Thông báo mời thầu

Gói thầu: Thuốc Generic

    Đang xem      
Tìm thấy: 16:10 13/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Thạch An năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu: Thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ kết quả thầu tập trung cấp địa phương tại Trung tâm y tế Thạch An năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
13/03/2026 15:54
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm y tế Thạch An

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 19/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 20/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600103439
Desloratadin; 0,5mg/ml x 40ml
9.000.000
27.000
2
PP2600103440
Ciprofloxacin; 500mg
4.000.000
12.000
3
PP2600103441
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd; 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g
5.800.000
17.400
4
PP2600103442
Propranolol hydroclorid; 40mg
29.500.000
88.500
5
PP2600103443
Levomepromazin; 25mg
7.000.000
21.000
6
PP2600103444
Haloperidol ; 1,5 mg
5.200.000
15.600
7
PP2600103445
Morphin hydroclorid/ sulfat; 10mg/ml x 1ml
8.925.000
26.775
8
PP2600103446
Diazepam 10mg/2ml; 10mg/2ml
400.000
1.200
9
PP2600103447
Midazolam; 5mg/ml
875.000
2.625
10
PP2600103448
Povidon iodin; 7,5g/100ml
11.000.000
33.000
11
PP2600103449
Paracetamol (acetaminophen); 1g/100ml
2.308.000
6.924
12
PP2600103450
Bromhexin hydroclorid; 8mg/5ml
53.340.000
160.000
13
PP2600103451
Papaverin hydroclorid; 40mg/ 2ml
5.197.500
15.592
14
PP2600103452
Methyldopa; 500mg
9.975.000
29.925

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600103439
Desloratadin; 0,5mg/ml x 40ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
2
Desloratadin; 0,5mg/ml x 40ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml x 40ml ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; đơn vị tính: Chai/ Lọ
3
PP2600103440
Ciprofloxacin; 500mg
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
4
Ciprofloxacin; 500mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính: Viên
5
PP2600103441
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd; 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
6
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd; 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ, hàm lượng: 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; đơn vị tính: Chai
7
PP2600103442
Propranolol hydroclorid; 40mg
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
8
Propranolol hydroclorid; 40mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên
9
PP2600103443
Levomepromazin; 25mg
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
10
Levomepromazin; 25mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10.000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:25mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên
11
PP2600103444
Haloperidol ; 1,5 mg
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
12
Haloperidol ; 1,5 mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20.000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:1,5 mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên
13
PP2600103445
Morphin hydroclorid/ sulfat; 10mg/ml x 1ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
14
Morphin hydroclorid/ sulfat; 10mg/ml x 1ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml x 1ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống
15
PP2600103446
Diazepam 10mg/2ml; 10mg/2ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
16
Diazepam 10mg/2ml; 10mg/2ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml ;Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống
17
PP2600103447
Midazolam; 5mg/ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
18
Midazolam; 5mg/ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:5mg/1ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống
19
PP2600103448
Povidon iodin; 7,5g/100ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
20
Povidon iodin; 7,5g/100ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:2,5g/25ml; 450ml ; Đường dùng: dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài ; đơn vị tính: Chai/ Lọ
21
PP2600103449
Paracetamol (acetaminophen); 1g/100ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
22
Paracetamol (acetaminophen); 1g/100ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:1000mg/100ml ; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền ; đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi
23
PP2600103450
Bromhexin hydroclorid; 8mg/5ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
24
Bromhexin hydroclorid; 8mg/5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
ống/túi/ Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:8mg/5ml ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; đơn vị tính: ống/túi/ Gói
25
PP2600103451
Papaverin hydroclorid; 40mg/ 2ml
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
26
Papaverin hydroclorid; 40mg/ 2ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ 2ml ; Đường dùng: tiêm ; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm ; đơn vị tính: ống
27
PP2600103452
Methyldopa; 500mg
Trung tâm y tế Thạch An
01 ngày
180
28
Methyldopa; 500mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Nồng độ, hàm lượng:500 mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; đơn vị tính:Viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 6

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây