Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600103439 |
Desloratadin; 0,5mg/ml x 40ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
2 |
Desloratadin; 0,5mg/ml x 40ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml x 40ml ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; đơn vị tính: Chai/ Lọ |
|||||||
3 |
PP2600103440 |
Ciprofloxacin; 500mg |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
4 |
Ciprofloxacin; 500mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính: Viên |
|||||||
5 |
PP2600103441 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd; 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
6 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd; 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ, hàm lượng: 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; đơn vị tính: Chai |
|||||||
7 |
PP2600103442 |
Propranolol hydroclorid; 40mg |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
8 |
Propranolol hydroclorid; 40mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên |
|||||||
9 |
PP2600103443 |
Levomepromazin; 25mg |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
10 |
Levomepromazin; 25mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10.000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên |
|||||||
11 |
PP2600103444 |
Haloperidol ; 1,5 mg |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
12 |
Haloperidol ; 1,5 mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20.000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:1,5 mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên |
|||||||
13 |
PP2600103445 |
Morphin hydroclorid/ sulfat; 10mg/ml x 1ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
14 |
Morphin hydroclorid/ sulfat; 10mg/ml x 1ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml x 1ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống |
|||||||
15 |
PP2600103446 |
Diazepam 10mg/2ml; 10mg/2ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
16 |
Diazepam 10mg/2ml; 10mg/2ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml ;Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống |
|||||||
17 |
PP2600103447 |
Midazolam; 5mg/ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
18 |
Midazolam; 5mg/ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:5mg/1ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống |
|||||||
19 |
PP2600103448 |
Povidon iodin; 7,5g/100ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
20 |
Povidon iodin; 7,5g/100ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:2,5g/25ml; 450ml ; Đường dùng: dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài ; đơn vị tính: Chai/ Lọ |
|||||||
21 |
PP2600103449 |
Paracetamol (acetaminophen); 1g/100ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
22 |
Paracetamol (acetaminophen); 1g/100ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:1000mg/100ml ; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền ; đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi |
|||||||
23 |
PP2600103450 |
Bromhexin hydroclorid; 8mg/5ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
24 |
Bromhexin hydroclorid; 8mg/5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
ống/túi/ Gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:8mg/5ml ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; đơn vị tính: ống/túi/ Gói |
|||||||
25 |
PP2600103451 |
Papaverin hydroclorid; 40mg/ 2ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
26 |
Papaverin hydroclorid; 40mg/ 2ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ 2ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống |
|||||||
27 |
PP2600103452 |
Methyldopa; 500mg |
Trung tâm y tế Thạch An |
01 ngày |
180 |
||||||||||
28 |
Methyldopa; 500mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:500 mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên |