Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc

Tìm thấy: 19:06 10/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc phục vụ công tác điều trị cho Bệnh viện Đại học Y Dược – Cơ sở Linh Đàm năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc phục vụ công tác điều trị cho Bệnh viện Đại học Y Dược – Cơ sở Linh Đàm năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
10/08/2026 19:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược - Cơ sở Linh Đàm

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 14/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 17/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600329618
Atropin Sulfat
11.700.000
11.700
2
PP2600329619
Rocuronium bromid
205.000.000
205.000
3
PP2600329620
Lidocain hydroclodrid
470.000
470
4
PP2600329621
Lidocain hydroclodrid
75.000.000
75.000
5
PP2600329622
Huyết thanh kháng uốn ván
174.260.000
174.260
6
PP2600329623
Paracetamol (Acetaminophen)
45.150.000
45.150
7
PP2600329624
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
21.000.000
21.000
8
PP2600329625
Gadoteric acid
690.000.000
690.000
9
PP2600329626
Alpha Chymotrypsin
4.200.000
4.200
10
PP2600329627
Nước cất pha tiêm
6.880.000
6.880
11
PP2600329628
Nước cất pha tiêm
10.080.000
10.080

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600329618
Atropin Sulfat
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
2
PP2600329619
Rocuronium bromid
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
3
PP2600329620
Lidocain hydroclodrid
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
4
PP2600329621
Lidocain hydroclodrid
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
5
PP2600329622
Huyết thanh kháng uốn ván
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
6
PP2600329623
Paracetamol (Acetaminophen)
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
7
PP2600329624
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
8
PP2600329625
Gadoteric acid
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
9
PP2600329626
Alpha Chymotrypsin
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
10
PP2600329627
Nước cất pha tiêm
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
11
PP2600329628
Nước cất pha tiêm
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội)
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng.
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ.
12
Atropin Sulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/ 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
13
Rocuronium bromid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg/ml x 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
14
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
15
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 2%/ 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
16
Huyết thanh kháng uốn ván
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 1.500IU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
17
Paracetamol (Acetaminophen)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 1g/ 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
18
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 4mg/ 1ml (tương đương Dexamethason 3,3mg/1ml); Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
19
Gadoteric acid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mmol/ml x 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
20
Alpha Chymotrypsin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 21 microkatals; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
21
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 10 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4
22
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 5 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 26

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây