Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp đường, cải tạo hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước sinh hoạt đường Trần Nguyên Đán Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên. Địa chỉ: Số 01, đường Trương Hán Siêu, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2, Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chí hành nghề kỹ sư định giá hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ đo đạc của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,3274 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,539 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,3274 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,3274 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5938 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,7506 | 100tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,856 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8101 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7334 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga , Đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3946 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, ĐK ≥10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0406 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép hình hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4843 | tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép tấm hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1624 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,28 | Kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,99 | m2 |
| B | VĨA HÈ | |||
| 1 | Đập phá gờ bó vỉa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,308 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,308 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bó vỉa đập phá đến bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4308 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát tôn cao hè đường đầm K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,846 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440,0236 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9271 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,3772 | m3 |
| 8 | Xây tường chắn hè đường bằng gạch thẻ vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,276 | m3 |
| C | CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố thu nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đoạn nối hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2891 | tấn |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc 4x8x19cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1104 | m3 |
| 7 | Lắp đặt nắp hố thu nước thải tận dụng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m³ đến 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy duỗi thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện, công suất ≥30KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 15 | Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thảm bê tông Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước≥ 5HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm bánh hơi, trọng lượng ≥16T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thổi bụi (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch 10A (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy rải cấp phối đá dăm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m³ đến 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
Còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥ 350 lít |
Còn sử dụng tốt |
3 |
6 |
Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) |
Còn sử dụng tốt |
3 |
7 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy cắt thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy uốn thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy duỗi thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy phát điện, công suất ≥30KW |
Còn sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt |
2 |
14 |
Ván khuôn (m2) |
Còn sử dụng tốt |
200 |
15 |
Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
16 |
Máy thảm bê tông Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
17 |
Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
18 |
Máy bơm nước≥ 5HP |
Còn sử dụng tốt |
1 |
19 |
Máy đầm bánh hơi, trọng lượng ≥16T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
20 |
Máy thổi bụi (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
21 |
Lò nấu sơn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
22 |
Thiết bị sơn kẻ vạch 10A (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
23 |
Máy rải cấp phối đá dăm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 53,3274 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,539 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1kg/m2 | 53,3274 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6cm | 53,3274 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 7,5938 | 100tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 60,7506 | 100tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 7,28 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | 84 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | 30,856 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) | 2,8101 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | 1,7334 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn hố ga | 0,2484 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga , Đk | 0,3946 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, ĐK ≥10mm | 0,0406 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Sản xuất kết cấu thép hình hố ga | 1,4843 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Sản xuất kết cấu thép tấm hố ga | 0,1624 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Mạ kẽm lưới chắn rác | 413,28 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | 28 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 120,99 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Đập phá gờ bó vỉa hiện trạng | 94,308 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | 94,308 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Vận chuyển bó vỉa đập phá đến bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly | 9,4308 | 10m³/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Đắp cát tôn cao hè đường đầm K=0,95 | 5,846 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | 440,0236 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 4,9271 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | 89,3772 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Xây tường chắn hè đường bằng gạch thẻ vữa M75 | 42,276 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Tháo dỡ nắp hố thu nước thải | 155 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông nắp hố ga | 0,432 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 3,84 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Ván khuôn đoạn nối hố ga | 0,768 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,2891 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Xây hố ga bằng gạch đặc 4x8x19cm vữa XM M75 | 6,1104 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Lắp đặt nắp hố thu nước thải tận dụng lại | 155 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Có làm thì mới có ăn, Không dưng ai dễ đem phần đến cho. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1931, đồng chí Nguyễn Ái Quốc viết "Thư gửi Ban chấp hành Trung ương Đảng". Trong bức thư này, Người đã đề nghị một loạt các biện pháp nhằm đáp ứng những yêu cầu của cao trào cách mạng như: Thành lập Ban phụ trách tuyên truyền giáo dục, tǎng cường phát triển Đảng, tǎng cường thành phần công nhân cũng như hoạt động của các tổ chức quần chúng. Đặc biệt quan trọng là Người đã đề ra việc thành lập Hội phản đế đồng minh thành một Mặt trận dân tộc rộng rãi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.