Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa nhà bộ môn, thư viện; nhà hiệu bộ; hệ thống điện nhà lớp học A2 Trường THPT Bắc Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện của 01 công trình trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học Bộ môn, thư viện | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đơn | Chương V E-HSMT | 583,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 155,354 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,3438 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 378,459 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa | Chương V E-HSMT | 102,2208 | m2 |
| 8 | Hàn bổ sung thép vuông TD:16x16 vào sen hoa cửa sổ để liên kết sen hoa cửa với tường | Chương V E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 124,4544 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 99 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 75,45 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 100,44 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,508 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thang | Chương V E-HSMT | 6,5423 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5423 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt , trụ, cột, cầu thang | Chương V E-HSMT | 155,1601 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - khung bê tông, xà dầm | Chương V E-HSMT | 428,6462 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V E-HSMT | 31,0949 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,4909 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 583,1468 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 37,3159 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,3259 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 709,9922 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 33,7921 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,7921 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 642,0496 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 253,2104 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 428,6462 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 614,6377 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 726,5181 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 675,8417 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 320,6324 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 320,9095 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC | Chương V E-HSMT | 23,2098 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,2098 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 142,1248 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,1248 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,7846 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ các lớp láng trên mái | Chương V E-HSMT | 34,7797 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 90,8107 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,7797 | m2 |
| 42 | Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc | Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 43 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | CK |
| 44 | Mài lại granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 63,6696 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 1,2156 | m2 |
| 46 | Trát tường bồn hoa dầy 1,5cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V E-HSMT | 1,2156 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,3126 | m2 |
| 48 | Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Chương V E-HSMT | 3,412 | m2 |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 9,619 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 19,5492 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 19,5492 | m3 |
| 55 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,5cm | Chương V E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,7841 | 100m2 |
| 57 | Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trong phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V E-HSMT | 685,41 | m2 |
| B | Thay thế và bảo dưỡng các thiết bị điện bị hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn nê ôn vòng 22W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn WC | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo lắp bảo dưỡng Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 15,4 | Công |
| 5 | áptômát 1 pha 80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | áptômát 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | áptômát 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | áptômát 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | áptômát 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc ba cực 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc ba 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 20 | Ông đường kính ống D10mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| C | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi DN20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phễu thu D60mm bằng Inox | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bính chữa cháy ABC loại 6kg | Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | Nâng cấp, sửa chữa cải tạo nhà lớp học 3 tầng A2 - (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo hệ thống thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Đèn Led gắn trần 18w-220v | Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Đèn Led loại 1,2m 2x18w/220v máng phản quang | Chương V E-HSMT | 111 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 7 | Công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Quạt trần | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 200A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 75A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Xà đầu hồi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp nối dây 200x100 | Chương V E-HSMT | 57 | hộp |
| 21 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 23 | Máng ghen luồn dây 24x14mm2 | Chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 24 | Máng ghen luồn dây 60x22mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V E-HSMT | 74,196 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,196 | m2 |
| F | Sửa chữa, cải tạo nhà hành chính + Hiệu bộ - Phần xây lắp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 141,7832 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 141,7832 | m2 |
| 5 | Tháo cửa bằng thủ công để sửa chữa và sơn lại | Chương V E-HSMT | 92,773 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cánh cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 185,546 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 185,546 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 143,722 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa, lan can hành lang, cầu thang | Chương V E-HSMT | 89,4101 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,4101 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang | Chương V E-HSMT | 161,3838 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 21,462 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 502,199 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.018,18 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 290,3816 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 576,7322 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 161,3838 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 502,199 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.018,18 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 290,3816 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 576,7322 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 485,3618 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 485,3618 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC | Chương V E-HSMT | 30,368 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,368 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô mái | Chương V E-HSMT | 19,6776 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 65,592 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,6776 | m2 |
| 29 | Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc | Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,132 | m2 |
| 34 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3744 | m2 |
| 35 | Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Chương V E-HSMT | 20,088 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt tam cấp | Chương V E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tâm cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 38 | Lát đá mũi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,786 | m2 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,15cm | Chương V E-HSMT | 3,1248 | m3 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,8904 | 100m2 |
| 44 | Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trang thiết bị làm việc của văn phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V E-HSMT | 515,7298 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
1 |
4 |
Máy khoan cầm tay |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đơn | 583,52 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,354 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,3438 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 378,459 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | 11,88 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,88 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa | 102,2208 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hàn bổ sung thép vuông TD:16x16 vào sen hoa cửa sổ để liên kết sen hoa cửa với tường | 0,2761 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,4544 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 99 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | 75,45 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | 100,44 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 91,508 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thang | 6,5423 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Trát trụ cột, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,5423 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt , trụ, cột, cầu thang | 155,1601 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - khung bê tông, xà dầm | 428,6462 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 31,0949 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,4909 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 583,1468 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 37,3159 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 36,3259 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 709,9922 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,7921 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 33,7921 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 642,0496 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,2104 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,6462 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,6377 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 726,5181 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,8417 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 320,6324 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | 320,9095 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC | 23,2098 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | 23,2098 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 142,1248 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,1248 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | 3,7846 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ các lớp láng trên mái | 34,7797 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 90,8107 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 34,7797 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc | 4 | hệ thống | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác | 8 | CK | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Mài lại granitô tam cấp | 63,6696 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | 1,2156 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Trát tường bồn hoa dầy 1,5cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 1,2156 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,3126 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | 3,412 | m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 25,7873 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 25,7873 | m3 | Chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường trung học phổ thông Bắc Sơn như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 6.572.878.948 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 6.554.487.421 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,28%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Nỗi thất vọng trong tình yêu thường đàn ông sa vào rượu chè, và phụ nữ tiến tới sự suy sụp; và điều này là bởi phần lớn người đời chưa bao giờ học được nghệ thuật trút những cảm xúc mạnh mẽ nhất của mình vào giấc mơ có bản tính xây dựng. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường THPT Bắc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường THPT Bắc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.