Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 15:20 14/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Phú Vinh; hạng mục: Nhà lớp 08 phòng và sân trường
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Phú Vinh; hạng mục: Nhà lớp 08 phòng và sân trường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 24/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:15 14/07/2022
đến
15:30 24/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 24/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/07/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Phú Vinh; hạng mục: Nhà lớp 08 phòng và sân trường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú. Địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623 880 666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Vũ Minh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú. Địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623 880 666

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú. Địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623 880 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Toàn, Chức vụ: chủ tịch UBND xã Hòa Phú, địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gốc
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,94m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,85m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế189,94m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,38m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,16m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51m3
13Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,82m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế269,28m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26100m3/1km
BHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,491m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,79m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,17tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,38tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,82tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,34tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,49tấn
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,36m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,01m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,62m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,92m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,11m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,08m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,07m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,13m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,92100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,42100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,82100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56100m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,74100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,74100m3/1km
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,13m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,62m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,09m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,12m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,05m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế677,17m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế449,57m2
47Kẻ ron tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,42m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,75m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế404,63m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế286,16m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,16m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141m
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,16m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,86m2
57Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 nền nhà, nền hành lang.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,21m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500X500 mm2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế554,87m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,82m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
61Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,48m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh ( cửa sổ mẹ bồng con kích thước 0,6mx1,8m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,56m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( cửa sổ 4 cánh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,12m2
64Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,16m2
65Lắp dựng cửa khung lấy sáng cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,82m2
66Gia công lan can cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35tấn
67Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,19m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,591m2
69Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,28tấn
70Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,28tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,37100m2
73Thi công trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế274,48m2
74Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
75Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.126,74m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế988,96m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.205,55m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế910,15m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1641 cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,74100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
83Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,03100m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
86Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
90Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
96Lắp đặt dây đơn 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế550m
99Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Tủ Điện âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
103Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201m3
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
109Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cọc
110Chân để dây D=8 (trên mái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
111E keĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
112Model mạng 8 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
114LĐ dây cáp mạng lan CAT6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
115Nhân cắm, hộp đế, mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8hộp
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3/1km
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3/1km
120Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
121Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,83m3
123Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,41m3
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,55m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21tấn
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,36m2
128Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,36m2
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112,69m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.511,69m2
131Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.511,69m2
132Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,71000v
133Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,71000v
134Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,710 tấn/1km
135Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,710 tấn/1km
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,18m3
137Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3,5x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,0810m
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,071m3
139Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,95m3
140Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1m3
142Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,32m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m
145Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,4510m³/1km
146Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,4510m³/1km
147Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,4510m³/1km
148Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,5210m³/1km
149Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,5210m³/1km
150Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5210m³/1km
151Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5210m³/1km
152Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,9410 tấn/1km
153Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,9410 tấn/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gầu  0,8m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
3Máy trộn bê tông - dung tích  250 lít- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
4Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
5Máy cắt, uốn thép- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
6Ô tô tự đổ - trọng tải  10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7Máy cắt gạch đá- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
8Máy tời - sức nâng: 0,8 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
9Máy thuỷ bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu  0,8m3
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
1
2
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
3
Máy trộn bê tông - dung tích  250 lít
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
4
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
5
Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
6
Ô tô tự đổ - trọng tải  10 tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
2
7
Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
8
Máy tời - sức nâng: 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
9
Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
3 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
3 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
3 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
3 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
1 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
1 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
33,94 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,85 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
189,94 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
65,38 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,16 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,51 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Tháo dỡ trần
18,82 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,76 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
269,28 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,26 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,26 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
1,26 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,2 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
16,49 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40
22,79 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,27 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,17 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,59 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,8 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,25 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,38 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,51 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,26 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,82 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,28 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,34 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,53 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,26 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,54 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,51 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,21 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,49 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
34,36 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
34,01 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,62 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,92 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
10,11 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
44,08 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
34,07 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
18,13 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,3 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,46 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,92 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây