Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tư vấn lập BCKTKT dự án “Xây dựng mới các TBA khu vực phường Mễ Trì năm 2025” |
1 |
Công trình |
||
2 |
Tư vấn khảo sát dự án “Xây dựng mới các TBA khu vực phường Mễ Trì năm 2025” |
1 |
Công trình |
||
3 |
Khảo sát địa hình |
||||
4 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp |
||||
5 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.087 |
ha |
||
6 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.087 |
ha |
||
7 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.145 |
km |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.45 |
100m |
||
9 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
10 |
Phần Trạm biến áp 0,4-35kV |
||||
11 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1 |
ha |
||
12 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1 |
ha |
||
13 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
8 |
điểm |
||
14 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.2 |
km |
||
15 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
16 |
Phần cáp ngầm 0,4kV-35kV |
||||
17 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.48 |
ha |
||
18 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.48 |
ha |
||
19 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.52 |
km |
||
20 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
21 |
Phần ĐZ 0,4kV-35kV |
||||
22 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình IV |
0.0126 |
100 ha |
||
23 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m - loại khó khăn 3 |
1.26 |
ha |
||
24 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.42 |
km |
||
25 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
26 |
Khảo sát địa chất |
||||
27 |
Phần Trạm biến áp 0,4-35kV |
||||
28 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
24 |
m khoan |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV |
4 |
quan sát |
||
37 |
Khí tượng thủy văn |
||||
38 |
Khảo sát, điều tra khí tượng thủy văn |
1 |
công |