Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:24 28/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 14:16 Ngày 12/05/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 14:00 ngày 12/05/2022 đến 14:00 ngày 19/05/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 14:00 ngày 12/05/2022 đến 14:00 ngày 19/05/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham gia dự thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường Tú Xương và Nguyễn Khuyến
Gói thầu
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường Tú Xương và Nguyễn Khuyến.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách TPLX
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 28/04/2022
đến
14:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp đường Tú Xương và Nguyễn Khuyến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách TPLX
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên (Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu), địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Trang trí nội thất An Bình, địa chỉ: Số 34/12 Trần Văn Trà, khóm Đông Thịnh 8, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 6253220. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 2 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 841273. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên (Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu), địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên (Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu), địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Long Xuyên. Địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 923.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 923.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 923.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực).33
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3Đội trưởng thi công1Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG TÚ XƯƠNG - NGUYỄN KHUYẾN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,0457100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6192100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,0457100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,0457100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3508100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,754100tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5041m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4824tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8013100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V671 cấu kiện
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0188100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5407100m3
BTUYẾN MƯƠNG ĐƯỜNG TÚ XƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8358100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,19m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,755tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,632tấn
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,894tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,521100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,892100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,716100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,228m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,258m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,94m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,23m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V260,4m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2171cấu kiện
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4103100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5172100m3
CĐƯỜNG TÚ XƯƠNG NỐI DÀI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,49m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,954m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,12100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,38tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,43m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7082100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,405m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,211tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,411tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,183100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,805100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,686m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,636m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,49m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,08m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,46m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V921cấu kiện
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6999100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5042100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạc(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy đầm bánh hơi(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6Máy ủi, công suất ≥ 110CV(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7Máy rải cấp phối đá dăm(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8Máy tưới nhựa đườngSử dụng tốt1
9Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10Cần trục bánh hơi(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
11Ô tô tải ≥ 12T(Yêu cầu kèm theo giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)4
12Máy đầm bê tôngSử dụng tốt2
13Máy trộn bê tôngSử dụng tốt2
14Máy khoanSử dụng tốt2
15Máy cắt thépSử dụng tốt2
16Máy uốn thépSử dụng tốt2
17Máy bơm nướcSử dụng tốt2
18Máy phát điệnSử dụng tốt1
19Ván khuôn (m2)Sử dụng tốt300

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
3
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy đầm bánh hơi
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
6
Máy ủi, công suất ≥ 110CV
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Máy rải cấp phối đá dăm
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Máy tưới nhựa đường
Sử dụng tốt
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Cần trục bánh hơi
(Yêu cầu kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
11
Ô tô tải ≥ 12T
(Yêu cầu kèm theo giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
4
12
Máy đầm bê tông
Sử dụng tốt
2
13
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
14
Máy khoan
Sử dụng tốt
2
15
Máy cắt thép
Sử dụng tốt
2
16
Máy uốn thép
Sử dụng tốt
2
17
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
18
Máy phát điện
Sử dụng tốt
1
19
Ván khuôn (m2)
Sử dụng tốt
300

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
23,0457 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,6192 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
23,0457 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
23,0457 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
3,3508 100tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
16,754 100tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,469 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40
3,5041 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,4824 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,8013 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
67 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,0188 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
3,5407 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,8358 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
15,19 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,755 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,632 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,894 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Ván khuôn móng dài
0,521 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,892 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,716 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40
18,228 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40
12,258 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
11,94 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40
41,23 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40
260,4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
217 1cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,4103 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,5172 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,49 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
5,49 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40
6,954 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,28 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Rải giấy dầu lớp cách ly
2,12 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Ván khuôn móng dài
0,22 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
0,38 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40
25,43 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,7082 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
6,405 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,318 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,211 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,411 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Ván khuôn móng dài
0,183 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,805 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,329 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40
7,686 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40
5,636 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,49 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40
18,08 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40
113,46 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây