Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng và Thương mại Thái Bình Dương | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập Trung) Cải tạo, nâng tầng trường tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh nhà thầu không trong tình trạng nợ thuế đến hết năm 2019; - Hình ảnh, catalogue đính kèm để mô tả hàng hóa chính; - Báo cáo tài chính 03 năm (2017; 2018; 2019), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2017, 2018, 2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm hoặc tương đương (theo quy định của Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012) đối với sản phẩm: bản đồ. - Có bản vẽ chi tiết của một số hàng hóa, thiết bị chính sau: Tủ nấu cơm dùng điện; Bàn sơ chế có lỗ xả rác; Bàn soạn chia; Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng; Bàn thu khay có lỗ xả rác; Tủ sấy bát; Chậu rửa 3 hố;… - Đối với các thiết bị Inox ( Tủ nấu cơm dùng điện; Bàn soạn chia; Nồi nấu canh nhỏ 20L; Nồi nấu canh to 170L; Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng; Bàn soạn chia; Bàn sơ chế;…): Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp với yêu cầu của QCVN 12-3:2001/BYT hoặc tương đương; Nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (về hệ thống quản lý chất lượng) hoặc tương đương; ISO 14001:2015 (về hệ thống quản lý môi trường) hoặc tương đương; - Đối với các thiết bị nội thất (Tủ đựng thiết bị, Bộ bàn ghế giáo viên; Tủ để đồ học sinh,…): nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (về hệ thống quản lý chất lượng) hoặc tương đương; ISO 14001:2015 (về hệ thống quản lý môi trường) hoặc tương đương; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 (về chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn) hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống; - Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành; - Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. * Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân + Địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân,TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân. + Địa chỉ: số 01, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 01, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 35544838 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NHÀ HIỆU BỘ - N1 | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phòng nghỉ giáo viên (17m2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ bàn ghế 8 chỗ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - N3A | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng học bộ môn nhạc (52m2) - 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thanh phách | 21 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Song loan | 21 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Smart Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phòng học bộ môn họa (52m2)- 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phòng học bộ môn tin học (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | THƯ VIỆN (218m2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giá sắt V lỗ 5 tầng | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | KHU BẾP | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | NHÀ BẾP | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kho thực phẩm | 1 | Kho | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kệ thanh 4 tầng inox | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ phẳng 4 tầng inox | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khu sơ chế +Rửa bát | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn sơ chế có lỗ xả rác | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chậu rửa ba hố | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòi xịt sàn di động (Máy phun rửa áp lực cao K 5 ) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bổ sung hố thu mỡ (bẫy mỡ) để đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khu tinh chế | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn sơ chế | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khu bếp nấu | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ nấu cơm dùng điện | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xe vận chuyển thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xe gia vị nấu 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tum hút khói | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khu soạn chia | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn soạn chia | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy thái lát thịt sống , chín tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xe chở thức ăn đến các lớp học 2 tầng | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khu rửa bát | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn thu khay có lỗ xả rác | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn bát sạch có giá dưới nan | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kệ thanh 4 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ sấy bát | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xe vận chuyển bát sạch 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hệ thống thoát nước | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nắp thoát sàn | 25 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hệ thống thoát khói bếp | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Quạt hút khói tự động li tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ống hút khói | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tiêu âm đường ống | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cút hút khói 90 độ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Côn thu vào quạt D400/D300, L200 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Côn thu vào tiêu âm D400/D300, L200 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp gom khói tại tum hút mùi | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống thoát khói có lưới chắn côn trùng 350x350mm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ điện điều khiển quạt hút | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cáp điện CXV 3x10+1x6 + ống nhựa luồn dây cáp Ø20 | 45 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Trang thiết bị khác trong bếp | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Nồi nấu canh nhỏ 20L | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nồi nấu canh to 170L | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chảo xào 40cm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Chảo nhỏ thiết kế dùng cho bếp ga và bếp hồng ngoại. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Quạt Công Nghiệp | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | NHÀ ĐA NĂNG | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | NHÀ THỂ CHẤT | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế chờ 4 chỗ | 10 | Băng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ để đồ học sinh | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | NHÀ HIỆU BỘ - N1 | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 2 | Phòng nghỉ giáo viên (17m2) | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 3 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 4 | Bộ bàn ghế 8 chỗ | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 5 | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - N3A | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 6 | Phòng học bộ môn nhạc (52m2) - 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 8 | Thanh phách | 21 | Đôi | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 9 | Song loan | 21 | Bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 10 | Smart Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 11 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 12 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 13 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 14 | Phòng học bộ môn họa (52m2)- 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 15 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 16 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 17 | Phòng học bộ môn tin học (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 18 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 19 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 20 | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 21 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 22 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 23 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 24 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 25 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 26 | THƯ VIỆN (218m2) | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 27 | Giá sắt V lỗ 5 tầng | 8 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 28 | KHU BẾP | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 29 | NHÀ BẾP | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 30 | Kho thực phẩm | 1 | Kho | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 31 | Kệ thanh 4 tầng inox | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 32 | Kệ phẳng 4 tầng inox | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 33 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 34 | Khu sơ chế +Rửa bát | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 35 | Bàn sơ chế có lỗ xả rác | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 36 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 37 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 38 | Chậu rửa ba hố | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 39 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 40 | Vòi xịt sàn di động (Máy phun rửa áp lực cao K 5 ) | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 41 | Bổ sung hố thu mỡ (bẫy mỡ) để đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 42 | Khu tinh chế | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 43 | Bàn sơ chế | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 44 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 45 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 46 | Khu bếp nấu | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 47 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 48 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 49 | Tủ nấu cơm dùng điện | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 50 | Xe vận chuyển thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 51 | Xe gia vị nấu 2 tầng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 52 | Tum hút khói | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 53 | Khu soạn chia | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 54 | Bàn soạn chia | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 55 | Máy thái lát thịt sống , chín tự động | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 56 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 57 | Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 58 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 59 | Xe chở thức ăn đến các lớp học 2 tầng | 10 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 60 | Khu rửa bát | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 61 | Bàn thu khay có lỗ xả rác | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 62 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 63 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 64 | Bàn bát sạch có giá dưới nan | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 65 | Kệ thanh 4 tầng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 66 | Tủ sấy bát | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 67 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 68 | Xe vận chuyển bát sạch 2 tầng | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 69 | Hệ thống thoát nước | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 70 | Nắp thoát sàn | 25 | Mét | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 71 | Hệ thống thoát khói bếp | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 72 | Quạt hút khói tự động li tâm | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 73 | Ống hút khói | 10 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 74 | Tiêu âm đường ống | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 75 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 76 | Cút hút khói 90 độ | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 77 | Côn thu vào quạt D400/D300, L200 | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 78 | Côn thu vào tiêu âm D400/D300, L200 | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 79 | Hộp gom khói tại tum hút mùi | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 80 | Ống thoát khói có lưới chắn côn trùng 350x350mm | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 81 | Tủ điện điều khiển quạt hút | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 82 | Cáp điện CXV 3x10+1x6 + ống nhựa luồn dây cáp Ø20 | 45 | Mét | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 83 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 84 | Trang thiết bị khác trong bếp | 1 | Toàn bộ | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 85 | Nồi nấu canh nhỏ 20L | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 86 | Nồi nấu canh to 170L | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 87 | Chảo xào 40cm | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 88 | Chảo nhỏ thiết kế dùng cho bếp ga và bếp hồng ngoại. | 2 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 89 | Quạt Công Nghiệp | 3 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 90 | NHÀ ĐA NĂNG | 1 | Khu | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 91 | NHÀ THỂ CHẤT | 1 | Phòng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 92 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 93 | Ghế chờ 4 chỗ | 10 | Băng | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 94 | Tủ để đồ học sinh | 10 | Chiếc | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
| 95 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Nhân Chính, quận Thanh Xuân | 180 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | - Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Điện; Kỹ thuật điện; Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý Hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, thi công lắp đặt thiết bị | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Điện; Kỹ thuật điện; Tin học; Cơ khí.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ HIỆU BỘ - N1 | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phòng nghỉ giáo viên (17m2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ bàn ghế 8 chỗ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - N3A | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng học bộ môn nhạc (52m2) - 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thanh phách | 21 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Song loan | 21 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Smart Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phòng học bộ môn họa (52m2)- 40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phòng học bộ môn tin học (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (52m2)-40 học sinh/ lớp | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng viết chống loá trượt mở | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | THƯ VIỆN (218m2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giá sắt V lỗ 5 tầng | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | KHU BẾP | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | NHÀ BẾP | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kho thực phẩm | 1 | Kho | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kệ thanh 4 tầng inox | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ phẳng 4 tầng inox | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khu sơ chế +Rửa bát | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn sơ chế có lỗ xả rác | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thùng rác di động công cộng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chậu rửa ba hố | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá phẳng treo tường 3 tầng | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòi xịt sàn di động (Máy phun rửa áp lực cao K 5 ) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bổ sung hố thu mỡ (bẫy mỡ) để đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khu tinh chế | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn sơ chế | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khu bếp nấu | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ nấu cơm dùng điện | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xe vận chuyển thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Cưới vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ dèm pha. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.