Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng

Tìm thấy: 00:10 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa rãnh thoát nước, lát vỉa hè TDP 1 phường Thanh Bình
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Sửa chữa rãnh thoát nước, lát vỉa hè tổ dân phố 1 phường Thanh Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:04 24/06/2022
đến
08:00 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa rãnh thoát nước, lát vỉa hè TDP 1 phường Thanh Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình; Địa chỉ: Tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình + Địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hồng Vũ. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Phong Điện Biên. Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH TV&XD Nguyên Minh tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Đội 2A, thôn Thanh Đông, xã Thanh Luông, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH TV&XD Nguyên Minh tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Đội 2A, thôn Thanh Đông, xã Thanh Luông, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình + Địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình; Địa chỉ: Tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng - kỹ thuật Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình; Địa chỉ: Tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thanh Bình; Địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Phố 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810 843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Phố 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3812 211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Phố 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3812 211

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình Hạ tầng – Kỹ thuật cấp IV trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 Công trình Hạ tầng – Kỹ thuật cấp IV trở lên32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AVỈA HÈ
1Đào móng bằng máy rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0674100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V482,27m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V54,15tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,15tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41510 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,41510 tấn/1km
7Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,12m
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3472100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5581 cấu kiện
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5359100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,736m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158410 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158410 tấn/1km
20Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,12m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,58m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,61m2
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,399100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,19m3
33Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,6m2
BBÓ VỈA HÈ KẾT HỢP RÃNH THU NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5721cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,33m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6923tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9911tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,0117100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V572cái
7Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,39m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8965tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3595tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V18,9046100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,5m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,88m2
13Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m3
14Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6904100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7274100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716100 m
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1441 cấu kiện
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0982100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5353100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
27Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,13m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8984tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8268tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4829100m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
34Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
41Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
52Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m3
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,19100 m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V86,75m3
56Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,184100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,184100m3/1km
58Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,7576100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,7576100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,4 m31
2Ô tô tự đổ≥ 5T1
3Ô tô vận tải thùng≥ 7,0 T1
4Máy đầm đất cầm tay>= 70kg2
5Máy đầm bê tông, đầm bàn≥ 1 KW2
6Máy đầm bê tông, đầm dùi≥ 1,5 KW2
7Máy cắt uốn cốt thép≥ 5 KW1
8Máy trộn Bê tông≥ 250l2
9Máy trộn vữa≥ 150l2
10Máy mài≥ 2,7 KW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,4 m3
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô vận tải thùng
≥ 7,0 T
1
4
Máy đầm đất cầm tay
>= 70kg
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn
≥ 1 KW
2
6
Máy đầm bê tông, đầm dùi
≥ 1,5 KW
2
7
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5 KW
1
8
Máy trộn Bê tông
≥ 250l
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150l
2
10
Máy mài
≥ 2,7 KW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy rộng ≤6m-đất cấp IV
1,0674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
482,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
54,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
54,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
5,415 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
5,415 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75
279,12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
15,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,3472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
558 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
20,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn móng dài
0,7201 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5359 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
83,736 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
1,584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
1,584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1584 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,1584 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75
17,99 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1475 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
6,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
135,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
18,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
2,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
99,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
6,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Rải giấy dầu lớp cách ly
12,399 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
99,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40
1.413,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
572 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
46,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,6923 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
1,9911 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
6,0117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
572 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
102,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
3,8965 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
6,3595 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
18,9046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
114,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nhựa bitum nóng vào tường
1.166,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm
45,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,6904 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
1,7274 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm
1,716 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
1.144 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây