Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học Phú Vinh; hạng mục: Nhà lớp 08 phòng và sân trường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú. Địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623 880 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Toàn, Chức vụ: chủ tịch UBND xã Hòa Phú, địa chỉ: Xã Hoà Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột ,tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gốc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,94 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,85 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,38 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,51 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,82 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,28 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,49 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,79 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,17 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,82 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,36 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,01 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,62 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,92 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,11 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,08 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,07 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,13 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,92 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,42 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,82 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 342,13 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,62 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,09 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,12 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,05 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 677,17 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 449,57 | m2 |
| 47 | Kẻ ron tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,42 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,75 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 404,63 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 286,16 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,16 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,16 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,86 | m2 |
| 57 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 nền nhà, nền hành lang. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,21 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500X500 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 554,87 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,82 | m2 |
| 60 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh ( cửa sổ mẹ bồng con kích thước 0,6mx1,8m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,56 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( cửa sổ 4 cánh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,12 | m2 |
| 64 | Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung lấy sáng cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,82 | m2 |
| 66 | Gia công lan can cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,19 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,59 | 1m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,37 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 274,48 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.126,74 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 988,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.205,55 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 910,15 | m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,03 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Tủ Điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 103 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1m3 |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m3 |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cọc |
| 110 | Chân để dây D=8 (trên mái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 111 | E ke | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 112 | Model mạng 8 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 114 | LĐ dây cáp mạng lan CAT6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 115 | Nhân cắm, hộp đế, mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3/1km |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3/1km |
| 120 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,83 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,41 | m3 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,55 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | tấn |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,36 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,36 | m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,69 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.511,69 | m2 |
| 131 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.511,69 | m2 |
| 132 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | 1000v |
| 133 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7 | 10 tấn/1km |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,18 | m3 |
| 137 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3,5x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,08 | 10m |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,07 | 1m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,95 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,41 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,32 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | m |
| 145 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,45 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,45 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,45 | 10m³/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,52 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,52 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,52 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,52 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,94 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,94 | 10 tấn/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 8 | Máy tời - sức nâng: 0,8 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gầu 0,8m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
4 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn thép |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
8 |
Máy tời - sức nâng: 0,8 Tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
9 |
Máy thuỷ bình |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 3 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 3 | gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 33,94 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,85 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 189,94 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 65,38 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,16 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,51 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Tháo dỡ trần | 18,82 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,76 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 269,28 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,26 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,26 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,26 | 100m3/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,2 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16,49 | 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | 22,79 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,27 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,17 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,59 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,25 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,38 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,51 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,26 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,82 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,28 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,34 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,53 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,26 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,54 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,51 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,21 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,49 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,36 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,01 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,62 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,92 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,11 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,08 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,07 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,13 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,46 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,92 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chiếc chìa khóa mở ra năng lượng là “Khao khát”. Đó cũng là chìa khóa mở ra một cuộc đời lâu dài và thú vị. Nếu ta hy vọng muốn tạo ra bất cứ động lực nào, bất cứ lực lượng thực sự nào trong ta, ta phải phấn chấn. "
Earl Nightingale
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.