Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác chuẩn bị Khu vực 0,5 |
3 |
Xã |
||
2 |
Công tác chuẩn bị Khu vực 0,7 |
13 |
Xã |
||
3 |
Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng Khu vực 0,5 |
238.4 |
Km |
||
4 |
Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng Khu vực 0,7 |
769.7 |
Km |
||
5 |
Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa Khu vực 0,5 |
238.4 |
Km |
||
6 |
Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa Khu vực 0,7 |
769.7 |
Km |
||
7 |
Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc ranh giới Khu vực 0,5 |
288 |
Điểm |
||
8 |
Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc ranh giới Khu vực 0,7 |
932 |
Điểm |
||
9 |
Tiếp điểm có tường vây Khu vực 0,5 |
12 |
Điểm |
||
10 |
Tiếp điểm có tường vây Khu vực 0,7 |
43 |
Điểm |
||
11 |
Đo đạc tọa độ, độ cao mốc ranh gới bằng công nghệ GPS Khu vực 0,5 |
288 |
Điểm |
||
12 |
Đo đạc tọa độ, độ cao mốc ranh gới bằng công nghệ GPS Khu vực 0,7 |
932 |
Điểm |
||
13 |
Tính toán đo ngắm GPS Khu vực 0,5 |
288 |
Điểm |
||
14 |
Tính toán đo ngắm GPS Khu vực 0,7 |
932 |
Điểm |
||
15 |
Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới Khu vực 0,5 |
953 |
Điểm |
||
16 |
Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới Khu vực 0,7 |
3075 |
Điểm |
||
17 |
Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,5 |
238.4 |
Km |
||
18 |
Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,7 |
769.7 |
Km |
||
19 |
Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,5 |
3 |
Xã |
||
20 |
Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,7 |
13 |
Xã |
||
21 |
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Ngoại nghiệp) Khu vực 0,5 |
2478.1 |
Ha |
||
22 |
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Ngoại nghiệp) Khu vực 0,7 |
10739.7 |
Ha |
||
23 |
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Nội nghiệp) Khu vực 0,5 |
2478.1 |
Ha |
||
24 |
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Nội nghiệp) Khu vực 0,7 |
10739.7 |
Ha |
||
25 |
Đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận Khu vực 0,5 |
3 |
Hồ sơ |
||
26 |
Đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận Khu vực 0,7 |
13 |
Hồ sơ |
||
27 |
Tích hợp dữ liệu đất rừng phòng hộ vào cơ sở dữ liệu chung của tỉnh (tạm tính, khi hoàn thành cấp giấy thì điều chỉnh TKKT-DT) |
16 |
Xã |
||
28 |
Công tác chuẩn bị Khu vực 0,5 |
3 |
Xã |
||
29 |
Công tác chuẩn bị Khu vực 0,7 |
13 |
Xã |
||
30 |
Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng Khu vực 0,5 |
23 |
Km |
||
31 |
Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng Khu vực 0,7 |
124.3 |
Km |
||
32 |
Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa Khu vực 0,5 |
23 |
Km |
||
33 |
Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa Khu vực 0,7 |
124.3 |
Km |
||
34 |
Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc ranh giới Khu vực 0,5 |
39 |
Điểm |
||
35 |
Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc ranh giới Khu vực 0,7 |
196 |
Điểm |
||
36 |
Tiếp điểm có tường vây Khu vực 0,5 |
6 |
Điểm |
||
37 |
Tiếp điểm có tường vây Khu vực 0,7 |
26 |
Điểm |
||
38 |
Đo đạc tọa độ, độ cao mốc ranh gới bằng công nghệ GPS Khu vực 0,5 |
39 |
Điểm |
||
39 |
Đo đạc tọa độ, độ cao mốc ranh gới bằng công nghệ GPS Khu vực 0,7 |
196 |
Điểm |
||
40 |
Tính toán đo ngắm GPS Khu vực 0,5 |
39 |
Điểm |
||
41 |
Tính toán đo ngắm GPS Khu vực 0,7 |
196 |
Điểm |
||
42 |
Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới Khu vực 0,5 |
92 |
Điểm |
||
43 |
Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới Khu vực 0,7 |
494 |
Điểm |
||
44 |
Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,5 |
23 |
Km |
||
45 |
Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,7 |
124.3 |
Km |
||
46 |
Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,5 |
3 |
Xã |
||
47 |
Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đất Khu vực 0,7 |
13 |
Xã |
||
48 |
Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Ngoại nghiệp) Khu vực 0,5 |
142.4 |
Ha |
||
49 |
Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Ngoại nghiệp) Khu vực 0,7 |
1813 |
Ha |
||
50 |
Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 (Nội nghiệp) Khu vực 0,5 |
142.4 |
Ha |