Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn thí nghiệm giáo viên - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
2 |
Ghế ngồi bằng sắt xếp có tựa lưng - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
3 |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi - PHÒNG LÝ THCS |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
4 |
Ghế thí nghiệm học sinh - PHÒNG LÝ THCS |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
5 |
Kệ treo phòng thí nghiệm - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
6 |
Tủ phòng thí nghiệm - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
7 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
8 |
Bộ điều khiển điện trung tâm - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
9 |
Chi phí vật tư phụ, công lắp đặt bàn ghế, hệ thống điện trong phòng - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
10 |
Biến áp nguồn - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
11 |
Bộ giá thí nghiệm - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
12 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
13 |
Kính lúp - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
14 |
Bảng thép - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
15 |
Quả kim loại - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
16 |
Đồng hồ đo điện đa năng - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
17 |
Dây nối - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
18 |
Dây điện trở - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
19 |
Giá quang học - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
20 |
Máy phát âm tần - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
21 |
Cổng quang - PHÒNG LÝ THCS |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
22 |
Bộ thu nhận số liệu - PHÒNG LÝ THCS |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
23 |
Cảm biến điện thế - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
24 |
Cảm biến dòng điện - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
25 |
Cảm biến nhiệt độ - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
26 |
Cảm biến lực - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
27 |
Đồng hồ bấm giây - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
28 |
Bộ lực kế - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
29 |
Bộ thanh nam châm - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
30 |
Biến trở con chạy - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
31 |
Ampe kế một chiều - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
32 |
Vôn kế một chiều - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
33 |
Nguồn sáng - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
34 |
Bút thử điện thông mạch - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
35 |
Thấu kính hội tụ - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
36 |
Thấu kính phân kỳ - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
37 |
Bình chia độ - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
38 |
Nhiệt kế (lỏng) - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
39 |
Nhiệt kế y tế - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
40 |
Cân điện tử - PHÒNG LÝ THCS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
41 |
Cốc đốt - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
42 |
Lưới thép tản nhiệt - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
43 |
Đèn cồn - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
44 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
45 |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
46 |
Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
47 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
48 |
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
49 |
Thiết bị đo tốc độ - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |
|
50 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh - PHÒNG LÝ THCS |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo danh mục các đơn vị nhận thiết bị tại phần 5 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
90 |
90 |