Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 22:12 01/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà điều hành và nhà lớp học Trường mầm non Ngọc Thanh B
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT: SỐ 1714/QĐ-UBND NGÀY 22/10/2019
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 12/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:11 01/11/2019
đến
16:30 12/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 12/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/11/2019 (10/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị BMT làm rõ nội dung yêu cầu về nhân sự chủ chốt (cụ thể là công nhân lao động) cần huy động để thực hiện gói thầu
File đính kèm nội dung cần làm rõ 2019-11-07 - YC lam ro HSMT goi Ngoc Thanh.pdf
Nội dung trả lời UBND xã Ngọc Thanh xin trả lời công văn số 0711/CV-HK ngày 07/11/2019 của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Hoàng Kim như sau:
- Tiêu chí mà bên mời thầu đưa ra căn cứ vào các quy định của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 và các thông tư hướng dẫn của Bộ kế hoạch và đầu tư đã ban hành.
- Đây là gói thầu bao gồm nhiều hạng mục công trình và có giá trị nằm trong gói thầu quy mô lớn. Vì vậy bên mời thầu xây dựng tiêu chí đòi hỏi nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Tiêu chí mà bên mời thầu đưa ra không nhằm hạn chế hay gây khó khăn cho các nhà thầu. Tất cả các tiêu chí nêu trong hồ sơ mời thầu đều là phổ thông mà tất cả các nhà thầu có đầy đủ năng lực kinh nghiệm đều có thể đáp ứng.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 10:42 11/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nhà điều hành và nhà lớp học Trường mầm non Ngọc Thanh B
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH , địa chỉ: XÃ NGỌC THANH, THỊ XÃ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị TP Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giám sát và ĐT xây dựng Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH , địa chỉ: XÃ NGỌC THANH, THỊ XÃ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Có chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu phù hợp theo quy định của Pháp luật. Trường hợp trong thời gian tham dự thầu mà nhà thầu có giấy hẹn của cơ quan chức năng về cấp chứng chỉ năng lực nhà thầu thì nhà thầu phải nộp theo giấy hẹn kèm theo. Nếu khi thương thảo Hợp đồng mà nhà thầu chưa được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp thì coi như nhà thầu không đáp ứng được các tiêu chí trong HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 91.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.812.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1(Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Xác nhận chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 dự án có quy mô và tính chất tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Sổ bảo hiểm xã hội (nếu có)…vv)55
2Cán bộ kỹ thuật1(Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động;)33
3Cán bộ kỹ thuật1(Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động)33
4Cán bộ kỹ thuật1(Yêu cầu khác: Là kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động)33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT1(Yêu cầu khác: Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động hoăc tài liệu văn bản thuê chuyên gia;)33
6Công nhân kỹ thuật10Nộp kèm theo danh sách và các văn chỉ chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, chứng chỉ an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I)5công
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao 222,6042m2
3Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao 89,9232m2
4Tháo dỡ trần, thủ công145,3904m2
5Tháo dỡ cửa, thủ công36,54m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công13,44m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao 4,6608m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan119,483m3
9Phá dỡ nền bê tông có thép1,0593m3
10Phá dỡ hàng rào song sắt108,81m2
11Bốc xếp sắt thép các loại0,5329tấn
12Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công1.440,3152m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T385,5551m3
14San đá bãi thải, máy ủi 110CV3,8556100m3
15Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao 4,9715m3
16Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I)10công
17Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường3,5725100m2
18Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ0,9665tấn
19Tháo dỡ khuôn cửa đơn269,4m
20Phá dỡ hàng rào song sắt167,4m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ803,3544m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần878,5152m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ9,45m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột295,171m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại32,6028m2
26Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch29,2m
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 5,3037m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T65,6808m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy4,688m2
30Bê tông lót móng , rộng 0,4922m3
31Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,5415m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1639tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x20,2578m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao 1,1084m3
35Gia công lắp dựng con tiện bê tông14cái
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 17,114m3
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d 0,2912100kg
38Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,3248m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x20,4587m3
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50928,3489m2
41Trát trần, vữa XM cát mịn M75516,2003m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100273,232m2
43Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 759,45m2
44Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30115,668m2
45Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PC3036,3302m2
46Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30465,7543m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.444,5492m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm25,92m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm26,325m2
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 5mm53,04m2
51Gia công lắp đặt vách compac ngăn vệ sinh, dày: 18mm17,199m2
52Chân 304 có kẹp tăng chỉnh lên 200 mm32cái
53Bản lề inox 30448bộ
54Khóa béo tay gạt đúc8bộ
55Tay nắm inox 304 loại dày8bộ
56Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm0,3726tấn
57Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp53,04m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa53,04m2
59Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,2696tấn
60Sản xuất xà gồ thép1,1484tấn
61Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp93,0962m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m0,2696tấn
63Lắp dựng xà gồ thép1,1484tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ3,3264100m2
65Tôn úp nóc43,2m
66Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline0,2461100m2
67Lắp đặt quạt trần11cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng22bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụp23bộ
70Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt18cái
71Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt5cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi44cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt36cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 18cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 1cái
76Đế âm chịu nhiệt86cái
77Lắp đặ tủ điện tổng 400x300x1501tủ
78Tủ điện phòng6tủ
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 6hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2600m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm25m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm225m
84Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2100m
85Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 520m
86Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm15m
87Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng1cọc
88Đào móng băng, đất C34,28m3
89Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,954,708m3
90Gia công kim thu sét, dài 1m8cái
91Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ8bộ
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm100m
93Chân đỡ bằng thép D108cái
94Kẹp kiểm tra2cái
95Dây tiếp địa thép I 40x415m
96Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 3m
97Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
98Đai giữ ống D252cái
99Chân định vị kim thu sét8cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm0,9100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm0,55100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm0,3100m
103Lắp đặt cút, chếch PVC 3415cái
104Lắp đặt cút, chếch PVC 278cái
105Lắp đặt cút, chếch PVC 2122cái
106Lắp đặt côn thu D34/215cái
107Lắp đặt van ren, ĐK 34mm6cái
108Lắp đặt tê 21/21/2120cái
109Lắp đặt tê 34/34/345cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
111Lắp đặt phao điện M15 KWS-5m1cái
112Mang sông ren trong D2128cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
114Lắp đặt gương soi7cái
115Lắp đặt kệ kính7cái
116Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng7cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòng7cái
118Lắp đặt xí bệt8bộ
119Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm8cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,7100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,7100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm0,2100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm12cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm27cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm20cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm4cái
130Lắp đặt T 1105cái
131Lắp đặt T 9020cái
132Lắp đặt T 758cái
133Lắp đặt T 486cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm5cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm5cái
136Lắp đặt mang sông D11012cái
137Lắp đặt mang sông D9012cái
138Đào móng, đất C30,5923100m3
139Đào móng cột, đất C36,5808m3
140Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,092100m2
141Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x62,908m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,4071tấn
143Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x23,81m3
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7520,7184m2
145Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC3012,0529m3
146Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7544,548m2
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1236100m2
148Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2002,54m3
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 22cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm8cái
151Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2099100m3
CHẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng, đất C37,1984100m3
2Đào móng, đất C379,9823m3
3Đào san đất, đất C30,4124100m3
4Đào móng băng, đất C34,5824m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật3,9589100m2
6Bê tông lót móng , rộng 21,513m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 1,5592tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0773tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao 1,564tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,8132tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 3,0072tấn
12Bê tông móng , rộng 30,8171m3
13Bê tông cột , TD 2,5604m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x224,3551m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày 10,945m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,8389100m3
17Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,9053,6905m3
18Đắp nền móng công trình, thủ công14,4336m3
19Bê tông nền , M150, đá 1x228,8672m3
20Đào móng, đất C30,1431100m3
21Đào móng cột, đất C31,5898m3
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0254100m2
23Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 2x40,64m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1491tấn
25Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x20,81m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,4816m2
27Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC303,0839m3
28Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7518,214m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0276100m2
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,54m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 6cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm2cái
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0586100m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1844tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao 2,0292tấn
36Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật1,1669100m2
37Bê tông cột , TD 7,018m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 83,5374m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 1,1028m3
40Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0435100m2
41Bê tông lót móng , rộng 3,1635m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao 14,2625m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3275100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,144tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao 0,1093tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x22,3887m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5845100m2
48Ván khuôn gỗ sàn mái3,0541100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,5695tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,6183tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao 3,0471tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 3,1559tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x222,1164m3
54Bê tông sàn mái , M200, đá 1x230,5415m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2087100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,2074tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao 0,1058tấn
58Bê tông cầu thang thường , M200, đá 1x22,2004m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao 0,6881m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1723tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 1,4556tấn
62Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật1,0834100m2
63Bê tông cột , TD 6,5861m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 97,1065m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 2,8644m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 6,6986m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2578100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0816tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao 0,0995tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x21,7758m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,803100m2
72Ván khuôn gỗ sàn mái3,0156100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,4969tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,7602tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao 2,463tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 3,3042tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x219,7599m3
78Bê tông sàn mái , M200, đá 1x230,1567m3
79Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75379,7155m2
80Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75395,8035m2
81Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75158,45m2
82Trát trần, vữa XM cát mịn M75326,28m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7549,224m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ880,5335m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ428,9395m2
86Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30263,1392m2
87Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC3041,0216m2
88Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC3016,9692m2
89Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30135,308m2
90Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC304,44m2
91Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC3061,9222m2
92Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn18,5224m2
93Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75540,7684m2
94Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75455,6252m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7529,81m2
96Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75180,3m2
97Trát trần, vữa XM cát mịn M75301,56m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75345,6m
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ967,2952m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ540,7684m2
101Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30220,8382m2
102Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …8,6528m2
103Đắp nền móng công trình, thủ công3,745m3
104Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC308,6528m2
105Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC3035,5604m2
106Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30168,36m2
107Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn38,6888m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm48,6m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm35,27m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 5mm43,2m2
111Vách kính nhôm hệ, kính 5mm27,45m2
112Gia công lắp đặt vách compac ngăn vệ sinh, dày:15,36m2
113Chân 304 có kẹp tăng chỉnh lên 200 mm32cái
114Bản lề inox 30448bộ
115Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm0,466tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửa73,598m2
117Sản xuất lan can sắt0,8996tấn
118Lắp dựng lan can sắt61,038m2
119Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim 60x80mm10,15md
120Sản xuất xà gồ thép1,0693tấn
121Lắp dựng xà gồ thép1,0693tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ3,2776100m2
123Lắp đặt đèn sát trần có chụp29bộ
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng28bộ
126Lắp đặt quạt trần13cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạt23cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
130Hạt công tắc39cái
131Hạt công tắc xoay chiều2cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi54cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 1cái
134Lắp đặt các automat 3 pha 2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 22cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 31hộp
137Đế âm chịu nhiệu105cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2650m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2445m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm213m
142Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm265m
143Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2100m
144Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x1501cái
145Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x1501cái
146Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 850m
147Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm15m
148Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng1cọc
149Đào móng băng, đất C34m3
150Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,954,4m3
151Gia công kim thu sét, dài 1m13cái
152Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ13bộ
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm110m
154Chân đỡ bằng thép D1024cái
155Kẹp kiểm tra1cái
156Dây tiếp địa thép I 40x415m
157Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 3m
158Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
159Đai giữ ống D252cái
160Chân định vị kim thu sét13cái
161Khoan giếng (đồng bộ cả đường ống)1bộ
162Lắp đặt máy bơm (H=35m; Q=200m3)1bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm0,97100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm0,52100m
165Măng sông D3420cái
166Măng sông D218cái
167Lắp đặt cút, chếch D3416cái
168Lắp đặt cút, chếch D2130cái
169Lắp đặt côn thu D34/213cái
170Lắp đặt rắc co D342cái
171Lắp đặt van ren, ĐK 34mm4cái
172Lắp đặt van ren, ĐK 5cái
173Lắp đặt tê 21/21/2140cái
174Lắp đặt tê 34/21/343cái
175Lắp đặt tê 34/34/343cái
176Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
177Lắp đặt phao điện M15 KWS-5m1cái
178Mang sông ren trong D2128cái
179Lắp đặt chậu rửa bát inox , Vòi rửa bát1bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
181Lắp đặt gương soi7cái
182Lắp đặt kệ kính7cái
183Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng7cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòng7cái
185Lắp đặt xí bệt6bộ
186Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
188Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
189Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
190Lắp đặt van ấn tiểu nam, nữ18cái
191Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm13cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,45100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm0,2100m
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm49cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm25cái
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm20cái
198Lắp đặt T 9012cái
199Lắp đặt T 7515cái
200Lắp đặt T 486cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm15cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm8cái
203Lắp đặt mang sông D909cái
204Lắp đặt mang sông D7513cái
205Lắp đặt mang sông D485cái
206Lắp đặt Y D909cái
207Lắp đặt Y D759cái
DHẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Mua đất để đắp san nền13,3077100m3
2Vận chuyển đất, đất C310,9981100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,99,9983100m3
4Đào móng, đất C30,9288100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3382100m3
6Đắp nền móng công trình, thủ công4,6014m3
7Bê tông móng , rộng 9,2027m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC304,0194m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M5020,79m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6908tấn
11Thép V40x40x4173,64kg
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3538100m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2006,013m3
14Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75147,504m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 117cái
16Đắp nền móng công trình, thủ công65,7m3
17Nilon chống mất nước1.314m2
18Bê tông nền , M200, đá 1x2131,4m3
19Lát gạch terrazzo, vữa XM M50, PC301.314m2
20Đào móng băng, đất C318,042m3
21Bê tông lót móng , rộng 9,021m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 14,4045m3
23Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75162,96m2
24Đào móng cột, đất C32,2856m3
25Bê tông lót móng , rộng 1,061m3
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,056100m2
27Bê tông móng , rộng 0,7m3
28Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày 2,0196m3
29Đắp nền móng công trình, thủ công6,408m3
30Bê tông nền , M200, đá 1x23,4178m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M10035,2225m2
32Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M752,775m2
33Sản xuất cột bằng thép hình0,1051tấn
34Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,122tấn
35Sản xuất xà gồ thép0,1585tấn
36Lắp cột thép các loại0,1051tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,122tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,1585tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,4275100m2
40Tôn thưng đằng sau mái9,5m
41Đào móng cột, đất C316,233m3
42Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,1777100m2
43Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 2x40,9753m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0834tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1119tấn
46Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x24,0698m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9011,1879m3
48Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,0639100m2
49Ván khuôn gỗ cống, vòm0,1615100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0078tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0499tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK 0,0593tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK 0,1551tấn
54Bê tông cột , TD 0,3445m3
55Bê tông cầu máng thường , M200, đá 1x21,9192m3
56Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày 2,9792m3
57Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7527,0836m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7524,2208m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ51,3044m2
60Tên trường làm bằng chữ MICA nổi1bộ
61Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16mm0,2437tấn
62Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp15,6864m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,7175m2
64Đào móng băng, đất C344,8778m3
65Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0549100m2
66Bê tông lót móng , rộng 3,6254m3
67Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày 19,8902m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0248tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1562tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1099100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x21,8127m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày 3,7468m3
73Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao 5,3724m3
74Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7579,3158m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7576,098m2
76Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu155,4138m2
77Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm0,0338tấn
78Sản xuất hàng rào song sắt.82,722m2
79Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp80,7845m2
80Lắp dựng lan can sắt84,548m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaCông suất: >= 80L1
2Máy cắt gạchCông suất: >= 1.7 KW1
3Máy khoanCông suất: >= 0.5 KW1
4Máy đàoDung tích ghầu: >= 0.8m31
5Ô tô tự đổTải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
6Máy trộn bê tôngCông suất: >= 250L1
7Máy đầm cócCông suất: >=4HP1
8Máy đầm dùiCông suất: 1.5KW1
9Máy đầm bànCông suất: 1 KW1
10Máy toàn đạc hoặc thủy bình..................1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Công suất: >= 80L
1
2
Máy cắt gạch
Công suất: >= 1.7 KW
1
3
Máy khoan
Công suất: >= 0.5 KW
1
4
Máy đào
Dung tích ghầu: >= 0.8m3
1
5
Ô tô tự đổ
Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy trộn bê tông
Công suất: >= 250L
1
7
Máy đầm cóc
Công suất: >=4HP
1
8
Máy đầm dùi
Công suất: 1.5KW
1
9
Máy đầm bàn
Công suất: 1 KW
1
10
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
..................
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản
3 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I)
5 công
4 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao
222,6042 m2
5 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao
89,9232 m2
6 Tháo dỡ trần, thủ công
145,3904 m2
7 Tháo dỡ cửa, thủ công
36,54 m2
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công
13,44 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao
4,6608 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan
119,483 m3
11 Phá dỡ nền bê tông có thép
1,0593 m3
12 Phá dỡ hàng rào song sắt
108,81 m2
13 Bốc xếp sắt thép các loại
0,5329 tấn
14 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công
1.440,3152 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
385,5551 m3
16 San đá bãi thải, máy ủi 110CV
3,8556 100m3
17 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao
4,9715 m3
18 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I)
10 công
19 Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường
3,5725 100m2
20 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ
0,9665 tấn
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
269,4 m
22 Phá dỡ hàng rào song sắt
167,4 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
803,3544 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
878,5152 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
9,45 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột
295,171 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
32,6028 m2
28 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch
29,2 m
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày
5,3037 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
65,6808 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy
4,688 m2
32 Bê tông lót móng , rộng
0,4922 m3
33 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày
0,5415 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,1639 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2
0,2578 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao
1,1084 m3
37 Gia công lắp dựng con tiện bê tông
14 cái
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày
17,114 m3
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d
0,2912 100kg
40 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
7,3248 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2
0,4587 m3
42 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50
928,3489 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75
516,2003 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100
273,232 m2
45 Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75
9,45 m2
46 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30
115,668 m2
47 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PC30
36,3302 m2
48 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30
465,7543 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
1.444,5492 m2
50 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm
25,92 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 300

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây