Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction tender package

Find: 00:10 24/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing drainage ditches, paving TDP 1 pavement, Thanh Binh ward
Name of Tender Notice
Construction tender package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan: Repairing drainage ditches, paving sidewalks of residential group 1, Thanh Binh ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Economic career capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 02/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
00:04 24/06/2022
to
08:00 02/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 02/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
≥ 0,4 m3
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
3
Ô tô vận tải thùng
≥ 7,0 T
1
4
Máy đầm đất cầm tay
>= 70kg
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn
≥ 1 KW
2
6
Máy đầm bê tông, đầm dùi
≥ 1,5 KW
2
7
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5 KW
1
8
Máy trộn Bê tông
≥ 250l
2
9
Máy trộn vữa
≥ 150l
2
10
Máy mài
≥ 2,7 KW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy rộng ≤6m-đất cấp IV
1,0674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
482,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
54,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
54,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
5,415 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
5,415 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75
279,12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
15,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,3472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
558 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
20,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn móng dài
0,7201 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5359 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
83,736 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
1,584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
1,584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,1584 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,1584 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt bó vỉa vữa XM M75
17,99 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1475 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
6,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
135,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
18,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
2,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
99,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
6,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Rải giấy dầu lớp cách ly
12,399 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
99,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40
1.413,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
572 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
46,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,6923 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
1,9911 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
6,0117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
572 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
102,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
3,8965 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
6,3595 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
18,9046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
114,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nhựa bitum nóng vào tường
1.166,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm
45,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,6904 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
1,7274 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm
1,716 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
1.144 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction tender package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction tender package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 46

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second