Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Báo hiệu phục vụ điều tiết |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thả phao; Phao trụ d1200 mm bằng tàu công tác 33CV |
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
3 |
Trục phao; Phao trụ d1200 mm bằng tàu công tác 33CV |
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
4 |
Sơn màu phao; Phao trụ d1200mm |
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
5 |
Điều chỉnh phao; Phao trụ d1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
31 |
lần/quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
6 |
Chống bồi rùa; Phao trụ d1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
31 |
lần/quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
7 |
Bảo dưỡng phao sắt; Phao trụ d1200mm; Tại hiện trường |
7 |
lần/quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
8 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện bằng hắc ín: Loại Xích d(16-20)mm; Tại hiện trường |
72 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
9 |
Khấu hao phao báo hiệu (khấu hao 412 ngày) |
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
10 |
Khấu hao đèn NLMT (khấu hao 412 ngày) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
11 |
Điều tiết đảm bảo GT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Chỉ huy điều tiết: Nhân công bậc 5/7, nhóm 1 (1 công/ca x 1ca/ ngày x 412 ngày) |
412 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
13 |
Nhân công điều tiết - HDGT: nhân công bậc 3/7 nhóm 1 (2 công/ca/ trạm x 2 trạm x 1 ca/ ngày x 412 ngày) |
1648 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
14 |
Tàu công tác 90CV Nổ máy (1,5giờ/ngày/8h/ca x 412 ngày x 01 tàu) |
77.25 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
15 |
Tàu công tác 90CV Thường trực (KHCB +NC) (200 ca/365 x 412 ca/ngày x 1 tàu - số ca hoạt động) |
148.503 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
16 |
Tàu công tác 90CV Thường trực (NC) (412ngày x 1 ca/ngày x 1 tàu - số ca hoạt động - số ca KHCB+NC) |
186.247 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
17 |
Xuồng 40CV Nổ máy (1,5giờ/ngày/8h/ca x 412 ngày x 01 xuồng) |
77.25 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
18 |
Xuồng 40CV Thường trực (KHCB +NC) (150 ca/365 x 412 ca/ngày x 1 xuồng - số ca hoạt động) |
92.065 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |
||
19 |
Xuồng 40CV Thường trực (NC) (412ngày x 1 ca/ngày x 1 xuồng - số ca hoạt động - số ca KHCB+NC) |
242.685 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hải Thanh và Hải Bình, TX Nghi Sơn |
450 |