Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400578485-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400578485-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Kính nhờ Quý bên mời thầu xem xét lại yêu cầu về hạn dùng của thuốc trong chương V, : "Hạn dùng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho Trung tâm Y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm". Yêu cầu này không đúng như trong thông tư đấu thầu thuốc số 07/2024/TT-BYT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl leucin
|
302.500.000
|
302.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acetyl leucin
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Aciclovir
|
10.176.000
|
10.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
13.440.000
|
13.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Acid amin
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid amin
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Acid amin
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Allopurinol
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsin
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Ambroxol
|
70.460.000
|
70.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Amikacin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Amlodipin
|
21.900.000
|
21.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amlodipine + Lisinopril
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amlodipin + Perindopril
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Amlodipin + Perindopril
|
461.230.000
|
461.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
357.000.000
|
357.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Amoxicilin
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Ampicilin + Sulbactam
|
294.950.000
|
294.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Ampicilin + Sulbactam
|
299.880.000
|
299.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Ampicilin + sulbactam
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Ampicilin + Sulbactam
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bacillus subtilis
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Betamethason
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Budesonid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Budesonid + formoterol
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Calci carbonat
|
48.720.000
|
48.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Calci Carbonat + Vitamin D3
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Calci clorid
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Candesartan
|
232.000.000
|
232.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Candesartan
|
319.200.000
|
319.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Candesartan + Hydroclorothiazid
|
289.800.000
|
289.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Carbamazepin
|
9.280.000
|
9.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Carbetocin
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Carbocistein
|
88.960.000
|
88.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cefaclor
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cefaclor
|
167.580.000
|
167.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cefamandol
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cefamandol
|
875.000.000
|
875.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cefixim
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cefixim
|
125.760.000
|
125.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cefoperazon
|
1.087.500.000
|
1.087.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cefoperazon
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cefpodoxim
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cefradin
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Ceftizoxim
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Ceftizoxim
|
3.225.000.000
|
3.225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Cephalexin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Cephalexin
|
46.410.000
|
46.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Cetirizin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Colchicin
|
27.250.000
|
27.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Desloratadin
|
49.880.000
|
49.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Dexamethason
|
23.800.000
|
23.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Diosmin + Hesperidin
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Drotaverin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Dydrogesterone
|
3.091.200
|
3.091.200
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Enalapril
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Etoricoxib
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Etoricoxib
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Fenofibrat
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Fluticason propionat
|
53.352.000
|
53.352.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Furosemid
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Gliclazid + Metformin
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Glimepirid + Metformin
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Glucosamin
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Glucose
|
18.275.000
|
18.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Glucose
|
10.605.000
|
10.605.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Heparin
|
11.210.000
|
11.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Hydrocortison
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Ibuprofen
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
416.000.000
|
416.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Itraconazol
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Kali clorid
|
345.000
|
345.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Kali clorid
|
2.235.000
|
2.235.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Kẽm gluconat
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Ketoprofen
|
186.480.000
|
186.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Lactobacillus acidophilus
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Lansoprazol
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Levobupivacain
|
32.850.000
|
32.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Levodopa + Benserazid
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Levomepromazin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Levothyroxin (muối natri)
|
26.750.000
|
26.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Levothyroxin
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Lidocain
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Lidocain + Adrenalin
|
40.398.000
|
40.398.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Lidocain + Adrenalin
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
328.020.000
|
328.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Loratadin
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
L-Ornithin - L- Aspartat
|
41.900.000
|
41.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Meloxicam
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Metformin
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Metformin + Glibenclamid
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Metoprolol
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Methyl ergometrin
|
4.120.000
|
4.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Methyl prednisolon
|
667.200.000
|
667.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Metronidazol
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Mupirocin
|
39.200.000
|
39.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
N-Acetylcystein
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Natri clorid
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Natri clorid
|
343.750.000
|
343.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Natri clorid
|
36.500.000
|
36.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
39.250.000
|
39.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Natri hyaluronat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Natri Valproat
|
49.580.000
|
49.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Natri Valproat
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Neomycin + Polymycin B + Dexamethason
|
85.800.000
|
85.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Nicardipin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Nifedipin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Nor-adrenalin
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Nor-adrenalin
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Nhũ dịch lipid
|
11.439.750
|
11.439.750
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Ofloxacin
|
290.950.000
|
290.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Ofloxacin
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Oseltamivir
|
44.877.000
|
44.877.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Oxytocin
|
38.500.000
|
38.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Paracetamol
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Paracetamol
|
21.400.000
|
21.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Paracetamol + Codein
|
25.350.000
|
25.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Perindopril
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Perindopril
|
429.000.000
|
429.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Perindopril
|
502.800.000
|
502.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Piracetam
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Piracetam
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Polyethylene glycol 400+Propylen glycol
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Pravastatin
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Progesteron
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Progesterone
|
50.375.000
|
50.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Promethazin
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Proparacain
|
5.907.000
|
5.907.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Propofol
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Propylthiouracil
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Phenytoin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
156.800.000
|
156.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Vitamin K1
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Rocuronium
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Salbutamol
|
25.439.500
|
25.439.500
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Salbutamol
|
37.338.000
|
37.338.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Salbutamol + ipratropium
|
45.234.000
|
45.234.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
95.130.000
|
95.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Sắt fumarat + Acid folic
|
30.450.000
|
30.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Sevofluran
|
15.520.000
|
15.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Simethicon
|
1.880.000
|
1.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Sorbitol
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Spiramycin + Metronidazol
|
79.600.000
|
79.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Spiramycin + metronidazol
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Spironolacton
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Spironolacton
|
3.066.000
|
3.066.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Sulfadiazin bạc
|
6.135.000
|
6.135.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Tacrolimus
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
997.500.000
|
997.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Tetracyclin hydroclorid
|
660.000
|
660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Tobramycin
|
83.979.000
|
83.979.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Trimetazidin
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Trimetazidin
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Vắc xin phòng dại
|
82.400.000
|
82.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Vitamin A + Vitamin D2
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Vitamin B1
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.800.000
|
120.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
74.340.000
|
74.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin B12
|
5.928.000
|
5.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Vitamin B6
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Vitamin C
|
279.300.000
|
279.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Vitamin E
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có lẽ trong cuộc đời, có người nào đó luôn mang theo hình bóng một người khác, muốn xóa bỏ cũ̀ng không được. Giống như định mệnh, rằng buộc họ với nhau suốt cuộc đời. "
Tình Không Lam Hề
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế thành phố Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.