Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:11 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Đông Phương, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Sửa chữa sân và hệ thống thoát nước
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Đông Phương, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Sửa chữa sân và hệ thống thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:06 22/08/2022
đến
15:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (10/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Đông Phương, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Sửa chữa sân và hệ thống thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Kiến Thụy

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Cải tạo sân và hệ thống thoát nước
1Đào ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,7706m3
2Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2494100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,705m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,705m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0994100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,3737m3
7Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,5206m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1382100m2
9Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,8908m2
10Láng ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,8384m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5253m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0386100m2
13Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1114tấn
14Sản xuất khung viên gia cố trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8003tấn
15Lắp đặt khung thép gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật0,8003tấn
16Lắp đặt tấm đan ga (vd)Theo yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
17Đắp cát móng ga bằng thủ công tính 10%Theo yêu cầu kỹ thuật1,6683m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1502100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2771100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2771100m3/1km
21Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,9976100m3
22Đào móng rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,1958m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2196100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2196100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,81m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,81m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật39,93m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,52m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật214,5m2
32Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật82,5m2
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,55m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,4157tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật330cấu kiện
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật9,57m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8613100m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,9741m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0397100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0397100m3/1km
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,9741m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1848100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,1496m3
49Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật45,7754m2
50Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật15,4559m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9005m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,25m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật41,25m2
56Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,6683m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4201100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,482m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,147m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,5đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,534m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3181100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4668100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4668100m3/1km
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật230,28m3
68Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.919m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công tính 10%)
2,7706 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy tính 90%)
0,2494 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
1,705 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200
1,705 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga
0,0994 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75
5,3737 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250
1,5206 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga
0,1382 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
20,8908 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Láng ga vữa XM mác 75
4,8384 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
0,5253 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,0386 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Cốt thép tấm đan
0,1114 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Sản xuất khung viên gia cố trong bê tông
0,8003 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp đặt khung thép gia cố
0,8003 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp đặt tấm đan ga (vd)
18 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Đắp cát móng ga bằng thủ công tính 10%
1,6683 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp máy tính 90%)
0,1502 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2771 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II
0,2771 100m3/1km Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Đào móng công trình bằng máy đào
1,9976 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Đào móng rãnh thoát nước, rộng
22,1958 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,2196 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi
2,2196 100m3/1km Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
18,81 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
18,81 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước
0,66 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
39,93 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200
14,52 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh
1,32 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
214,5 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75
82,5 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
11,55 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
1,4157 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,792 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan
330 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính 10%)
9,57 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)
0,8613 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4,032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
4,032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T
4,032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,9741 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0397 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi
0,0397 100m3/1km Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
3,9741 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng
0,1848 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
9,1496 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây
45,7754 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Đắp đất màu trồng cây
15,4559 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây