400nt0,5cặp bích
35Lắp đặt bích inox đặc D400nt0,5cặp bích
36Bu lông M18x100nt120cái
37Bu lông M12x50 và M10x50nt240cái
38Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
39Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
40Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
41Lắp đặt van 2 chiều D150nt1cái
42Côn thu tráng kẽm D150/100nt1cái
43Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmnt1ht
44Lắp đặt ống thép TK D100nt0,08100m
45Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt2cái
46Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt4cái
47Lắp đặt cút thép TK D100nt8cái
48Nắp cửa tônnt2cái
49Lắp đặt bích thép TK D100nt4cặp bích
50Lắp đặt côn thu thép TK D150/100nt1cái
51Lắp đặt crephin D100nt1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
53Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=30mnt2cái
54Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h,H=15mnt1cái
55Lắp đặt mối nối mềm D100nt4cái
56Lắp đặt mối nối mềm D80nt2cái
57Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
58Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
59Lắp đặt van 1 chiều D100nt1cái
60Lắp đặt van 1 chiều D80nt2cái
61Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50nt3cái
62Lắp đặt côn đều nối bích D100/65nt1cái
63Lắp đặt côn đều nối bích D80/65nt2cái
64Lắp đặt tê thép TK D100x100nt4cái
65Lắp đặt tê thép TK D80x80nt1cái
66Lắp đặt cút thép TK D100nt3cái
67Lắp đặt cút thép TK D80nt4cái
68Lắp đặt ống thép TK D100nt0,08100m
69Lắp đặt ống thép TK D80nt0,05100m
70Lắp đặt van cửa D25nt2cái
71Lắp đặt tê thép TK D25x25nt2cái
72Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
73Lắp đặt bích thép TK D100nt5cặp bích
74Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
75Lắp đặt bích thép đặc TK D100nt1cặp bích
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt50m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt15m
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt1bộ
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
80Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt180m
81Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
82Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchnt3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
86Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
87Lắp đặt ống bảo vệ HDPE vặn xoắn 32/25nt130m
HHẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50mnt1cái
2Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=30mnt2cái
3Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15mnt1cái
4Tháp làm thoáng cao tải D500, H=3300mmnt1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 5 tấn- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2Máy đào 0,8 m3- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
3Máy cắt gạch đá- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4Máy khoan giếng xoay 300CV- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5Máy nén khí diezel 660m3/h- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6Máy cắt uốn cốt thép 5 KW- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7Máy đầm bàn 1,5 KW- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8Máy đầm đất cầm tay 70 kg- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9Máy đầm dùi 1,5 KW- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10Máy hàn điện 23 KW- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
11Máy hàn nhiệt cầm tay- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
12Máy trộn vữa 150 lít- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13Máy trộn bê tông 250 lít- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 5 tấn
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đào 0,8 m3
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy cắt gạch đá
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
4
Máy khoan giếng xoay 300CV
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy nén khí diezel 660m3/h
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5 KW
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Máy đầm bàn 1,5 KW
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
8
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
9
Máy đầm dùi 1,5 KW
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
10
Máy hàn điện 23 KW
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
11
Máy hàn nhiệt cầm tay
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
12
Máy trộn vữa 150 lít
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
13
Máy trộn bê tông 250 lít
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến
10 1m khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến
15 1m khoan nt
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến
20 1m khoan nt
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến
40 1m khoan nt
5 Chống ống ĐK 377mm
6 m ống nt
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng
43,3 m ống lọc nt
7 Chèn sét
2,312 m3 nt
8 Chèn sỏi
2,771 m3 nt
9 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV
1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ nt
10 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5km
0,662 10m3 mùn khoan nt
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,392 1m3 nt
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,022 100m2 nt
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,667 m3 nt
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,929 m3 nt
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
4,928 m2 nt
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
4,488 m2 nt
17 Quét nước xi măng 2 nước
12,128 m2 nt
18 Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm
1 cái nt
19 Khóa hố bơm
1 cái nt
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63
1,29 100 m nt
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63
2 cái nt
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63
3 cái nt
23 Lắp đặt ống lồng MK D80
0,06 100m nt
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)
6,386 1m3 nt
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%)
0,575 100m3 nt
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,071 100m3 nt
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,564 100m3 nt
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
0,075 100m3 nt
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D63
0,08 100 m nt
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D50
1,51 100 m nt
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D40
0,88 100 m nt
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D25
0,1 100 m nt
33 Cút nối hàn HDPE D50
3 cái nt
34 Cút nối hàn HDPE D40
4 cái nt
35 Tê nối hàn HDPE D63/40
1 cái nt
36 Tê nối hàn HDPE D50/25
2 cái nt
37 Lắp đặt van chặn nối ren D40
2 cái nt
38 Lắp đặt van chặn nối ren D25
2 cái nt
39 Côn thu HDPE D63/50
1 cái nt
40 Côn thu HDPE D50/40
1 cái nt
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)
12,722 1m3 nt
42 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%)
1,145 100m3 nt
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,141 100m3 nt
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,127 100m3 nt
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,145 100m3 nt
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,368 1m3 nt
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
0,259 m3 nt
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,013 100m2 nt
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,37 m3 nt
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
2,621 m2 nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 11". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 11" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây