Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:29 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Kon Liêm (giai đoạn 2)
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Kon Liêm (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:24 29/04/2022
đến
15:00 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (08/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Kon Liêm (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Xốp. Địa chỉ: Xã Xốp huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Nam Long. Địa chỉ nhà thầu: 18 Hồ Tùng Mậu , TP Kon Tum, Tỉnh Kon tum + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng – Kinh tế huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179 – đường Trần Nhân Tông - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Xốp. Địa chỉ: Xã Xốp huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Xốp. Địa chỉ: Xã Xốp huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glei; địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tưTài liệu chứng minh: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện54
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công2Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/hoặc giao thôngTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình54
3Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lựcTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình43
4Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC2- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thôngTrong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình54
5Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng20Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lênTrong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theoCơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phươngđược chính quyền xã có công trình xác nhận43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKè bê tông xi măng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V7,797100m3
2Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn tại Chương V3,6185100m3
3Đắp CPSS bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng CPSS tại chổ)Theo chỉ dẫn tại Chương V0,7824100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn tại Chương V10,7606100m3
5Vật liệu đất đắpTheo chỉ dẫn tại Chương V7,144100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V363,736m3
7Ván khuôn gỗ thân kèTheo chỉ dẫn tại Chương V6,6904100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V324,6285m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn tại Chương V2,4222100m2
10Làm lớp đá đệm móng Dmax Theo chỉ dẫn tại Chương V30,9103m3
11Gia công lắp dựng cốt thép móng d> 18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,5371tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn tại Chương V40,95m2
13Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0335100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC 60 dày 2.9 mmTheo chỉ dẫn tại Chương V158,1m
15Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo chỉ dẫn tại Chương V37m3
16Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyênTheo chỉ dẫn tại Chương V1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xích chiếc1
2Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3chiếc1
3Máy ủi 110CVchiếc1
4Máy lu 25Tchiếc1
5Máy cắt uốn 5kWcái2
6Máy đầm dùi 1,5 KWcái2
7Máy đầm đất cầm tay 70kgcái2
8Máy hàn 23 KWcái1
9Máy trộn 250lcái4
10Ô tô tự đổ >=7Tchiếc2
11Ván khuôn thép, gỗm2120
12Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bìnhcái2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
chiếc
1
1
Máy đào bánh xích
chiếc
1
2
Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3
chiếc
1
2
Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3
chiếc
1
3
Máy ủi 110CV
chiếc
1
3
Máy ủi 110CV
chiếc
1
4
Máy lu 25T
chiếc
1
4
Máy lu 25T
chiếc
1
5
Máy cắt uốn 5kW
cái
2
5
Máy cắt uốn 5kW
cái
2
6
Máy đầm dùi 1,5 KW
cái
2
6
Máy đầm dùi 1,5 KW
cái
2
7
Máy đầm đất cầm tay 70kg
cái
2
7
Máy đầm đất cầm tay 70kg
cái
2
8
Máy hàn 23 KW
cái
1
8
Máy hàn 23 KW
cái
1
9
Máy trộn 250l
cái
4
9
Máy trộn 250l
cái
4
10
Ô tô tự đổ >=7T
chiếc
2
10
Ô tô tự đổ >=7T
chiếc
2
11
Ván khuôn thép, gỗ
m2
120
11
Ván khuôn thép, gỗ
m2
120
12
Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
cái
2
12
Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
cái
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,797 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
2 Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,6185 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
3 Đắp CPSS bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng CPSS tại chổ)
0,7824 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,7606 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
5 Vật liệu đất đắp
7,144 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao
363,736 m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
7 Ván khuôn gỗ thân kè
6,6904 100m2 Theo chỉ dẫn tại Chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
324,6285 m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng
2,4222 100m2 Theo chỉ dẫn tại Chương V
10 Làm lớp đá đệm móng Dmax
30,9103 m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng d> 18mm
0,5371 tấn Theo chỉ dẫn tại Chương V
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
40,95 m2 Theo chỉ dẫn tại Chương V
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax
0,0335 100m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
14 Lắp đặt ống nhựa PVC 60 dày 2.9 mm
158,1 m Theo chỉ dẫn tại Chương V
15 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m
37 m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V
16 Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên
1 Khoản Theo chỉ dẫn tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây