Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh - P.4 - Tp.Tân An - Long An | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 2 | Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh - P.4 - Tp.Tân An - Long An | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi quý Công ty, Nhà thầu xin gửi làm rõ HSMT, chi tiết theo file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | VB 164 NNC-KDTM Làm rõ HSMT..pdf |
| Nội dung trả lời | Công ty Điện lực Long An tra lời phuc đáp |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi phuc dap nhat nuoc.pdf |
| Ngày trả lời | 14:41 22/06/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | đính kèm công văn số: 169/CV/SEE-KD.2021 ngày 18/6/2021 |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cong van yeu cau lam ro CV169.pdf |
| Nội dung trả lời | Công ty Điện lực Long An trả lời phúc đáp |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi phuc dap sai gon.pdf |
| Ngày trả lời | 14:40 22/06/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Theo nhà thầu được biết Tiêu chuẩn IEC 62271-200 phiên bản 2003 đã được hủy bỏ và thay thế bởi tiêu chuẩn IEC 62271-200 phiên bản 2011. Như vậy trường hợp nhà thầu chào Tủ hợp bộ 24kV áp dụng Biên bản thử nghiệm điển hình theo tiêu chuẩn IEC 62271-200 phiên bản 2003 thì có được chấp nhận cho gói thầu này hay không? |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm rõ gói Long An.pdf |
| Nội dung trả lời | Công ty Điện lực Long An tra lời phúc đáp |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi phuc dap tinh te.pdf |
| Ngày trả lời | 14:39 22/06/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Vật tư thiết bị 110kV Mua sắm VTTB cho các công trình SCL lưới điện 110kV năm 2021 185 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Biên bản thử nghiệm điển hình của cơ quan thử nghiệm độc lập ban hành theo các chỉ tiêu thử nghiệm được nêu trong phần đặc tính kỹ thuật đính kèm của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, bản vẽ, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phải có giấy xuất xứ hàng hóa là C/O và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q, đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành - Năng lực nhà thầu sản xuất, nhà cung cấp và chất lượng thiết bị Rơle đáp ứng theo Khoản 1-Điều 5-Quy định kiểm soát công tác trang bị, chỉnh định và thí nghiệm Rơle bảo vệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (ban hành kèm theo Quyết định số 851/QĐ-EVN ngày 25/6/2020), cụ thể Khoản 1-Điều 5 như sau: a) Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền còn hiệu lực của nhà sản xuất đối với việc cung cấp thiết bị rơle bảo vệ và các dịch vụ liên quan theo E-HSMT, trừ trường hợp: i. Nhà sản xuất cũng là nhà cung cấp, hoặc ii. Thiết bị/dịch vụ cần cung cấp (theo E-HSMT) thuộc phạm vi và trong thời hạn mà nhà cung cấp được phép cung cấp theo thỏa thuận với nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương). b) Nhà cung cấp, nhà sản xuất phải có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (cùng tên thiết bị rơle) cho các tổ chức Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp II), Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp III), người đại diện phần vốn của EVN, người đại diện của Công ty TNHH MTV cấp II tại các Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là người đại diện) trong thời gian 05 năm liên tiếp trước thời điểm đơn vị phát hành E-HSMT. Nếu thiết bị rơle chưa từng được cung cấp cho các tổ chức Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp II), Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp III), người đại diện phần vốn của EVN, người đại diện của Công ty TNHH MTV cấp II tại các Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là người đại diện) thì phải được EVN xác nhận là thiết bị rơle đó chưa có dấu hiệu hoạt động không tin cậy trong ít nhất 02 năm sử dụng thử nghiệm trên hệ thống điện do Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam quản lý vận hành. c) Nhà sản xuất phải khẳng định trong E-hồ sơ dự thầu là có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/hệ thống rơle bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng cung cấp thiết bị/hệ thống rơle bảo vệ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 753.225.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ tổng 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ ra 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 24 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn tụ bù 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 4 | Tủ LBS ngăn tự dùng 24kV-Iđm > 200A | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 5 | Tủ biến điện áp 24kV (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 6 | Tủ máy cắt hợp bô phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 7 | Tủ dao cách ly phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 8 | Tủ bảo vệ ngăn đường dây 110kV (gồm 02 Rơle F21, F67) (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Tủ | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 9 | Rơle điều chỉnh nấc MBA F90 (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. | |
| 10 | Rơle bảo vệ quá dòng F50/51 cho tủ điều khiển (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | + Nguồn cung cấp cho các thiết bị (theo phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT) sử dụng nguồn điện áp 110VDC. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 185 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ tổng 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ ra 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 24 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn tụ bù 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Tủ LBS ngăn tự dùng 24kV-Iđm > 200A | 5 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Tủ biến điện áp 24kV (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tủ máy cắt hợp bô phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 3 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Tủ dao cách ly phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A | 2 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Tủ bảo vệ ngăn đường dây 110kV (gồm 02 Rơle F21, F67) (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Tủ | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Rơle điều chỉnh nấc MBA F90 (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Rơle bảo vệ quá dòng F50/51 cho tủ điều khiển (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | - Tại kho Công ty Điện lực Long An. - Địa chỉ: Số 61/9A Đường Nguyễn Thái Bình - P.3 - TP.Tân An - Long An. | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ tổng 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn lộ ra 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 24 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Tủ máy cắt hợp bô ngăn tụ bù 24kV-Iđm > 800A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Tủ LBS ngăn tự dùng 24kV-Iđm > 200A | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Tủ biến điện áp 24kV (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Tủ máy cắt hợp bô phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Tủ dao cách ly phân đoạn 24kV-Iđm > 2500A | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Tủ bảo vệ ngăn đường dây 110kV (gồm 02 Rơle F21, F67) (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Tủ | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Rơle điều chỉnh nấc MBA F90 (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Rơle bảo vệ quá dòng F50/51 cho tủ điều khiển (Nguồn cung cấp cho Rơle là 110VDC) | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải đáp ứng theo phần 4 phụ lục 1: Yêu cầu đặc tính kỹ thuật và tiêu chuần đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Long An như sau:
- Có quan hệ với 345 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,48 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 41,90%, Xây lắp 37,86%, Tư vấn 17,74%, Phi tư vấn 2,14%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.369.826.534.376 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.207.183.165.164 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,87%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Hãy tận dụng những tiếc nuối của mình; đừng bao giờ tấn công nỗi đau buồn, nhưng hãy chăm sóc và nâng niu nó cho tới khi thu được lợi ích toàn vẹn và riêng biệt. Tiếc nuối sâu sắc là sự tái sinh. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.