Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600281200 |
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải) |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
2 |
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Túi/chai |
Nồng độ, hàm lượng: 40g + 80g + 50g; 1250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
3 |
PP2600281201 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
4 |
Lidocain |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
180 |
Chai/lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 10%; 38g; Dạng bào chế: Thuốc xịt ngoài da; Đường dùng: Dùng Ngoài |
||||||||
5 |
PP2600281202 |
Nhũ dịch lipid |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
6 |
Nhũ dịch lipid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 20%; 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
7 |
PP2600281203 |
Suxamethonium clorid |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
8 |
Suxamethonium clorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
9 |
PP2600281204 |
Cefepim |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
10 |
Cefepim |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
11 |
PP2600281205 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
12 |
Diazepam |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
13 |
PP2600281206 |
Glucose |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
14 |
Glucose |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Chai/lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 10%; 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
15 |
PP2600281207 |
Magnesi sulfat |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
16 |
Magnesi sulfat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
860 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 15%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
17 |
PP2600281208 |
Polystyren |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
18 |
Polystyren |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
160 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 5g; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
||||||||
19 |
PP2600281209 |
Ringer lactat |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
20 |
Ringer lactat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
44000 |
Chai/lọ/túi/gói |
Nồng độ, hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
21 |
PP2600281210 |
Valproat natri |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
22 |
Valproat natri |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
23 |
PP2600281211 |
13C - Urea |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
24 |
13C - Urea |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
350 |
Bộ |
Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |