Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH định giá Châu Á | Tư vấn thẩm định giá | |
| 2 | Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Mua sắm thiết bị trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái Mua sắm trang thiết bị trường học huyện Phú Xuyên năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Ti vi, điều hòa, thiết bị âm thanh….; - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đối với sản phẩm: Ti vi;Thiết bị âm thanh. + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh cỡ V | 80 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn học sinh cỡ IV | 60 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế học sinh cỡ IV | 120 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình hiển thị | 12 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lí, Công nghệ | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Vật lí, Công nghệ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lí, Công nghệ | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Vật lí, Công nghệ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Bàn máy tính | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Thi công dây điện, ổ cắm, phụ kiện và lắp đặt điện phòng máy | 21 | Máy | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Ổn áp | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn học sinh phòng học Ngoại ngữ | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Ghế học sinh phòng học Ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn học sinh cỡ V | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Bàn học sinh cỡ V | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Ghế học sinh cỡ V | 24 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Ghế gấp | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Tủ sách thư viện | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Giá sách hai mặt | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Tủ kính trưng bày | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Giá trưng bày | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Cờ đội | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Trống đội | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Giá để cờ | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn phòng họp | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Ghế phòng họp | 30 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn to 1,8m | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Bàn to 1,8m | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Cáng, nẹp cứu thương | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Loa nén ngoài trời 50W | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Thước đo | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Đài đĩa CD | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 6 | tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 6 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Thước dây | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Thanh phách | 20 | Cặp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Kèn phím | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Sáo (recorder) | 15 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Bảng vẽ | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 251 | Bảng pha màu | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 252 | Ống rửa bút | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 253 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 254 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 255 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 256 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 257 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 258 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 259 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 260 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 261 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 262 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 263 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 264 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 265 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 266 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 267 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 268 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 269 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 270 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 271 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 272 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 273 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 275 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 276 | Nôi cơm điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 277 | Bếp điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 278 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 279 | Quạt điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 281 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 282 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 283 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 284 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 285 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 286 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 287 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 288 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 289 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 290 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 291 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 292 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 293 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 294 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 295 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 296 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 297 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 298 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 299 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 300 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 301 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 302 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 303 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 304 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 305 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 306 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 307 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 308 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 309 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 310 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 311 | Nến (Parafin) rắn | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 312 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 313 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 314 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 315 | Chậu thủy tinh. | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 316 | Cốc loại 1 lít | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 317 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 6 | gram | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 318 | Nến | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 319 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 320 | Thìa café nhỏ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 321 | Muối ăn | 6 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 322 | Đường | 6 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 323 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 324 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 325 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 326 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 327 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 328 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 329 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 330 | Kính lúp | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 331 | Lam kính | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 332 | La men | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 333 | Kim mũi mác | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 334 | Panh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 335 | Dao cắt tiêu bản | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 336 | Pipet | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 337 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 338 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 339 | Cồn đốt | 1 | lít | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 340 | Acid acetic 45% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 341 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lít | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 342 | Carmin acetic 2% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 343 | Giemsa 2% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 344 | Methylen blue | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 345 | Glycerol | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 346 | Chậu lồng (Bôcan) | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 347 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 348 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 349 | Kéo cắt cành | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 350 | Cặp ép thực vật | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 351 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 352 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 353 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 354 | Lọ nhựa | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 355 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 356 | Bể kính | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 357 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 358 | Găng tay | 6 | Túi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 359 | Ống đong | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 360 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 361 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 362 | Thanh nam châm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 363 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 364 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 365 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 366 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 367 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 368 | Lưới thép | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 369 | Găng tay cao su | 35 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 370 | Áo choàng | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 371 | Kính bảo vệ mắt không màu | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 372 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 373 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 374 | Bộ giá đỡ cơ bản | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 375 | Bình chia độ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 376 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 377 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 378 | Bộ thu nhận số liệu | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 379 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 4 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 380 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 381 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 382 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 383 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 384 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 385 | Quả bóng | 1 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 386 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 387 | Quả bóng rổ | 3 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 388 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 389 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 390 | Còi | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 391 | Thước dây | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 392 | Thảm TDTT | 60 | Tấm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 393 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 394 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 395 | Biển lật số | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 396 | Dây nhảy cá nhân | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 397 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 398 | Bóng nhồi | 10 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 399 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 400 | Hub | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 401 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 402 | Access Point | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 403 | Modem | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 404 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 405 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 406 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 407 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 408 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 409 | Bàn học sinh cỡ V | 128 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 410 | Ghế học sinh cỡ V | 256 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 411 | Bảng | 9 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 412 | Màn hình hiển thị | 9 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 413 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 414 | Giá sách hai mặt | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 415 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 416 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 417 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 418 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 419 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 420 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 421 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 422 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 423 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 424 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 425 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 426 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 427 | Thước đo | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 428 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 429 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Quân | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 430 | Đài đĩa CD | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 431 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 432 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 433 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 434 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 435 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 436 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 437 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 438 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 439 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 440 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 441 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 442 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 443 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 444 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 445 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 446 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 447 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 448 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 449 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 450 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 451 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 452 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 453 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 454 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 455 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 456 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 457 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 458 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 459 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 460 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 461 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 462 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 463 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 464 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 465 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 466 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 467 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 468 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 469 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 6 | tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 470 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 471 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 472 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 473 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 474 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 475 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 476 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 477 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 478 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 479 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 480 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 481 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 482 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 483 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 484 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 485 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 486 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 6 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 487 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 488 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 489 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 6 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 490 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 491 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 492 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 493 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 494 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 495 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 496 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 497 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 498 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 499 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 500 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 501 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 502 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 503 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 504 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 505 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 506 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 507 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 508 | Thước dây | 1 | chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 509 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 510 | Thanh phách | 20 | Cặp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 511 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 512 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 513 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 514 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 515 | Kèn phím | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 516 | Sáo (recorder) | 15 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 517 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 518 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 519 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 520 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 521 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 522 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 523 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 524 | Bảng vẽ | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 525 | Bảng pha màu | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 526 | Ống rửa bút | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 527 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 528 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 529 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 530 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 531 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 532 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 533 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 534 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 535 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 536 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 537 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 538 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 539 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 540 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 541 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 542 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 543 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 544 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 545 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 546 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 547 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 548 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 549 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 550 | Nôi cơm điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 551 | Bếp điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 552 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 553 | Quạt điện | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 554 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 555 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 556 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 557 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 558 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 559 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 560 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 561 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 562 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 563 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 564 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 565 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 566 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 567 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 568 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 569 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 570 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 571 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 572 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 573 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 574 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 575 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 576 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 577 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 578 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 579 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 580 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 581 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 582 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 583 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 584 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 585 | Nến (Parafin) rắn | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 586 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 587 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 588 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 589 | Chậu thủy tinh. | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 590 | Cốc loại 1 lít | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 591 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 6 | gram | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 592 | Nến | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 593 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 594 | Thìa café nhỏ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 595 | Muối ăn | 6 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 596 | Đường | 6 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 597 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 598 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 599 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 600 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 601 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 602 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 603 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 604 | Kính lúp | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 605 | Lam kính | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 606 | La men | 6 | Hộp | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 607 | Kim mũi mác | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 608 | Panh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 609 | Dao cắt tiêu bản | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 610 | Pipet | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 611 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 612 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 613 | Cồn đốt | 1 | lít | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 614 | Acid acetic 45% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 615 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lít | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 616 | Carmin acetic 2% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 617 | Giemsa 2% | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 618 | Methylen blue | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 619 | Glycerol | 1 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 620 | Chậu lồng (Bôcan) | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 621 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 622 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 623 | Kéo cắt cành | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 624 | Cặp ép thực vật | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 625 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 626 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 627 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 628 | Lọ nhựa | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 629 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 630 | Bể kính | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 631 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 632 | Găng tay | 6 | Túi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 633 | Ống đong | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 634 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 635 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 636 | Thanh nam châm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 637 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 638 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 639 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 640 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 641 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 642 | Lưới thép | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 643 | Găng tay cao su | 35 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 644 | Áo choàng | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 645 | Kính bảo vệ mắt không màu | 35 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 646 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 647 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 648 | Bộ giá đỡ cơ bản | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 649 | Bình chia độ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 650 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 651 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 652 | Bộ thu nhận số liệu | 6 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 653 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 4 | Lọ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 654 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 655 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 656 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 657 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 658 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 659 | Quả bóng | 1 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 660 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 661 | Quả bóng rổ | 3 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 662 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 663 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 664 | Còi | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 665 | Thước dây | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 666 | Thảm TDTT | 60 | Tấm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 667 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 668 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 669 | Biển lật số | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 670 | Dây nhảy cá nhân | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 671 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 672 | Bóng nhồi | 10 | Quả | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 673 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 674 | Hub | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 675 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 676 | Access Point | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 677 | Modem | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 678 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 679 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 680 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 681 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 682 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 6 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bàn học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Ghế học sinh cỡ V | 80 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn học sinh cỡ IV | 60 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Ghế học sinh cỡ IV | 120 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bàn giáo viên | 12 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bảng | 12 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Màn hình hiển thị | 12 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lí, Công nghệ | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Vật lí, Công nghệ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lí, Công nghệ | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Vật lí, Công nghệ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Bàn máy tính | 20 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Thi công dây điện, ổ cắm, phụ kiện và lắp đặt điện phòng máy | 21 | Máy | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Ổn áp | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Bàn học sinh phòng học Ngoại ngữ | 20 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Ghế học sinh phòng học Ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Bàn học sinh cỡ V | 20 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Bàn học sinh cỡ V | 20 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Ghế học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Bảng | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 109 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 110 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 111 | Ghế học sinh cỡ V | 24 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 112 | Ghế gấp | 12 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 113 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 114 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 115 | Tủ sách thư viện | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 116 | Giá sách hai mặt | 3 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 117 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 118 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 119 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 120 | Tủ kính trưng bày | 2 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 121 | Giá trưng bày | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 122 | Cờ đội | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 123 | Trống đội | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 124 | Giá để cờ | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 125 | Bàn phòng họp | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 126 | Ghế phòng họp | 30 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 127 | Bộ âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 128 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 129 | Bàn to 1,8m | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 130 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 131 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 132 | Bàn to 1,8m | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 133 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 134 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 135 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 136 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 137 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 138 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 139 | Cáng, nẹp cứu thương | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 140 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 141 | Loa nén ngoài trời 50W | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 142 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 143 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 144 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 145 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 146 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 147 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 148 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 149 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 150 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 151 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 152 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 153 | Thước đo | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 154 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 155 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 156 | Đài đĩa CD | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 157 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 158 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 159 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 160 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 161 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 162 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 163 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 164 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 165 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 166 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 167 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 168 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 169 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 170 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 171 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 172 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 173 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 174 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 175 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 176 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 177 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 178 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 179 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 180 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 181 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 182 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 183 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 184 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 185 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 186 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 187 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 188 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 189 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 190 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 191 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 192 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 193 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 194 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 195 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 6 | tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 196 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 197 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 198 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 199 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 200 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 201 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 202 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 203 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 204 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 205 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 206 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 207 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 208 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 209 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 210 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 211 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 212 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 213 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 214 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 215 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 6 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 216 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 217 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 218 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 219 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 220 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 221 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 222 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 223 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 224 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 225 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 226 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 227 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 228 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 229 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 230 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 231 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 232 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 233 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 234 | Thước dây | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 235 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 236 | Thanh phách | 20 | Cặp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 237 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 238 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 239 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 240 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 241 | Kèn phím | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 242 | Sáo (recorder) | 15 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 243 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 244 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 245 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 246 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 247 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 248 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 249 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 250 | Bảng vẽ | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 251 | Bảng pha màu | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 252 | Ống rửa bút | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 253 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 254 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 255 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 256 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 257 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 258 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 259 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 260 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 261 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 262 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 263 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 264 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 265 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 266 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 267 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 268 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 269 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 270 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 271 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 272 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 273 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 274 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 275 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 276 | Nôi cơm điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 277 | Bếp điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 278 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 279 | Quạt điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 280 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 281 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 282 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 283 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 284 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 285 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 286 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 287 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 288 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 289 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 290 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 291 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 292 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 293 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 294 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 295 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 296 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 297 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 298 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 299 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 300 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 301 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 302 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 303 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 304 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 305 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 306 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 307 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 308 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 309 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 310 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 311 | Nến (Parafin) rắn | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 312 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 313 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 314 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 315 | Chậu thủy tinh. | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 316 | Cốc loại 1 lít | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 317 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 6 | gram | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 318 | Nến | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 319 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 320 | Thìa café nhỏ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 321 | Muối ăn | 6 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 322 | Đường | 6 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 323 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 324 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 325 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 326 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 327 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 328 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 329 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 330 | Kính lúp | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 331 | Lam kính | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 332 | La men | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 333 | Kim mũi mác | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 334 | Panh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 335 | Dao cắt tiêu bản | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 336 | Pipet | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 337 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 338 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 339 | Cồn đốt | 1 | lít | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 340 | Acid acetic 45% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 341 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lít | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 342 | Carmin acetic 2% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 343 | Giemsa 2% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 344 | Methylen blue | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 345 | Glycerol | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 346 | Chậu lồng (Bôcan) | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 347 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 348 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 349 | Kéo cắt cành | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 350 | Cặp ép thực vật | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 351 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 352 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 353 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 354 | Lọ nhựa | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 355 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 356 | Bể kính | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 357 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 358 | Găng tay | 6 | Túi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 359 | Ống đong | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 360 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 361 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 362 | Thanh nam châm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 363 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 364 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 365 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 366 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 367 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 368 | Lưới thép | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 369 | Găng tay cao su | 35 | Đôi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 370 | Áo choàng | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 371 | Kính bảo vệ mắt không màu | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 372 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 373 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 374 | Bộ giá đỡ cơ bản | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 375 | Bình chia độ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 376 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 377 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 378 | Bộ thu nhận số liệu | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 379 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 4 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 380 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 381 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 382 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 383 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 384 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 385 | Quả bóng | 1 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 386 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 387 | Quả bóng rổ | 3 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 388 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 389 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 390 | Còi | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 391 | Thước dây | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 392 | Thảm TDTT | 60 | Tấm | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 393 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 394 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 395 | Biển lật số | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 396 | Dây nhảy cá nhân | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 397 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 398 | Bóng nhồi | 10 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 399 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 400 | Hub | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 401 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 402 | Access Point | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 403 | Modem | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 404 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 405 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 406 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 407 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 408 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 409 | Bàn học sinh cỡ V | 128 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 410 | Ghế học sinh cỡ V | 256 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 411 | Bảng | 9 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 412 | Màn hình hiển thị | 9 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 413 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 414 | Giá sách hai mặt | 2 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 415 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU/1 chiều (1A) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 416 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 417 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 418 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 419 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 420 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 421 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 422 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 423 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 424 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 425 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 426 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 427 | Thước đo | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 428 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 429 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Quân | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 430 | Đài đĩa CD | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 431 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 432 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 433 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 434 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 435 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 436 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 437 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 438 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 439 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 440 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 441 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 442 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 443 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 444 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 445 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 446 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 447 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 448 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 449 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 450 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 451 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 452 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 453 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 454 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 455 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 456 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 457 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 458 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 459 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 460 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 461 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 462 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 463 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 464 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 465 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 466 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 467 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 468 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 469 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 6 | tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 470 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 471 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 472 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 473 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 474 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 475 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 476 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 477 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 478 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 479 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 480 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 481 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 482 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 483 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 484 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 485 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 486 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 6 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 487 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 488 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 489 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 6 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 490 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 491 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 492 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 493 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 494 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 495 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 496 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 497 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 498 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 499 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 500 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 501 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 502 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 503 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 504 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 505 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 506 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 507 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 508 | Thước dây | 1 | chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 509 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 510 | Thanh phách | 20 | Cặp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 511 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 512 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 513 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 514 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 515 | Kèn phím | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 516 | Sáo (recorder) | 15 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 517 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 518 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 519 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 520 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 521 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 522 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 523 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 524 | Bảng vẽ | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 525 | Bảng pha màu | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 526 | Ống rửa bút | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 527 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 528 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 529 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 530 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 531 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 532 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 533 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 534 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 535 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 536 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 537 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 538 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 539 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 540 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 541 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 542 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 543 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 544 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 545 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 546 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 547 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 548 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 549 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 550 | Nôi cơm điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 551 | Bếp điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 552 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 553 | Quạt điện | 3 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 554 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 555 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 556 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 557 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 558 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 559 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 560 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 561 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 562 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 563 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 564 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 565 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 566 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 567 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 568 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 569 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 570 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 571 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 572 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 573 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 574 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 575 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 576 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 577 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 578 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 579 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 580 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 581 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 582 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 583 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 584 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 585 | Nến (Parafin) rắn | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 586 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 587 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 588 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 589 | Chậu thủy tinh. | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 590 | Cốc loại 1 lít | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 591 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 6 | gram | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 592 | Nến | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 593 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 594 | Thìa café nhỏ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 595 | Muối ăn | 6 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 596 | Đường | 6 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 597 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 598 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 599 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 600 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 601 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 602 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 603 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 604 | Kính lúp | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 605 | Lam kính | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 606 | La men | 6 | Hộp | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 607 | Kim mũi mác | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 608 | Panh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 609 | Dao cắt tiêu bản | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 610 | Pipet | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 611 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 612 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 613 | Cồn đốt | 1 | lít | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 614 | Acid acetic 45% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 615 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lít | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 616 | Carmin acetic 2% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 617 | Giemsa 2% | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 618 | Methylen blue | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 619 | Glycerol | 1 | ml | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 620 | Chậu lồng (Bôcan) | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 621 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 622 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 623 | Kéo cắt cành | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 624 | Cặp ép thực vật | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 625 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 626 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 627 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 628 | Lọ nhựa | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 629 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 630 | Bể kính | 5 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 631 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 632 | Găng tay | 6 | Túi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 633 | Ống đong | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 634 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 635 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 636 | Thanh nam châm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 637 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 638 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 639 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 640 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 641 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 642 | Lưới thép | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 643 | Găng tay cao su | 35 | Đôi | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 644 | Áo choàng | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 645 | Kính bảo vệ mắt không màu | 35 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 646 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 647 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 648 | Bộ giá đỡ cơ bản | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 649 | Bình chia độ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 650 | Cảm biến lực | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 651 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 652 | Bộ thu nhận số liệu | 6 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 653 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 4 | Lọ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 654 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 655 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 656 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 657 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 658 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 659 | Quả bóng | 1 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 660 | Lưới chắn bóng | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 661 | Quả bóng rổ | 3 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 662 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 663 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 664 | Còi | 10 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 665 | Thước dây | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 666 | Thảm TDTT | 60 | Tấm | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 667 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 668 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 669 | Biển lật số | 3 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 670 | Dây nhảy cá nhân | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 671 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 672 | Bóng nhồi | 10 | Quả | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 673 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 674 | Hub | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 675 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 676 | Access Point | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 677 | Modem | 1 | Chiếc | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 678 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 679 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 680 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 681 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 682 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 6 | Bộ | Tại trường THCS Đại Xuyên, THCS Khai Thái và theo yêu cầu của chủ đầu tư | 60 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có chứng nhận/chứng chỉ PCCC và cứu nạn cứu hộ kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh cỡ V | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh cỡ V | 80 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn học sinh cỡ IV | 60 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế học sinh cỡ IV | 120 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng | 12 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình hiển thị | 12 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lí, Công nghệ | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Vật lí, Công nghệ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hoá, Sinh | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hoá, Sinh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bảng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên như sau:
- Có quan hệ với 59 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,37 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 31,52%, Xây lắp 64,13%, Tư vấn 4,35%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 327.175.527.894 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 325.508.291.372 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Người tài không lộ tướng, lộ tướng thì không phải người tài! Người có bản lĩnh khác thường thì tính tình kín đáo, chẳng mấy ai nhìn ra được. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.