Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:06 24/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc hóa dược bổ sung năm 2026 (lần 5)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc hóa dược bổ sung năm 2026 (lần 5)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế; nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
24/08/2026 11:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 03/09/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 04/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600354134
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
111.000.000
111.000
2
PP2600354135
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
28.560.000
28.560
3
PP2600354136
Desflurane
135.000.000
135.000
4
PP2600354137
Lidocain hydroclorid + Epinephrin
7.312.500
7.313
5
PP2600354138
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
5.825.000
5.825
6
PP2600354139
Ketoprofen
1.280.500.000
1.280.500
7
PP2600354140
Nicardipin hydroclorid
37.500.000
37.500
8
PP2600354141
Tacrolimus
4.414.410
4.414
9
PP2600354142
Tacrolimus
5.974.920
5.975
10
PP2600354143
Trimebutin maleat
79.800.000
79.800
11
PP2600354144
Zoledronic acid
34.650.000
34.650
12
PP2600354145
Acetylcystein
4.350.000
4.350
13
PP2600354146
Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid
248.850.000
248.850

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600354134
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
2
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
30000
Viên
Tên hoạt chất: Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,33mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
3
PP2600354135
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
4
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
480
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 2,66mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1
5
PP2600354136
Desflurane
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
6
Desflurane
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
50
Chai/lọ/Bình
Tên hoạt chất: Desflurane; Nồng độ, hàm lượng: 100%; 240ml; Dạng bào chế: Thuốc gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Hô hấp; Đơn vị tính: Chai/lọ/Bình; Nhóm TCKT: Nhóm 1
7
PP2600354137
Lidocain hydroclorid + Epinephrin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
8
Lidocain hydroclorid + Epinephrin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
450
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin ; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 0,018mg; 1,8ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
9
PP2600354138
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
10
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
11
PP2600354139
Ketoprofen
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
12
Ketoprofen
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
130000
Miếng
Tên hoạt chất: Ketoprofen; Nồng độ, hàm lượng: 30 mg; Dạng bào chế: Miếng dán; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Miếng; Nhóm TCKT: Nhóm 2
13
PP2600354140
Nicardipin hydroclorid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
14
Nicardipin hydroclorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
300
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1
15
PP2600354141
Tacrolimus
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
16
Tacrolimus
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
130
Tuýp
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Nồng độ, hàm lượng: 0,03%; 10 gam; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: Nhóm 4
17
PP2600354142
Tacrolimus
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
18
Tacrolimus
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
120
Tuýp
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; 10 gam; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: Nhóm 4
19
PP2600354143
Trimebutin maleat
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
20
Trimebutin maleat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
38000
Gói/túi
Tên hoạt chất: Trimebutin maleat; Nồng độ, hàm lượng: 24mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
21
PP2600354144
Zoledronic acid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
22
Zoledronic acid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
30
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Zoledronic acid; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
23
PP2600354145
Acetylcystein
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
24
Acetylcystein
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
30
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 2g/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
25
PP2600354146
Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
26
Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
300
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid; Nồng độ, hàm lượng: 11,3% + 11% + 20%/960ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 25

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây