Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH IPC Việt | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo Mua sắm thiết bị năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (2) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó theo yêu cầu tại tiêu chí 7 của Mục 3, chương III. (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020), kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii)Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; (v) Báo cáo kiểm toán hàng năm. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (7) Catalog về kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT (Yêu cầu: Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu được phát hành bởi nhà sản xuất); (8) Các cam kết của nhà thầu; (9) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (10) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (Theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; sản xuất năm 2020, 2021 (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi đưa vào lắp đặt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 5 năm đến 8 năm (tùy loại háng hóa). |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy photocopy, máy điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạch mạng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (4) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin | 80 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED | 80 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Chứng chỉ số SSL 2 năm | 1 | CA | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Máy tính văn phòng | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Máy in 1 mặt A4 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Máy in A4 hai mặt | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Máy chiếu | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Máy in mã vạch tem nhãn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Tủ rack mạng 32U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1) | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1) | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Đầu bọc dây mạng (Nhà A1) | 400 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1) | 1 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4) | 1.180 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4) | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 17 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 140 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 38 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt các thiết bị, cung cấp theo hợp đồngLắp đặt các thiết bị, cung cấp theo hợp đồng | 1 | Trọn gói | Số 175, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao tài liệu kỹ thuật của hàng hóa | 1 | Trọn gói | Số 175, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin | 80 | Bộ | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED | 80 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Chứng chỉ số SSL 2 năm | 1 | CA | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE | 1 | Bộ | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Máy tính văn phòng | 15 | Bộ | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Máy in 1 mặt A4 | 10 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Máy in A4 hai mặt | 10 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Máy chiếu | 10 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1 | 10 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h | 10 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h | 12 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Máy in mã vạch tem nhãn | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h | 18 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Tủ rack mạng 32U | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1) | 4 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1) | 6 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1) | 4 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1) | 5 | Hộp | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1) | 100 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Đầu bọc dây mạng (Nhà A1) | 400 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1) | 1 | Vỉ | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1) | 1 | Trọn gói | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Trọn gói | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4) | 1.180 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4) | 50 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 17 | Bộ | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4) | 2 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 100 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4) | 3 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 6 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 140 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 38 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 100 | Mét | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 2 | Chiếc | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Trọn gói | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói | 1 | Trọn gói | 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội | 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy tính | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy tính để bàn của Hãng sản xuất máy tính chào thầu cấp- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần điều hòa không khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng sản xuất máy điều hòa không khí chào thầu cấp- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy chiếu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy photocopy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy chiếu của Hãng sản xuất máy photocopy chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng phần Switch. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật Switch của hãng sản xuất chào thầu cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 7 | Nhân công lắp đặt | 4 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc điện lạnh. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin | 80 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED | 80 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Chứng chỉ số SSL 2 năm | 1 | CA | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Máy tính văn phòng | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Máy in 1 mặt A4 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Máy in A4 hai mặt | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Máy chiếu | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Máy in mã vạch tem nhãn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Tủ rack mạng 32U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1) | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1) | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Đầu bọc dây mạng (Nhà A1) | 400 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1) | 1 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2)) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4) | 1.180 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4) | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 17 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 140 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 38 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đặt mọi thứ dẫn tới hạnh phúc phụ thuộc vào bản thân mình, chứ không phải người khác, đã lập kế hoạch tốt nhất để sống hạnh phúc. Đây là con người biết tiết chế, con người có chí khí và có sự sáng suốt. "
Plato
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Thủy Lợi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.