Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 11 Tên dự án là: Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Ngành nghề phải phù hợp với các nội dung trong gói thầu) – Bản gốc scan và bản sao công chứng; - Các tài liêu chứng minh năng lực kinh nghiệm là (bản gốc scan và bản sao công chứng, hóa đơn là bản chụp có dấu treo của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT. - Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). - Nhân sự chủ chốt: + Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu + Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. + Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu, quyết định bổ nhiệm chức danh, có thành phần tham gia trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng được công chứng để chứng minh kinh nghiệm). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 091213090. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 499.622.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*1.200.000.000=3.600.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp, thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 20 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 40 | 1m khoan |
| 5 | Chống ống ĐK 377mm | nt | 6 | m ống |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 43,3 | m ống lọc |
| 7 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,771 | m3 |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5km | nt | 0,662 | 10m3 mùn khoan |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,392 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,667 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,929 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,928 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,488 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 1,29 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống lồng MK D80 | nt | 0,06 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | nt | 6,386 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | nt | 0,575 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D63 | nt | 0,08 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D50 | nt | 1,51 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D40 | nt | 0,88 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D25 | nt | 0,1 | 100 m |
| 14 | Cút nối hàn HDPE D50 | nt | 3 | cái |
| 15 | Cút nối hàn HDPE D40 | nt | 4 | cái |
| 16 | Tê nối hàn HDPE D63/40 | nt | 1 | cái |
| 17 | Tê nối hàn HDPE D50/25 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | nt | 2 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE D63/50 | nt | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D50/40 | nt | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | nt | 12,722 | 1m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | nt | 1,145 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,141 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,127 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,145 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,368 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,259 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,37 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,621 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 1,6 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 46,32 | kg |
| 35 | Quai mở | nt | 4 | cái |
| 36 | Móc khóa D10 | nt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,269 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép inox 304 cổ bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, | nt | 0,008 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600 | nt | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,094 | tấn |
| 22 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát thạch anh | nt | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | nt | 0,004 | 100m3 |
| 26 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 27 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | nt | 0,538 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu inox 304 dạng hình trụ, hình ống | nt | 0,538 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | nt | 0,125 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | nt | 0,151 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | nt | 0,06 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | nt | 0,06 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,048 | tấn |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 36 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | m2 |
| 37 | Vận chuyển 2 bình lọc đến chân công trình | nt | 1 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 7,597 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 4,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,02 | tấn |
| 7 | Mạch ngừng thi công | nt | 31 | m |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,474 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,155 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,434 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,522 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 lần 1 | nt | 61,232 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40, trát lần 2 | nt | 61,232 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 90,112 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 28,88 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,26 | m2 |
| 20 | Quét SIKA chống thấm bể nước | nt | 86,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,213 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,547 | 100m3 |
| 23 | Nắp bể tôn úp 820x820mm | nt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 11,815 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,723 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,051 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,578 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,057 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,978 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,066 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,057 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,225 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,296 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,158 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,603 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,514 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,86 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,393 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 75,767 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 11,424 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 11,424 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 1,5 | m2 |
| 32 | Cửa lùa | nt | 0,24 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 17,908 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,74 | 1m2 |
| 36 | Khoá cửa | nt | 1 | bộ |
| 37 | Móc cửa | nt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,054 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 3,404 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,292 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,007 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,521 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,249 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,018 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 25,512 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,137 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,188 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,948 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,058 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,839 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,181 | 100m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,669 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,721 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,035 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 71,756 | m2 |
| 30 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh (Chiều dài hàng rào trạm xử lý(8,5+12)*2-2,86-15*0,2)=35,18) | nt | 238,952 | m |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 3,96 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 35m3/NGĐ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) | nt | 0,433 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 41,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng D50 | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TK D400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt thép đen D89 | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | cái |
| 21 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | nt | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32 | nt | 120 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép TK D20 | nt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép TK D150 | nt | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép TK D150 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 9 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích thép TK D150 | nt | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | cái |
| 37 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép TK D20x20 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | nt | 1 | cái |
| 42 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | nt | 1 | ht |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 8 | cái |
| 48 | Nắp cửa tôn | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 4 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép TK D150/100 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt crephin D100 | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=30m | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65 | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van cửa D25 | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép TK D25x25 | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 5 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 2 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt bích thép đặc TK D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 1 | bộ |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | nt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE vặn xoắn 32/25 | nt | 130 | m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D500, H=3300mm | nt | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan giếng xoay 300CV | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel 660m3/h | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy đào 0,8 m3 |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
4 |
Máy khoan giếng xoay 300CV |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Máy nén khí diezel 660m3/h |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5 KW |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
7 |
Máy đầm bàn 1,5 KW |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
9 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
10 |
Máy hàn điện 23 KW |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
11 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
12 |
Máy trộn vữa 150 lít |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
- Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 10 | 1m khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 15 | 1m khoan | nt | ||
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 20 | 1m khoan | nt | ||
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 40 | 1m khoan | nt | ||
| 5 | Chống ống ĐK 377mm | 6 | m ống | nt | ||
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 43,3 | m ống lọc | nt | ||
| 7 | Chèn sét | 2,312 | m3 | nt | ||
| 8 | Chèn sỏi | 2,771 | m3 | nt | ||
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | nt | ||
| 10 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5km | 0,662 | 10m3 mùn khoan | nt | ||
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,392 | 1m3 | nt | ||
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | nt | ||
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,667 | m3 | nt | ||
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,929 | m3 | nt | ||
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,928 | m2 | nt | ||
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,488 | m2 | nt | ||
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,128 | m2 | nt | ||
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | 1 | cái | nt | ||
| 19 | Khóa hố bơm | 1 | cái | nt | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | 1,29 | 100 m | nt | ||
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | 2 | cái | nt | ||
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | 3 | cái | nt | ||
| 23 | Lắp đặt ống lồng MK D80 | 0,06 | 100m | nt | ||
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | 6,386 | 1m3 | nt | ||
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | 0,575 | 100m3 | nt | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,071 | 100m3 | nt | ||
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,564 | 100m3 | nt | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,075 | 100m3 | nt | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D63 | 0,08 | 100 m | nt | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D50 | 1,51 | 100 m | nt | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D40 | 0,88 | 100 m | nt | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D25 | 0,1 | 100 m | nt | ||
| 33 | Cút nối hàn HDPE D50 | 3 | cái | nt | ||
| 34 | Cút nối hàn HDPE D40 | 4 | cái | nt | ||
| 35 | Tê nối hàn HDPE D63/40 | 1 | cái | nt | ||
| 36 | Tê nối hàn HDPE D50/25 | 2 | cái | nt | ||
| 37 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | 2 | cái | nt | ||
| 38 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | 2 | cái | nt | ||
| 39 | Côn thu HDPE D63/50 | 1 | cái | nt | ||
| 40 | Côn thu HDPE D50/40 | 1 | cái | nt | ||
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | 12,722 | 1m3 | nt | ||
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | 1,145 | 100m3 | nt | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,141 | 100m3 | nt | ||
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,127 | 100m3 | nt | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,145 | 100m3 | nt | ||
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,368 | 1m3 | nt | ||
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,259 | m3 | nt | ||
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | nt | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,37 | m3 | nt | ||
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,621 | m2 | nt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những con người tẻ ngắt. Khắp nơi trên trái đất. Làm sinh sôi thêm những con người tẻ ngắt. Trái đất này nhung nhúc họ. "
Charles Bukowski
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.