Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy vi tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
2 |
Giường inox |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
3 |
Bảng formica |
1 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
4 |
Thiết bị y tế |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
5 |
Cân sức khỏe |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
6 |
Nhiệt kế đo thân nhiệt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
7 |
Tai nghe nhịp tim |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
8 |
Máy đo huyết áp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
9 |
PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
10 |
Bàn tư vấn + 4 ghế đầu trâu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
11 |
Tủ lưu trữ hồ sơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
12 |
Bảng formica |
1 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
13 |
PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
14 |
Bàn làm việc 1.2m (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
15 |
Tủ lưu trữ hồ sơ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
16 |
Giá treo tranh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
17 |
Máy in |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
18 |
Máy vi tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
19 |
Tủ thiết bị |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
20 |
PHÒNG CÁC TỔ CHUYÊN MÔN |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
21 |
Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
22 |
Smart Tivi >=60 inches |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
23 |
Tủ lưu trữ hồ sơ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
24 |
PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG ĐOÀN THỂ |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
25 |
Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
26 |
Tượng Bác |
1 |
Tượng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
27 |
Bục để tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
28 |
Bục thuyết trình |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
29 |
PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
30 |
Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
31 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
32 |
Bảng phần từ mặt tôn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
33 |
Smart Tivi >=60 inches |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
34 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
35 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chổ ngồi (1 bàn + 2 ghế) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
36 |
PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN (PHÒNG HỌP) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
37 |
Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
38 |
Smart Tivi >=60 inches |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
39 |
Hệ thống âm thanh (hội trường) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
40 |
Tượng Bác |
1 |
Tượng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
41 |
Bục để tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
42 |
Bục thuyết trình |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
43 |
PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
44 |
Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
45 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) VI loại 02 chổ ngồi (1 bàn + 2 ghế) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
46 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
47 |
Bảng phấn từ mặt tôn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
48 |
Smart Tivi >=60 inches |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
49 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |
|
50 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
90 |
120 |