Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400578485-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400578485-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Kính đề nghị Quý trung tâm làm rõ Chương V, tên gói thầu là "Tên gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025 - 2026" |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl leucin
|
302.500.000
|
302.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acetyl leucin
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Aciclovir
|
10.176.000
|
10.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
13.440.000
|
13.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Acid amin
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid amin
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Acid amin
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Allopurinol
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsin
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Ambroxol
|
70.460.000
|
70.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Amikacin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Amlodipin
|
21.900.000
|
21.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amlodipine + Lisinopril
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amlodipin + Perindopril
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Amlodipin + Perindopril
|
461.230.000
|
461.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
357.000.000
|
357.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicilin
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Ampicilin + Sulbactam
|
294.950.000
|
294.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Ampicilin + Sulbactam
|
299.880.000
|
299.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Ampicilin + sulbactam
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Ampicilin + Sulbactam
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bacillus subtilis
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Betamethason
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Budesonid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Budesonid + formoterol
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Calci carbonat
|
48.720.000
|
48.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Calci Carbonat + Vitamin D3
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Calci clorid
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Candesartan
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Candesartan
|
319.200.000
|
319.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Candesartan + Hydroclorothiazid
|
289.800.000
|
289.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Carbamazepin
|
9.280.000
|
9.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Carbetocin
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Carbocistein
|
88.960.000
|
88.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cefaclor
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cefaclor
|
167.580.000
|
167.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cefamandol
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cefamandol
|
875.000.000
|
875.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cefixim
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cefixim
|
125.760.000
|
125.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cefoperazon
|
1.087.500.000
|
1.087.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cefoperazon
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cefpodoxim
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cefradin
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Ceftizoxim
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Ceftizoxim
|
3.225.000.000
|
3.225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Cephalexin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Cephalexin
|
46.410.000
|
46.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Cetirizin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Colchicin
|
27.250.000
|
27.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Desloratadin
|
49.880.000
|
49.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Dexamethason
|
23.800.000
|
23.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Diosmin + Hesperidin
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Drotaverin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Dydrogesterone
|
3.091.200
|
3.091.200
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Enalapril
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Etoricoxib
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Etoricoxib
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Fenofibrat
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Fluticason propionat
|
53.352.000
|
53.352.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Furosemid
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Gliclazid + Metformin
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Glimepirid + Metformin
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Glucosamin
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Glucose
|
18.275.000
|
18.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Glucose
|
10.605.000
|
10.605.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Heparin
|
11.210.000
|
11.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Hydrocortison
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Ibuprofen
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
416.000.000
|
416.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Itraconazol
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Kali clorid
|
345.000
|
345.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Kali clorid
|
2.235.000
|
2.235.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Kẽm gluconat
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Ketoprofen
|
186.480.000
|
186.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Lactobacillus acidophilus
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Lansoprazol
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Levobupivacain
|
32.850.000
|
32.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Levodopa + Benserazid
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Levomepromazin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Levothyroxin (muối natri)
|
26.750.000
|
26.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Levothyroxin
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Lidocain
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Lidocain + Adrenalin
|
40.398.000
|
40.398.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Lidocain + Adrenalin
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
328.020.000
|
328.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Loratadin
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
L-Ornithin - L- Aspartat
|
41.900.000
|
41.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Meloxicam
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Metformin
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Metformin + Glibenclamid
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Metoprolol
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Methyl ergometrin
|
4.120.000
|
4.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Methyl prednisolon
|
667.200.000
|
667.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Metronidazol
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Mupirocin
|
39.200.000
|
39.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
N-Acetylcystein
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Natri clorid
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Natri clorid
|
343.750.000
|
343.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Natri clorid
|
36.500.000
|
36.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
39.250.000
|
39.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Natri hyaluronat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Natri Valproat
|
49.580.000
|
49.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Natri Valproat
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Neomycin + Polymycin B + Dexamethason
|
85.800.000
|
85.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Nicardipin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Nifedipin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Nor-adrenalin
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Nor-adrenalin
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Nhũ dịch lipid
|
11.439.750
|
11.439.750
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Ofloxacin
|
290.950.000
|
290.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Ofloxacin
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Oseltamivir
|
44.877.000
|
44.877.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Oxytocin
|
38.500.000
|
38.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Paracetamol
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Paracetamol
|
21.400.000
|
21.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Paracetamol + Codein
|
25.350.000
|
25.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Perindopril
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Perindopril
|
429.000.000
|
429.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Perindopril
|
502.800.000
|
502.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Piracetam
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Piracetam
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Polyethylene glycol 400+Propylen glycol
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Pravastatin
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Progesteron
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Progesterone
|
50.375.000
|
50.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Promethazin
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Proparacain
|
5.907.000
|
5.907.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Propofol
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Propylthiouracil
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Phenytoin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
156.800.000
|
156.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Vitamin K1
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Rocuronium
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Salbutamol
|
25.439.500
|
25.439.500
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Salbutamol
|
37.338.000
|
37.338.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Salbutamol + ipratropium
|
45.234.000
|
45.234.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
95.130.000
|
95.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Sắt fumarat + Acid folic
|
30.450.000
|
30.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Sevofluran
|
15.520.000
|
15.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Simethicon
|
1.880.000
|
1.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Sorbitol
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Spiramycin + Metronidazol
|
79.600.000
|
79.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Spiramycin + metronidazol
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Spironolacton
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Spironolacton
|
3.066.000
|
3.066.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Sulfadiazin bạc
|
6.135.000
|
6.135.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Tacrolimus
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
997.500.000
|
997.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Tetracyclin hydroclorid
|
660.000
|
660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Tobramycin
|
83.979.000
|
83.979.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Trimetazidin
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Trimetazidin
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Vắc xin phòng dại
|
82.400.000
|
82.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Vitamin A + Vitamin D2
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Vitamin B1
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.800.000
|
120.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
74.340.000
|
74.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin B12
|
5.928.000
|
5.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Vitamin B6
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Vitamin C
|
279.300.000
|
279.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Vitamin E
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình. "
Thích Thánh Nghiêm
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.