Thông báo mời thầu

Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm

Tìm thấy: 16:48 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Gói thầu
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:54 31/05/2022
đến
11:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
145.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm
Tên dự án là: Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2kỹ sư giao thông.55
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu20kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
BXÃ BỘC BỐ
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,275100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật22,67100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4471m3
4Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,521100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật119,15100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật31,888100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,894100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,395100m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1753100m3
12Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,628100m3
13Phá đá -Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8083100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8083100m3
15Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật1,803100m3
16Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,04m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1458tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7422100m2
19Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật150,02m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật141 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật341 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật29mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
24Quét nhựa ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,048m2
25Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,95m3
26Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
27Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,55m3
28Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,29m3
29Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật28,5m3
30Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,87m3
31Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,45m3
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,819100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5148100m3
CXÃ BẰNG THÀNH
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92100m3
2Đào nền đường + đào cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật22,08100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,971100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,16100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật82,24100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,363100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,08100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,356100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2305100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1389100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,028100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3549100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,3549100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7471100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7471100m3
16Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật1,875100m3
17Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,51m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6098tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6182100m2
20Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật88,66m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật311 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
23Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật33,54m2
24Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
25Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,69m3
26Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,13m3
27Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
28Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,66m3
29Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
30Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
31Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,578100m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1055100m3
DXÃ XUÂN LA
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật78,71100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,21100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật213,1100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,246100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật29,513100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật23,532100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2509100m3
9Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,59100m3
10Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,2235100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật14,2235100m3
12Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7296tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,088100m2
15Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật114,32m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật401 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật33mối nối
18Vải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật28,38m2
19Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
20Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,56m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,96m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,14m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,63m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4193100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2515100m3
EXÃ CAO TÂN
1Đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,19100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,41100m3
3Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật52,25100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,847100m3
5Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật31,52100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1474100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
10Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,3m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,44m2
14Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
15Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
16Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,53m3
17Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
18Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,98m3
19Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
20Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6141100m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4462100m3
FXÃ NGHIÊN LOAN
1Vét hữu cơChương V Yêu cầu kỹ thuật2,152100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật85,93100m3
3Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật19,97100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật176,67100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,034100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật49,908100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật45,638100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7008100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật26,25100m3
11Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,308100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3985100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3985100m3
14Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật9,3563100m3
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6826tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9314100m2
18Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật105,82m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30mối nối
21Nhựa đường mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,1m2
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,06m3
23Móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,41m3
24Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,63m3
25Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,68m3
26Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,19m3
27Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,56m3
28Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật14,29m3
29Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
30Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
31Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,1074100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7702100m3
GXÃ GIÁO HIỆU
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,568100m3
2Đào nền đường + đánh cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,19100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0343100m3
4Vận chuyển vét hữu cơ đổ đi - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,292100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật16,56100m3
6Đào nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật200,91100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,427100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật100,62100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,98100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,582100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,311100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2118100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2118100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4074100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4074100m3
17Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5997100m3
18Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6717tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7464100m2
21Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật204,88m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật401 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật34mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
26Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật35,616m2
27Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,35m3
28Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,34m3
29Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,26m3
30Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,93m3
31Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật27,31m3
32Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật43,6m3
33Xây Đá hộc sân gia +chân khay+bậc nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật37,12m3
34Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
35Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật6rọ
36Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7833100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9819100m3
HĐƯỜNG PHIÊNG PẺN - KHUỔI LÙ, XÃ AN THẮNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật50,86100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39100m3
4Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật119,98100m3
5Đào rãnh- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,879100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,123100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật22,739100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2355100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,352100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,542100m3
11Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2633100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2633100m3
13Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m3
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6024tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6704100m2
17Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật321 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật27mối nối
20Cấp phối đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,88m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,72m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,86m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,57m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,958100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,336100m3
IĐƯỜNG TÂN HỢI - VẰNG COỌNG, XÃ AN THẮNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật48,48100m3
2Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,71100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật177,18100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,958100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật40,053100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,659100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9891100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3571100m3
10Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,247100m3
11Phá đá kênh mương, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4317100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4317100m3
13Vận chuyển đá đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8339100m3
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5933tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6704100m2
17Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật321 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
20Cấp phối đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,27m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,65m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,73m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,03m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật11,82m3
26Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)mChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,744100m3
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,995100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
2Máy ủi- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
3Máy lu- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.2
4Ô tô tự đổ- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhphải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.3
5Máy thủy bình- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
6Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tửKhả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
3
2
Máy ủi
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
2
3
Máy lu
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình. phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
2
4
Ô tô tự đổ
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhphải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
3
5
Máy thủy bình
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầuĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ đất C1
1,275 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường - Cấp đất II
22,67 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II
2,447 1m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất I
0,214 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II
6,521 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường - Cấp đất III
119,15 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào rãnh - Cấp đất III
2,7 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III
31,888 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Đào nền đường - Cấp đất IV
8,894 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Đào rãnh - Cấp đất IV
0,395 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV
5,1753 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9
28,628 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Phá đá -Cấp đá III
1,8083 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển
1,8083 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Vận chuyển đá đổ đi
1,803 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông ống cống
12,04 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,1458 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
2,7422 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Quét nhựa bi tum ống cống
150,02 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100
14 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75
34 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
29 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
13 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Quét nhựa ống cống
22,048 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)
17,95 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Xây móng hố thu bằng đá hộc
6,36 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Xây thân hố thu bằng đá hộc
18,55 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc
19,29 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Xây chân khay, móng bằng đá hộc
28,5 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Xây Đá hộc sân gia +chân khay
9,87 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Đá hộc xếp khan
3,45 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Đào móng - Cấp đất III
2,819 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9
2,5148 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Đào hữu cơ đất C1
7,92 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Đào nền đường + đào cấp
22,08 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Vận chuyển đất hữu cơ - Cấp đất I
4,971 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II
9,16 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Đào nền đường - Cấp đất III
82,24 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Đào rãnh - Cấp đất III
4,363 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III
17,08 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Đào nền đường - Cấp đất IV
5,356 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Đào rãnh - Cấp đất IV
0,2305 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV
0,1389 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9
54,028 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III
10,3549 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển
10,3549 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV
0,7471 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển
0,7471 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Vận chuyển đá đổ đi
1,875 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Bê tông ống cống
6,51 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình huyện Pác Nặm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây