Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 17:17 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà bộ môn, thư viện; nhà hiệu bộ; hệ thống điện nhà lớp học A2 Trường THPT Bắc Sơn
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa nhà bộ môn, thư viện, nhà hiệu bộ, hệ thống điện nhà lớp học A2 Trường THPT Bắc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:12 21/06/2022
đến
09:00 29/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/06/2022 (27/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà bộ môn, thư viện; nhà hiệu bộ; hệ thống điện nhà lớp học A2 Trường THPT Bắc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)32
2Cán bộ kỹ thuật1- Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
3Cán bộ phụ trách điện1- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện của 01 công trình trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)1- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASửa chữa, cải tạo nhà lớp học Bộ môn, thư viện
1Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đơnChương V E-HSMT583,52m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT155,354m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,3438tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT378,459m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếpChương V E-HSMT11,88m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,88m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửaChương V E-HSMT102,2208m2
8Hàn bổ sung thép vuông TD:16x16 vào sen hoa cửa sổ để liên kết sen hoa cửa với tườngChương V E-HSMT0,2761tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT124,4544m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT99m2
11Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT75,45m2
12Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT100,44m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT91,508m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thangChương V E-HSMT6,5423m2
15Trát trụ cột, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,5423m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt , trụ, cột, cầu thangChương V E-HSMT155,1601m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - khung bê tông, xà dầmChương V E-HSMT428,6462m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V E-HSMT31,0949m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT31,4909m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V E-HSMT583,1468m2
21Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT37,3159m2
22Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT36,3259m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT709,9922m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT33,7921m2
25Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT33,7921m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT642,0496m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT253,2104m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT428,6462m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT614,6377m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT726,5181m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT675,8417m2
32Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E-HSMT320,6324m2
33Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT320,9095m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng khu WCChương V E-HSMT23,2098m2
35Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT23,2098m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT142,1248m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT142,1248m2
38Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mmChương V E-HSMT3,7846100m2
39Phá dỡ các lớp láng trên máiChương V E-HSMT34,7797m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT90,8107m2
41Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT34,7797m2
42Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắcChương V E-HSMT4hệ thống
43Hộp thu nước + Quả cầu chắn rácChương V E-HSMT8CK
44Mài lại granitô tam cấpChương V E-HSMT63,6696m2
45Phá lớp vữa trát tường bồn hoaChương V E-HSMT1,2156m2
46Trát tường bồn hoa dầy 1,5cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V E-HSMT1,2156m2
47Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT24,3126m2
48Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0Chương V E-HSMT3,412m2
49Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT25,7873m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT25,7873m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000mChương V E-HSMT25,7873m3
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT9,619m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT19,5492m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000mChương V E-HSMT19,5492m3
55Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,5cmChương V E-HSMT0,8484m3
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,7841100m2
57Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trong phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1Chương V E-HSMT10công
58Vệ sinh công nghiệp toàn nhàChương V E-HSMT685,41m2
BThay thế và bảo dưỡng các thiết bị điện bị hỏng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn nê ôn vòng 22WChương V E-HSMT7bộ
3Lắp đặt đèn WCChương V E-HSMT4bộ
4Tháo lắp bảo dưỡng Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V E-HSMT15,4Công
5áptômát 1 pha 80AChương V E-HSMT1cái
6áptômát 1 pha 63AChương V E-HSMT3cái
7áptômát 1 pha 25AChương V E-HSMT6cái
8áptômát 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
9áptômát 1 pha 6AChương V E-HSMT2cái
10Công tắc ba cực 10AChương V E-HSMT2cái
11Công tắc ba 10AChương V E-HSMT6cái
12Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
13Công tắc đơnChương V E-HSMT26cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT49cái
15Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Chương V E-HSMT23m
16Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Chương V E-HSMT10m
17Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Chương V E-HSMT57m
18Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Chương V E-HSMT98m
19Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống Chương V E-HSMT72m
20Ông đường kính ống D10mmChương V E-HSMT21m
CThu lôi chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mmChương V E-HSMT160m
4Cọc đỡ dây thu sétChương V E-HSMT140Cái
5Hộp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT2Cái
DCấp thoát nước
1Vòi xịtChương V E-HSMT4cái
2Vòi lavaboChương V E-HSMT4bộ
3Gương soiChương V E-HSMT4cái
4Vòi rửa 1 vòi DN20Chương V E-HSMT4bộ
5Phễu thu D60mm bằng InoxChương V E-HSMT14cái
6Bính chữa cháy ABC loại 6kgChương V E-HSMT8Bình
7Hộp đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT4Cái
8Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT4Bộ
ENâng cấp, sửa chữa cải tạo nhà lớp học 3 tầng A2 - (PHẦN ĐIỆN)
1Tháo hệ thống thiết bị điện cũChương V E-HSMT10công
2Đèn Led gắn trần 18w-220vChương V E-HSMT88bộ
3Đèn Led loại 1,2m 2x18w/220v máng phản quangChương V E-HSMT111bộ
4Ổ cắm đơn âm tườngChương V E-HSMT57cái
5Ổ cắm đôi âm tườngChương V E-HSMT48cái
6Công tắc đơnChương V E-HSMT99cái
7Công tắc 3 cực điều khiển 2 vị tríChương V E-HSMT8cái
8Quạt trầnChương V E-HSMT54cái
9Quạt treo tườngChương V E-HSMT21cái
10Automat 3 pha 200AChương V E-HSMT2cái
11Automat 3 pha 75AChương V E-HSMT5cái
12Automat 1 pha 16AChương V E-HSMT99cái
13Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.500m
14Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT1.350m
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Chương V E-HSMT300m
16Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2Chương V E-HSMT240m
17Tủ điện tổng 600x450x200Chương V E-HSMT1hộp
18Tủ điện tầng 400x300x120Chương V E-HSMT2hộp
19Xà đầu hồiChương V E-HSMT1cái
20Hộp nối dây 200x100Chương V E-HSMT57hộp
21Đế âm tườngChương V E-HSMT308cái
22Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátChương V E-HSMT308cái
23Máng ghen luồn dây 24x14mm2Chương V E-HSMT2.700m
24Máng ghen luồn dây 60x22mm2Chương V E-HSMT240m
25Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2Chương V E-HSMT25m
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V E-HSMT74,196m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT74,196m2
FSửa chữa, cải tạo nhà hành chính + Hiệu bộ - Phần xây lắp
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếpChương V E-HSMT28,77m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,77m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa gỗChương V E-HSMT141,7832m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT141,7832m2
5Tháo cửa bằng thủ công để sửa chữa và sơn lạiChương V E-HSMT92,773m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cánh cửa gỗChương V E-HSMT185,546m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT185,546m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT143,7221m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa, lan can hành lang, cầu thangChương V E-HSMT89,4101m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT89,4101m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thangChương V E-HSMT161,3838m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT21,462m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT502,199m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.018,18m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT290,3816m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT576,7322m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT161,3838m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT502,199m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.018,18m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT290,3816m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT576,7322m2
22Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E-HSMT485,3618m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT485,3618m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng khu WCChương V E-HSMT30,368m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT30,368m2
26Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô máiChương V E-HSMT19,6776m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT65,592m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V E-HSMT19,6776m2
29Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắcChương V E-HSMT4hệ thống
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mmChương V E-HSMT0,504100m
31Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT6cái
32Hộp thu nước + Quả cầu chắn rácChương V E-HSMT6hộp
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT30,132m2
34Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,3744m2
35Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0Chương V E-HSMT20,088m2
36Đục nhám mặt tam cấpChương V E-HSMT5,502m2
37Lát đá bậc tâm cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,772m2
38Lát đá mũi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,786m2
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT20,3776m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT20,3776m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000mChương V E-HSMT20,3776m3
42Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,15cmChương V E-HSMT3,1248m3
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,8904100m2
44Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trang thiết bị làm việc của văn phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1Chương V E-HSMT10công
45Vệ sinh công nghiệp toàn nhàChương V E-HSMT515,7298m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điệnHoạt động tốt1
2Máy cắt gạch đáHoạt động tốt1
3Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
4Máy khoan cầm tayHoạt động tốt1
5Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
1
3
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
1
4
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt
1
5
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đơn
583,52 m Chương V E-HSMT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
155,354 m2 Chương V E-HSMT
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
3,3438 tấn Chương V E-HSMT
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
378,459 m2 Chương V E-HSMT
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp
11,88 m2 Chương V E-HSMT
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
11,88 m2 Chương V E-HSMT
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa
102,2208 m2 Chương V E-HSMT
8 Hàn bổ sung thép vuông TD:16x16 vào sen hoa cửa sổ để liên kết sen hoa cửa với tường
0,2761 tấn Chương V E-HSMT
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
124,4544 m2 Chương V E-HSMT
10 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ
99 m2 Chương V E-HSMT
11 Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)
75,45 m2 Chương V E-HSMT
12 Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)
100,44 m2 Chương V E-HSMT
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
91,508 m2 Chương V E-HSMT
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thang
6,5423 m2 Chương V E-HSMT
15 Trát trụ cột, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
6,5423 m2 Chương V E-HSMT
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt , trụ, cột, cầu thang
155,1601 m2 Chương V E-HSMT
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - khung bê tông, xà dầm
428,6462 m2 Chương V E-HSMT
18 Phá lớp vữa trát tường ngoài
31,0949 m2 Chương V E-HSMT
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
31,4909 m2 Chương V E-HSMT
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà
583,1468 m2 Chương V E-HSMT
21 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
37,3159 m2 Chương V E-HSMT
22 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30
36,3259 m2 Chương V E-HSMT
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
709,9922 m2 Chương V E-HSMT
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
33,7921 m2 Chương V E-HSMT
25 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30
33,7921 m2 Chương V E-HSMT
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
642,0496 m2 Chương V E-HSMT
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
253,2104 m2 Chương V E-HSMT
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
428,6462 m2 Chương V E-HSMT
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
614,6377 m2 Chương V E-HSMT
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
726,5181 m2 Chương V E-HSMT
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
675,8417 m2 Chương V E-HSMT
32 Phá dỡ nền gạch xi măng
320,6324 m2 Chương V E-HSMT
33 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30
320,9095 m2 Chương V E-HSMT
34 Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC
23,2098 m2 Chương V E-HSMT
35 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30
23,2098 m2 Chương V E-HSMT
36 Cạo rỉ các kết cấu thép
142,1248 m2 Chương V E-HSMT
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
142,1248 m2 Chương V E-HSMT
38 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm
3,7846 100m2 Chương V E-HSMT
39 Phá dỡ các lớp láng trên mái
34,7797 m2 Chương V E-HSMT
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô
90,8107 m2 Chương V E-HSMT
41 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30
34,7797 m2 Chương V E-HSMT
42 Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc
4 hệ thống Chương V E-HSMT
43 Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác
8 CK Chương V E-HSMT
44 Mài lại granitô tam cấp
63,6696 m2 Chương V E-HSMT
45 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa
1,2156 m2 Chương V E-HSMT
46 Trát tường bồn hoa dầy 1,5cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4
1,2156 m2 Chương V E-HSMT
47 Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,3126 m2 Chương V E-HSMT
48 Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0
3,412 m2 Chương V E-HSMT
49 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
25,7873 m3 Chương V E-HSMT
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
25,7873 m3 Chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường trung học phổ thông Bắc Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 6.572.878.948 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 6.554.487.421 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,28%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây