Thông báo mời thầu

Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo

Tìm thấy: 15:31 01/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị năm 2021
Gói thầu
Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thiết bị năm 2021 (đợt 2)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ PTHĐ sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/09/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 01/09/2021
đến
09:00 13/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH IPC Việt Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo
Mua sắm thiết bị năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ PTHĐ sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt - Địa chỉ: P103-B4 KTT Nam Thành Công-Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.9986799; Fax: 0234.3811964


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (2) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó theo yêu cầu tại tiêu chí 7 của Mục 3, chương III. (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020), kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii)Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; (v) Báo cáo kiểm toán hàng năm. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (7) Catalog về kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT (Yêu cầu: Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu được phát hành bởi nhà sản xuất); (8) Các cam kết của nhà thầu; (9) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (10) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
(1) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (Theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; sản xuất năm 2020, 2021 (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi đưa vào lắp đặt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 5 năm đến 8 năm (tùy loại háng hóa).
E-CDNT 15.2
(1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy photocopy, máy điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạch mạng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (4) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin 80 Bộ Chi tiết tại Chương V
2 Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED 80 Chiếc Chi tiết tại Chương V
3 Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
4 Chứng chỉ số SSL 2 năm 1 CA Chi tiết tại Chương V
5 Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE 1 Bộ Chi tiết tại Chương V
6 Máy tính văn phòng 15 Bộ Chi tiết tại Chương V
7 Máy in 1 mặt A4 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
8 Máy in A4 hai mặt 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
9 Máy Scan 2 mặt 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
10 Máy photocopy 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
11 Máy chiếu 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
12 Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
13 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
14 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h 12 Chiếc Chi tiết tại Chương V
15 Máy in mã vạch tem nhãn 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
16 Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h 18 Chiếc Chi tiết tại Chương V
17 Tủ rack mạng 32U 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
18 Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1) 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V
19 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1) 6 Chiếc Chi tiết tại Chương V
20 Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1) 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V
21 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1) 5 Hộp Chi tiết tại Chương V
22 Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1) 100 Mét Chi tiết tại Chương V
23 Đầu bọc dây mạng (Nhà A1) 400 Chiếc Chi tiết tại Chương V
24 Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1) 1 Vỉ Chi tiết tại Chương V
25 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1) 1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
26 Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2)) 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
27 Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2)) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
28 Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2)) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
29 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2)) 1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
30 Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4) 1.180 Mét Chi tiết tại Chương V
31 Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4) 50 Mét Chi tiết tại Chương V
32 Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) 17 Bộ Chi tiết tại Chương V
33 Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
34 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) 100 Chiếc Chi tiết tại Chương V
35 Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4) 3 Chiếc Chi tiết tại Chương V
36 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 6 Chiếc Chi tiết tại Chương V
37 Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
38 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 140 Mét Chi tiết tại Chương V
39 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 38 Mét Chi tiết tại Chương V
40 Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 100 Mét Chi tiết tại Chương V
41 Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
42 Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
43 Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
44 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói 1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Lắp đặt các thiết bị, cung cấp theo hợp đồngLắp đặt các thiết bị, cung cấp theo hợp đồng 1 Trọn gói Số 175, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao tài liệu kỹ thuật của hàng hóa 1 Trọn gói Số 175, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin 80 Bộ 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED 80 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Chứng chỉ số SSL 2 năm 1 CA 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE 1 Bộ 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 Máy tính văn phòng 15 Bộ 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 Máy in 1 mặt A4 10 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Máy in A4 hai mặt 10 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Máy Scan 2 mặt 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Máy photocopy 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Máy chiếu 10 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1 10 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h 10 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h 12 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Máy in mã vạch tem nhãn 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h 18 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Tủ rack mạng 32U 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1) 4 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1) 6 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1) 4 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1) 5 Hộp 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1) 100 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Đầu bọc dây mạng (Nhà A1) 400 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1) 1 Vỉ 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1) 1 Trọn gói 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2)) 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2)) 2 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2)) 2 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2)) 1 Trọn gói 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4) 1.180 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4) 50 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) 17 Bộ 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4) 2 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4) 100 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4) 3 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 6 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37 Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 140 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 38 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
40 Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 100 Mét 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
41 Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
42 Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 2 Chiếc 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
43 Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)) 1 Trọn gói 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
44 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói 1 Trọn gói 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội 110 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. 5 5
2 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy tính 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy tính để bàn của Hãng sản xuất máy tính chào thầu cấp- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 5 5
3 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần điều hòa không khí 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc điện- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng sản xuất máy điều hòa không khí chào thầu cấp- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 5 5
4 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy chiếu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 5 5
5 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng về phần máy photocopy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật máy chiếu của Hãng sản xuất máy photocopy chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 5 5
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng phần Switch. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật Switch của hãng sản xuất chào thầu cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động 5 5
7 Nhân công lắp đặt 4 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc điện lạnh. 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy tính đồng bộ thực hành ngành công nghệ thông tin
80 Bộ Chi tiết tại Chương V
2 Màn hình máy tính 21.5 inch FHD LED
80 Chiếc Chi tiết tại Chương V
3 Ổ cứng gắn ngoài 1TB USB TypeC
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
4 Chứng chỉ số SSL 2 năm
1 CA Chi tiết tại Chương V
5 Máy tính chuyên dụng để quản lý các phần mềm liên quan đến ALEPH và DSACE
1 Bộ Chi tiết tại Chương V
6 Máy tính văn phòng
15 Bộ Chi tiết tại Chương V
7 Máy in 1 mặt A4
10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
8 Máy in A4 hai mặt
10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
9 Máy Scan 2 mặt
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
10 Máy photocopy
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
11 Máy chiếu
10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
12 Màn chiếu điện 70 x 70 inches, điều khiển từ xa, tỷ lệ 1:1
10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
13 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu / h
10 Chiếc Chi tiết tại Chương V
14 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h
12 Chiếc Chi tiết tại Chương V
15 Máy in mã vạch tem nhãn
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
16 Điều hòa không khí inverter, 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 12.000 Btu/h
18 Chiếc Chi tiết tại Chương V
17 Tủ rack mạng 32U
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
18 Thiết bị chuyển mạch 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base (nhà A1)
4 Chiếc Chi tiết tại Chương V
19 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM lắp vào 48 port GigE 4X1G SFP LAN Base (Nhà A1)
6 Chiếc Chi tiết tại Chương V
20 Patch panel 48 port UTP, SL, DDM, 2U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45 (Nhà A1)
4 Chiếc Chi tiết tại Chương V
21 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Nhà A1)
5 Hộp Chi tiết tại Chương V
22 Dây mạng (dây nhảy) Cat5e (Nhà A1)
100 Mét Chi tiết tại Chương V
23 Đầu bọc dây mạng (Nhà A1)
400 Chiếc Chi tiết tại Chương V
24 Vòng đánh dấu dây mạng số (nhà A1)
1 Vỉ Chi tiết tại Chương V
25 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói ( nhà A1)
1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
26 Thiết bị chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (Phòng họp 225 (A2))
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
27 Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE E (Phòng họp 225 (A2))
2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
28 Bộ Nguồn Power Injector (802.3at) for Access Points (Phòng họp 225 (A2))
2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
29 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói (Phòng họp 225 (A2))
1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
30 Dây mạng cat5e chạy từ ngoài cửa các phòng các tầng về tủ trung tâm đặt dưới gầm cầu thang 1 tầng 1 (KTX số 4)
1.180 Mét Chi tiết tại Chương V
31 Dây mạng cat5e dùng để bấm dây nhẩy từ Patch panel lên switch (KTX số 4)
50 Mét Chi tiết tại Chương V
32 Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)
17 Bộ Chi tiết tại Chương V
33 Patch panel UTP, SL, DDM, 24 cổng, 1U, rỗng, thẳng + Ổ cắm UTP, Cat.5e, T568A/T568B, 110 SL, RJ45, màu đen (KTX số 4)
2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
34 Đầu mạng RJ45 Cat5 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4)
100 Chiếc Chi tiết tại Chương V
35 Bộ chuyển mạch 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite, Asia Pac (KTX số 4)
3 Chiếc Chi tiết tại Chương V
36 Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
6 Chiếc Chi tiết tại Chương V
37 Tủ mạng 27U sâu 600 (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
38 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
140 Mét Chi tiết tại Chương V
39 Máng gen luồn dây điện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
38 Mét Chi tiết tại Chương V
40 Cáp quang FTTH 4fo Multimode (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
100 Mét Chi tiết tại Chương V
41 Măng xông quang to 8FO đầy đủ phụ kiện (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
1 Chiếc Chi tiết tại Chương V
42 Ổ cắm 6 chấu đa năng 5m (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
2 Chiếc Chi tiết tại Chương V
43 Công hàn cáp quang (Cải tạo mạng LAN internet tầng 1 và 2 (KTX số 4))
1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V
44 Vật tư phụ, công lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm thu bàn giao và bảo hành trọn gói
1 Trọn gói Chi tiết tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây