Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 15:44 18/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2026 (lần 26)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2026 (lần 26)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
18/06/2026 15:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Da Liễu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 24/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 25/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600252600
Betamethason
922.500.000
922.500
2
PP2600252601
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
339.538.500
339.539
3
PP2600252602
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
91.965.960
91.966
4
PP2600252603
Metronidazol
56.000.000
56.000
5
PP2600252604
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
70.380.000
70.380

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600252600
Betamethason
Bệnh viện Da Liễu
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
2
PP2600252601
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bệnh viện Da Liễu
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
3
PP2600252602
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Bệnh viện Da Liễu
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
4
PP2600252603
Metronidazol
Bệnh viện Da Liễu
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
5
PP2600252604
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
Bệnh viện Da Liễu
Trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện
6
Betamethason
-
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
-
15000
Chai/lọ/ống/tuýp/túi/gói
- Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 30g; - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; - Đường dùng: Dùng ngoài; - Nhóm TCKT: nhóm 2; - Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Da Liễu phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
7
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
-
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
-
100
Hộp
- Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; - Dạng bào chế: Thuốc tiêm; - Đường dùng: Tiêm; - Nhóm TCKT: nhóm 1; - Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Da Liễu phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
-
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
-
180
Bơm tiêm
- Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; - Dạng bào chế: Thuốc tiêm; - Đường dùng: Tiêm; - Nhóm TCKT: nhóm 1; - Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Da Liễu phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
9
Metronidazol
-
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
-
4000
Chai/lọ/ống/tuýp/túi/gói
- Nồng độ, hàm lượng: 1%; 15g; - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; - Đường dùng: Dùng ngoài; - Nhóm TCKT: nhóm 4; - Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Da Liễu phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
-
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10
-
30600
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 37,5mg; - Dạng bào chế: Viên; - Đường dùng: Uống; - Nhóm TCKT: nhóm 1; - Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện Da Liễu phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây