Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây dựng để phục vụ ĐBGT cấp bách mặt đường phát sinh hư hỏng nặng sau đợt mưa kéo dài (18/11 ÷ 23/11/2025) đoạn Km1337+1650 - Km1338+00 (T+P); Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 - Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1340+00 (T+P); Km1341+00 – Km1341+700 (T); Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1337+1650 – Km1341+700 Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk

Tìm thấy: 16:37 26/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng mặt đường đoạn Km1303+600 - Km1304+910; Km1337+1650 - Km1338+00; Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 -Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1342+00; Km1350+00 - Km1353+185; Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1265+00 - Km1366+546, Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng để phục vụ ĐBGT cấp bách mặt đường phát sinh hư hỏng nặng sau đợt mưa kéo dài (18/11 ÷ 23/11/2025) đoạn Km1337+1650 - Km1338+00 (T+P); Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 - Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1340+00 (T+P); Km1341+00 – Km1341+700 (T); Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1337+1650 – Km1341+700 Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng mặt đường đoạn Km1303+600 - Km1304+910; Km1337+1650 - Km1338+00; Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 -Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1342+00; Km1350+00 - Km1353+185; Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1265+00 - Km1366+546, Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1457/QĐ-KQLĐBIII
Ngày phê duyệt
26/12/2025 16:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Khu Quản lý đường bộ III
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 26/12/2025
đến
09:00 05/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 05/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
240.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/01/2026 (05/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty CP Tư vấn XDCT giao thông 5 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 229 Trường Chinh, phường An Khê, TP Đà Nẵng
2 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn lập E-HSMT 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
3 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn đánh giá E-HSDT 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
4 Khu Quản lý đường bộ III Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 16 Lý Tự Trọng, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực), kèm theo tài liệu theo quy định để chứng minh: giấy chứng nhận kèm theo danh mục các phép thử phù hợp với công trình (như thí nghiệm BTN, thí nghiệm tái chế (nếu có)…) + Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn hoặc có nhưng không thực hiện đầy đủ các phép thử của gói thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một hoặc nhiều đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định (Trường hợp tổng hợp các danh mục phép thử không có đầy đủ các phép thử của gói thầu thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc bổ sung phòng thí nghiệm đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Chủ đầu tư).
1
2
- Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 100T/h (phù hợp với tính chất công việc và đáp ứng quy định tại Tiêu chuẩn TCVN 13567-1:2022 và TCVN 13567-2:2022; ngoài ra, sản xuất hỗn hợp BTNCP tại trạm trộn, trạm trộn còn phải đáp ứng yêu cầu tại mục 7 của TCVN 13567-2:2022, phải có bồn chứa nhựa Polyme được lắp đặt cố định tại Trạm trộn nhằm đảm bảo chất lượng của hỗn hợp bê tông nhựa); - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, bao gồm: + Được cơ quan chức năng cấp phép hoạt động của Trạm trộn BTN (QĐ cho phép chủ trương đầu tư hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc Hợp đồng cho thuê đất…); + Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm theo quy định; + Báo cáo công tác bảo vệ môi trường từ năm 2024 đến nay. + Cung cấp tài liệu liên quan đến công tác kiểm tra về phòng cháy và chữa cháy từ năm 2024 đến nay.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, có công suất ≥ 90kW: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
4
Lu bánh thép có trọng lượng 6-8 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
5
Lu bánh thép có trọng lượng 10-12 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
6
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
7
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 25 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
8
Máy tưới nhũ tương: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
1
9
Máy cào bóc mặt đường: - Máy cào bóc (loại tương tự Wirtgen C1000); - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
10
Máy đào ≥ 0,7 m3; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
11
Máy tái chế có công suất không nhỏ hơn 450HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
12
Máy rải xi măng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
13
Lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥ 13T; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
14
Xe rải đá hoặc thiết bị rải đá chuyên dụng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN (9505):2012; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
15
Lu rung 02 bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 9T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
16
Lu rung chân cừu có trọng lượng tĩnh ≥ 11T và tải trọng động (khi rung) ≥ 30T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
17
Máy san tự hành có công suất ≥ 100HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
18
Xe bồn chở nước: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
19
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
20
Máy đóng cọc tự hành (Phù hợp với tính chất công việc) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Cào bóc mặt đường BTN dày 13cm và vận chuyển đổ thải
5472.95
m2
Theo quy định tại Chương V
2
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
5472.95
m2
Theo quy định tại Chương V
3
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
5472.95
m2
Theo quy định tại Chương V
4
SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG TRONG LÀN XE THÔ SƠ
Theo quy định tại Chương V
5
Sửa chữa HH rạn nứt mai rùa, bong tróc mặt đường nhẹ bằng cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũ dày 6cm (KC4)
Theo quy định tại Chương V
6
Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm và vận chuyển đổ thải
681
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
681
m2
Theo quy định tại Chương V
8
AN TOÀN GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
9
Vạch sơn ATGT
Theo quy định tại Chương V
10
Vạch sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm
452.86
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Vạch sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 3mm
338.08
m2
Theo quy định tại Chương V
12
Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 3mm
40.96
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm
65.44
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Đinh phản quang
Theo quy định tại Chương V
15
Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang (130x110x23)mm
497
cái
Theo quy định tại Chương V
16
Cung cấp, gia công và lắp đặt mắt phản quang gắn trên dải phân cách giữa KT(8x6cm) (gồm: Thép tấm dày 1mm + Màng phản quang màu đỏ và vàng serri 4000 - Loại XI + đinh liên kết)
971
cái
Theo quy định tại Chương V
17
Các điểm mở dải phân cách
Theo quy định tại Chương V
18
Sơn trắng đỏ phản quang 2 bên thân 2 đốt đầu dải phân cách
39.35
m2
Theo quy định tại Chương V
19
Thay biển báo P.102 trên dải phân cách
Theo quy định tại Chương V
20
Cung cấp, gia công, lắp đặt biển báo báo gồm tấm biển báo tròn D70cm dày 2mm bằng tôn mạ kẽm dán màng phản quang loại series 4000, Cột biển báo D88.3mm cao 2.30m, thép tấm dày 10mm, Bulong M12 dài (6cm, 22cm, 24cm) cùng công tác cắt thép tấm dày 10mm, hàn (H=3mm, H=8mm), lắp đặt hoàn thiện.
2
vị trí
Theo quy định tại Chương V
21
Sữa chữa, thay thế, bổ sung hộ lan tôn sóng
Theo quy định tại Chương V
22
Hạ đầu hộ lan tôn sóng: Tháo dỡ ,cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh hộ lan tôn sóng bao gồm: tháo dỡ hộ lan tấm sóng và trụ hiện trạng, cung cấp cột thép D(140x1800x4.5)mm, nắp bịt cột D(140x1.5x4.5)mm dày 4.5mm; tấm sóng đầu KT(2700x310x3)mm; bản đệm 5x70x300, Bu lông (D19x180 và D16x35) liên kết, mắt phản quang 1.6Tx45x65 cùng công tác đóng cột thép D140mm sâu 1.40m, Bê tông 16Mpa (M200).
5
vị trí
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp lắp đặt thanh cuối KT(715x310x3)mm
5
Tấm
Theo quy định tại Chương V
24
Cung cấp và lắp đặt thay nắp bịt cột hộ lan D(140x15x4.5)mm
323
cái
Theo quy định tại Chương V
25
Bổ sung mới hộ lan 1 tầng trụ tròn, 3m/khoang
Theo quy định tại Chương V
26
Cung câp lắp đặt hộ lan tôn sóng bao gồm thanh giữa KT(3320x310x3)mm, Cột thép D(140x2250x4.5)mm, nắp bịt cột D(140x1.5x4.5)mm, Bản đệm 5x70x300mm, Bu lông (D19x180 và D16x35) liên kết, Mắt phản quang 1.6Tx45x65 cùng công tác đóng cột thép D140mm, sâu 1.40m và lắp đặt hộ lan tôn sóng.
513
m
Theo quy định tại Chương V
27
Thay tấm sóng hộ lan hiện trạng bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
28
Tháo dỡ tấm sóng giữa hiện trạng, cung cấp lắp đặt thanh giữa KT(3320x310x3)mm, Bản đệm 5x70x300mm, Bu lông D19x180mm, Bu lông D16x35mm
26
tấm
Theo quy định tại Chương V
29
Thay thế, bổ sung mới cột KM trên lề đường (cột Km hiện trạng bị mất)
Theo quy định tại Chương V
30
Đập bỏ trụ Km cũ BTXM vận chuyển đổ thải
0.24
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Móng cột Km bao gồm Đào đất hố móng, đá dăm đệm dày 10cm, bê tông móng 16Mpa (M200) có cốt thép D14 chống xoay
2
cột
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp, gia công, lắp đặt cột KM bao gồm thép tấm kẽm dày 2mm làm cột KM mới, màng phản quang loại XI, thép góc mạ kẽm 40x40x4mm (G=2.42kg/m), cột thép mạ kẽm D60 dài 2.4m, dày 2mm cùng công tác cắt thép dày 2mm, cắt thép góc, hàn H=4mm, sơn trắng đỏ 2 lớp lên cột thép.
2
cột
Theo quy định tại Chương V
33
Bọc tôn cột KM hiện trạng trên lề đường
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, gia công bọc tôn cột Km bao gồm tôn mạ kẽm dày 2mm, màng phản quang loại XI (màu trắng, màu đỏ), Đinh thép cùng công tác hàn 4mm
2
cột
Theo quy định tại Chương V
35
Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
Theo quy định tại Chương V
36
Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công
1
Toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
37
SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG TRONG LÀN XE CƠ GIỚI
Theo quy định tại Chương V
38
Sửa chữa cào bóc tái sinh nguội Đối với các đoạn mặt đường làn xe cơ giới có lớp bê tông nhựa hiện trạng dày 12-26cm bị hư hỏng nặng liên tục, trải dài trên diện rộng (KC1)
Theo quy định tại Chương V
39
Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm và vận chuyển đổ thải
606.16
m2
Theo quy định tại Chương V
40
Cào bóc mặt đường BTN dày TB 14cm và vận chuyển đổ thải
14143.71
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng dày 20cm và láng nhũ tương nhựa đường a xít 2 lớp tiêu chuẩn 2,7 Kg/m2
14143.71
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
14143.71
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
14749.87
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Sửa chữa cào bóc tái sinh nguội Đối với các đoạn mặt đường làn xe cơ giới có lớp bê tông nhựa hiện trạng dày >33cm bị hư hỏng nặng liên tục, trải dài trên diện rộng (KC2)
Theo quy định tại Chương V
45
Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm và vận chuyển đổ thải
59.91
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Cào bóc mặt đường BTN dày TB 27cm và vận chuyển đổ thải
1397.83
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Rải Bổ sung cấp phối đá dăm loại I dày 13cm ( không lu lèn)
181.72
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng dày 20cm và láng nhũ tương nhựa đường a xít 2 lớp tiêu chuẩn 2,7 Kg/m2
1397.83
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
1397.83
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
1457.74
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng để phục vụ ĐBGT cấp bách mặt đường phát sinh hư hỏng nặng sau đợt mưa kéo dài (18/11 ÷ 23/11/2025) đoạn Km1337+1650 - Km1338+00 (T+P); Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 - Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1340+00 (T+P); Km1341+00 – Km1341+700 (T); Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1337+1650 – Km1341+700 Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng để phục vụ ĐBGT cấp bách mặt đường phát sinh hư hỏng nặng sau đợt mưa kéo dài (18/11 ÷ 23/11/2025) đoạn Km1337+1650 - Km1338+00 (T+P); Km1338+00 - Km1339+00 (T); Km1339+100 - Km1339+500 (P); Km1339+500 - Km1340+00 (T+P); Km1341+00 – Km1341+700 (T); Sửa chữa tăng cường hệ thống ATGT đảm bảo QCVN41:2024/BGTVT đoạn Km1337+1650 – Km1341+700 Quốc lộ 1, tỉnh Đắk Lắk" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây