Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô vận chuyển vật tư: Tải trọng 5-15 Tấn |
3 |
2 |
Cần cẩu: Tải trọng 25T, tầm vươn 25m |
1 |
3 |
Cẩu bán tải: Tải trọng 5-7 Tấn |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông: Loại có dung tích 250 lít |
3 |
5 |
Máy ép đầu cốt dây dẫn: Loại 100T |
2 |
6 |
Máy kéo dây: Loại 05 tấn |
1 |
7 |
Máy hãm dây: Loại 05 tấn |
1 |
8 |
Máy đào đất: Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 |
1 |
9 |
Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ |
2 |
10 |
Máy toàn đạt điện tử |
1 |
11 |
Thiết bị thi công cọc phù hợp với quy mô gói thầu, kích thước cọc |
1 |
1 |
HẠNG MỤC 1: LẮP DỰNG CỘT THÉP ĐƯỜNG DÂY 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch: Đ522-59B (số lượng: 1 vị trí) |
53673.7219 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch: Đ522-63B (số lượng: 2 vị trí) |
115924.6845 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch: Đ522-67B (số lượng: 4 vị trí) |
255238.8675 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân): N522-62D (số lượng: 1 vị trí) |
151333.9048 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch: Đ522-71B (số lượng: 3 vị trí) |
220296.6554 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân): N522-62E (số lượng: 1 vị trí) |
158725.0041 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân): N521-58A (số lượng: 2 vị trí) |
255468.3103 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT STUB BAR (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Stub bar |
14.53 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Đào móng đất cấp I |
32789.3107 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất các loại |
25655.5155 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Móng: MB10-17,5x19,5B1 (Số lương 1 vị trí) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 |
34.34 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 |
297.398 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10 |
3122.15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F ≤ 18 |
16747.97 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 |
10079.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đệm cát |
195.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vải địa |
433.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Móng: MB10,84-18,5x20,5B1 (Số lương 2 vị trí) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 |
76.168 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 |
650.204 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10 |
6637.28 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F ≤ 18 |
36502.82 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 |
20907.02 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đệm cát |
431.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vải địa |
952.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Móng: MB11,68-19x21B1 (Số lương 4 vị trí) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 |
159.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 |
1356.206 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10 |
12834.56 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F ≤ 18 |
67118.52 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 |
42630.28 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đệm cát |
905.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vải địa |
1992.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Móng: 2xMB15,5-23x26D (Số lương 1 vị trí) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 |
119.118 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 |
1256.0586 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10 |
13752.9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F ≤ 18 |
56248.34 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 |
29356.94 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đệm cát |
2961.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vải địa |
1894.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
HẠNG MỤC 3: XÂY LẮP MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường): Móng: MB12,52-19,5x21,5B1 (Số lương 3 vị trí) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 |
125.724 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 |
1146.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Gia công và lắp đặt cốt thép F ≤ 10 |
11898.75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F ≤ 18 |
50863.89 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |