Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600329618 |
Atropin Sulfat |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
2 |
PP2600329619 |
Rocuronium bromid |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
3 |
PP2600329620 |
Lidocain hydroclodrid |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
4 |
PP2600329621 |
Lidocain hydroclodrid |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
5 |
PP2600329622 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
6 |
PP2600329623 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
7 |
PP2600329624 |
Dexamethason phosphat
(dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
8 |
PP2600329625 |
Gadoteric acid |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
9 |
PP2600329626 |
Alpha Chymotrypsin |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
10 |
PP2600329627 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
11 |
PP2600329628 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Đại học Y Dược (189 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội) |
Trong vòng 24 tiếng. Trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) thuốc được giao trong vòng 6 tiếng. |
Muộn nhất 48 tiếng trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. |
||||||||||
12 |
Atropin Sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/ 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
13 |
Rocuronium bromid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg/ml x 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
14 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
15 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 2%/ 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
16 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 1.500IU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
17 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 1g/ 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
18 |
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 4mg/ 1ml (tương đương Dexamethason 3,3mg/1ml); Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
19 |
Gadoteric acid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mmol/ml x 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
20 |
Alpha Chymotrypsin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 21 microkatals; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
21 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 10 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |
|||||||
22 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; ¼ hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Chai/lọ/ống/can/bình/ hộp/túi/gói/bơm/kit/bút/bộ/xylanh/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 5 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: N4 |