Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)

Tìm thấy: 12:31 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nâng cấp nhà số 1, nhà số 15 (khu vực phòng ngủ) - Khu Du lịch Sài Gòn Côn Đảo
Gói thầu
Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo nâng cấp nhà số 1, nhà số 15 (khu vực phòng ngủ) - Khu Du lịch Sài Gòn Côn Đảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:45 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:19 15/09/2022
đến
14:45 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:45 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
170.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)
Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp nhà số 1, nhà số 15 (khu vực phòng ngủ) - Khu Du lịch Sài Gòn Côn Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên – Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lâm Nguyên - Địa chỉ: Số 164 Lê Đức Thọ, Phường 6, quận Gò Vấp, Tp.HCM;  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng: Chi nhánh Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP - Địa chỉ: Tầng 7 - Tòa nhà HUD BUILDING - 159 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM;  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM.  Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ: Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, phường An Phú Đông, Quận 12, Tp. HCM.  Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV (Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên – Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài phải có cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên – Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.042.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.008.278.194 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.040.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.080.000.000 VNĐ. + Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu) Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/9/2019 đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.080.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa và có giá trị hợp đồng > 9.040.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống77
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
4Cán bộ phụ trách thanh toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhòng số 1: SL 12 phòng (phòng Standar)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40)
12cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420)24cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1400x600x750)12cái
4Gương bàn trang điểm (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)12cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)12cái
6Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)12cái
7Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)24cái
8Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)12cái
9Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)12cái
10Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)12cái
11Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750)12cái
12Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23)12cái
13Gương toàn thân (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23)12cái
BPhòng số 2: SL 2 phòng (phòng Suite)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (3580x1100x50)
2cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420)4cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1200x750x600)2cái
4Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)2cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)2cái
6Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu Ovan 1m, ray trượt - U nhôm 10, bánh xe lùa, tay nắm âm kim loại ( 1835 x 2250 x 600)2cái
7Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4, sâu 400, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1670x1050x600)2cái
8Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 980x750x600)2cái
9Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1370x600x750)2cái
10Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1000x1200x23)2cái
11Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700x1850x23)2cái
12Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)2cái
13Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)4cái
14Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500)2bộ
15Ghế sofa lớn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + đóng nút, hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)2cái
16Ghế sofa đơn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 800 x 950 x 900)2cái
CPhòng số 3: SL 12 phòng (phòng Standar)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (3880x1100x50)
12cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420)24cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450)12cái
4Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)12cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem (570 x 800 x 535)12cái
6Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)12cái
7Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)24cái
8Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)12cái
9Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)12cái
10Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)12cái
11Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 400 x 450)12cái
12Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23)12cái
13Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23)12cái
DPhòng số 4: SL 3 phòng (phòng người tàn tật)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40)
3cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 525x 420)6cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1600x750x600)3cái
4Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)3cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)3cái
6Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)3cái
7Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)6cái
8Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)3cái
9Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)3cái
10Kệ vali (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)3cái
11Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750)3cái
12Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1540 x 1330 x 23)3cái
EPhòng số 5: SL 5 phòng (phòng Standar)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (5000x1100x40)
5cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420)10cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450)5cái
4Gương bàn trang điểm (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)5cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)5cái
6Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)5cái
7Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)10cái
8Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)5cái
9Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)5cái
10Kệ vali (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)5cái
11Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750)5cái
12Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (1500 x 1300 x 23)5cái
13Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm (700 x 1850 x 23)5cái
FPhòng số 6: SL 6 phòng (phòng Suite)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (4750x1100x40)
6cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420)12cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1200x750x600)6cái
4Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (700 x 1200 x 23)6cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)6cái
6Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu Ovan 1m, ray trượt - U nhôm 10, bánh xe lùa, tay nắm âm kim loại ( 1650 x 2250 x 600)6cái
7Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4, sâu 400, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1800x1050x600)6cái
8Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 980x750x600)6cái
9Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1370x600x750)6cái
10Gương Lavabo (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700x1200x23)6cái
11Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700x1850x23)6cái
12Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)6cái
13Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)12cái
14Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500)6bộ
15Ghế sofa lớn ( khung gỗ Walnut tự nhiên, bọc nệm + đóng nút, hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)6cái
16Ghế sofa đơn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 800 x 950 x 900)6cái
GPhòng số 7: SL 42 phòng (phòng Standar)
1Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,
vải bố màu xám đậm 8884-31 (5000x1100x40)
42cái
2Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420)84cái
3Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450)42cái
4Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm.( 700 x 1200 x 23)42cái
5Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)42cái
6Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)42cái
7Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)84cái
8Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)42cái
9Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)42cái
10Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng (1000 x750 x 600)42cái
11Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750)42cái
12Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (1500 x 1300 x 23)42cái
13Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23)42cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2Máy bàoNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3Máy khoanNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4Máy cắt gỗNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5Máy bắn đinhNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
2
Máy bào
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
3
Máy khoan
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
4
Máy cắt gỗ
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
5
Máy bắn đinh
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
6
Máy vận thăng hoặc tời
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40)
12 cái
2 Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420)
24 cái
3 Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1400x600x750)
12 cái
4 Gương bàn trang điểm (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)
12 cái
5 Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)
12 cái
6 Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)
12 cái
7 Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)
24 cái
8 Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)
12 cái
9 Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)
12 cái
10 Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)
12 cái
11 Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750)
12 cái
12 Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23)
12 cái
13 Gương toàn thân (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23)
12 cái
14 Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,vải bố màu xám đậm 8884-31 (3580x1100x50)
2 cái
15 Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420)
4 cái
16 Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1200x750x600)
2 cái
17 Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)
2 cái
18 Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)
2 cái
19 Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu Ovan 1m, ray trượt - U nhôm 10, bánh xe lùa, tay nắm âm kim loại ( 1835 x 2250 x 600)
2 cái
20 Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4, sâu 400, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1670x1050x600)
2 cái
21 Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 980x750x600)
2 cái
22 Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1370x600x750)
2 cái
23 Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1000x1200x23)
2 cái
24 Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700x1850x23)
2 cái
25 Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)
2 cái
26 Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)
4 cái
27 Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500)
2 bộ
28 Ghế sofa lớn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + đóng nút, hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075)
2 cái
29 Ghế sofa đơn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 800 x 950 x 900)
2 cái
30 Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,vải bố màu xám đậm 8884-31 (3880x1100x50)
12 cái
31 Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420)
24 cái
32 Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450)
12 cái
33 Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)
12 cái
34 Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem (570 x 800 x 535)
12 cái
35 Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)
12 cái
36 Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)
24 cái
37 Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)
12 cái
38 Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600)
12 cái
39 Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600)
12 cái
40 Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 400 x 450)
12 cái
41 Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23)
12 cái
42 Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23)
12 cái
43 Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut,vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40)
3 cái
44 Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 525x 420)
6 cái
45 Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1600x750x600)
3 cái
46 Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23)
3 cái
47 Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535)
3 cái
48 Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550)
3 cái
49 Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730)
6 cái
50 Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600)
3 cái

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây