Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600354134 |
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 1,33mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2600354135 |
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
480 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 2,66mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2600354136 |
Desflurane |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Desflurane |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
50 |
Chai/lọ/Bình |
Tên hoạt chất: Desflurane; Nồng độ, hàm lượng: 100%; 240ml; Dạng bào chế: Thuốc gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Hô hấp; Đơn vị tính: Chai/lọ/Bình; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2600354137 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
450 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin ; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 0,018mg; 1,8ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2600354138 |
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2600354139 |
Ketoprofen |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Ketoprofen |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
130000 |
Miếng |
Tên hoạt chất: Ketoprofen; Nồng độ, hàm lượng: 30 mg; Dạng bào chế: Miếng dán; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Miếng; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
13 |
PP2600354140 |
Nicardipin hydroclorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Nicardipin hydroclorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Nicardipin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
15 |
PP2600354141 |
Tacrolimus |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Tacrolimus |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
130 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Nồng độ, hàm lượng: 0,03%; 10 gam; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2600354142 |
Tacrolimus |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Tacrolimus |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
120 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; 10 gam; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2600354143 |
Trimebutin maleat |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Trimebutin maleat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
38000 |
Gói/túi |
Tên hoạt chất: Trimebutin maleat; Nồng độ, hàm lượng: 24mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Gói/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2600354144 |
Zoledronic acid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Zoledronic acid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
30 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Zoledronic acid; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
23 |
PP2600354145 |
Acetylcystein |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Acetylcystein |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
30 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 2g/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2600354146 |
Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Acid Amin (+ Điện giải) + Glucose + Lipid; Nồng độ, hàm lượng: 11,3% + 11% + 20%/960ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |