Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị BMT làm rõ nội dung yêu cầu về nhân sự chủ chốt (cụ thể là công nhân lao động) cần huy động để thực hiện gói thầu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 2019-11-07 - YC lam ro HSMT goi Ngoc Thanh.pdf |
| Nội dung trả lời | UBND xã Ngọc Thanh xin trả lời công văn số 0711/CV-HK ngày 07/11/2019 của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Hoàng Kim như sau:
- Tiêu chí mà bên mời thầu đưa ra căn cứ vào các quy định của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 và các thông tư hướng dẫn của Bộ kế hoạch và đầu tư đã ban hành. - Đây là gói thầu bao gồm nhiều hạng mục công trình và có giá trị nằm trong gói thầu quy mô lớn. Vì vậy bên mời thầu xây dựng tiêu chí đòi hỏi nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. - Tiêu chí mà bên mời thầu đưa ra không nhằm hạn chế hay gây khó khăn cho các nhà thầu. Tất cả các tiêu chí nêu trong hồ sơ mời thầu đều là phổ thông mà tất cả các nhà thầu có đầy đủ năng lực kinh nghiệm đều có thể đáp ứng. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 10:42 11/11/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Nhà điều hành và nhà lớp học Trường mầm non Ngọc Thanh B Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu phù hợp theo quy định của Pháp luật. Trường hợp trong thời gian tham dự thầu mà nhà thầu có giấy hẹn của cơ quan chức năng về cấp chứng chỉ năng lực nhà thầu thì nhà thầu phải nộp theo giấy hẹn kèm theo. Nếu khi thương thảo Hợp đồng mà nhà thầu chưa được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp thì coi như nhà thầu không đáp ứng được các tiêu chí trong HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 91.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.812.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình giáo dục Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Xác nhận chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 02 dự án có quy mô và tính chất tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Sổ bảo hiểm xã hội (nếu có)…vv) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động;) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (Yêu cầu khác: Là kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | (Yêu cầu khác: Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu như Hợp đồng lao động hoăc tài liệu văn bản thuê chuyên gia;) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nộp kèm theo danh sách và các văn chỉ chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I) | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | 222,6042 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | 89,9232 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | 145,3904 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 36,54 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | 13,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | 4,6608 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | 119,483 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có thép | 1,0593 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 108,81 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,5329 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 1.440,3152 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 385,5551 | m3 | |
| 14 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | 3,8556 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | 4,9715 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I) | 10 | công | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường | 3,5725 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ | 0,9665 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 269,4 | m | |
| 20 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 167,4 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 803,3544 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 878,5152 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,45 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 295,171 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,6028 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 29,2 | m | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 5,3037 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 65,6808 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | 4,688 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng | 0,4922 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,5415 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1639 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 0,2578 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao | 1,1084 | m3 | |
| 35 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông | 14 | cái | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 17,114 | m3 | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | 0,2912 | 100kg | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,3248 | m2 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | 0,4587 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | 928,3489 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 516,2003 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | 273,232 | m2 | |
| 43 | Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 | 9,45 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | 115,668 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PC30 | 36,3302 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | 465,7543 | m2 | |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.444,5492 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm | 25,92 | m2 | |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm | 26,325 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 5mm | 53,04 | m2 | |
| 51 | Gia công lắp đặt vách compac ngăn vệ sinh, dày: 18mm | 17,199 | m2 | |
| 52 | Chân 304 có kẹp tăng chỉnh lên 200 mm | 32 | cái | |
| 53 | Bản lề inox 304 | 48 | bộ | |
| 54 | Khóa béo tay gạt đúc | 8 | bộ | |
| 55 | Tay nắm inox 304 loại dày | 8 | bộ | |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,3726 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 53,04 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 53,04 | m2 | |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,2696 | tấn | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | 1,1484 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 93,0962 | m2 | |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 0,2696 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1484 | tấn | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,3264 | 100m2 | |
| 65 | Tôn úp nóc | 43,2 | m | |
| 66 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 0,2461 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 23 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha | 1 | cái | |
| 76 | Đế âm chịu nhiệt | 86 | cái | |
| 77 | Lắp đặ tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 78 | Tủ điện phòng | 6 | tủ | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 6 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 5 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 25 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 100 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 520 | m | |
| 86 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 15 | m | |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 1 | cọc | |
| 88 | Đào móng băng, đất C3 | 4,28 | m3 | |
| 89 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,708 | m3 | |
| 90 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 8 | bộ | |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 100 | m | |
| 93 | Chân đỡ bằng thép D10 | 8 | cái | |
| 94 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 95 | Dây tiếp địa thép I 40x4 | 15 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 3 | m | |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 98 | Đai giữ ống D25 | 2 | cái | |
| 99 | Chân định vị kim thu sét | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 0,9 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | 0,55 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | 0,3 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt cút, chếch PVC 34 | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút, chếch PVC 27 | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút, chếch PVC 21 | 22 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn thu D34/21 | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê 21/21/21 | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê 34/34/34 | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 111 | Lắp đặt phao điện M15 KWS-5m | 1 | cái | |
| 112 | Mang sông ren trong D21 | 28 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 7 | cái | |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,7 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,7 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,25 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 27 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 20 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt T 110 | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt T 90 | 20 | cái | |
| 132 | Lắp đặt T 75 | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt T 48 | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt mang sông D110 | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt mang sông D90 | 12 | cái | |
| 138 | Đào móng, đất C3 | 0,5923 | 100m3 | |
| 139 | Đào móng cột, đất C3 | 6,5808 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,908 | m3 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,4071 | tấn | |
| 143 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,81 | m3 | |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 20,7184 | m2 | |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | 12,0529 | m3 | |
| 146 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 44,548 | m2 | |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1236 | 100m2 | |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 2,54 | m3 | |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 22 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2099 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | 7,1984 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, đất C3 | 79,9823 | m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất C3 | 0,4124 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, đất C3 | 4,5824 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 3,9589 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng | 21,513 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,5592 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0773 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | 1,564 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,8132 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 3,0072 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng , rộng | 30,8171 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột , TD | 2,5604 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 24,3551 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | 10,945 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,8389 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 53,6905 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 14,4336 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | 28,8672 | m3 | |
| 20 | Đào móng, đất C3 | 0,1431 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, đất C3 | 1,5898 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0254 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,64 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1491 | tấn | |
| 25 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,4816 | m2 | |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | 3,0839 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 18,214 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,54 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0586 | 100m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1844 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | 2,0292 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,1669 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột , TD | 7,018 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 83,5374 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 1,1028 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0435 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng , rộng | 3,1635 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao | 14,2625 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3275 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,144 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | 0,1093 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | 2,3887 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5845 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,0541 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,5695 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,6183 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | 3,0471 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 3,1559 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 22,1164 | m3 | |
| 54 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | 30,5415 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2087 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,2074 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | 0,1058 | tấn | |
| 58 | Bê tông cầu thang thường , M200, đá 1x2 | 2,2004 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao | 0,6881 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1723 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 1,4556 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,0834 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông cột , TD | 6,5861 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 97,1065 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 2,8644 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 6,6986 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2578 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0816 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | 0,0995 | tấn | |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | 1,7758 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,803 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,0156 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,4969 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,7602 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | 2,463 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 3,3042 | tấn | |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 19,7599 | m3 | |
| 78 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | 30,1567 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 379,7155 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 395,8035 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 158,45 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 326,28 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 49,224 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 880,5335 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 428,9395 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | 263,1392 | m2 | |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | 41,0216 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | 16,9692 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | 135,308 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC30 | 4,44 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | 61,9222 | m2 | |
| 92 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn | 18,5224 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 540,7684 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 455,6252 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 29,81 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 180,3 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 301,56 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 345,6 | m | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 967,2952 | m2 | |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 540,7684 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | 220,8382 | m2 | |
| 102 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 8,6528 | m2 | |
| 103 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 3,745 | m3 | |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | 8,6528 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | 35,5604 | m2 | |
| 106 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | 168,36 | m2 | |
| 107 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn | 38,6888 | m2 | |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm | 48,6 | m2 | |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm | 35,27 | m2 | |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 5mm | 43,2 | m2 | |
| 111 | Vách kính nhôm hệ, kính 5mm | 27,45 | m2 | |
| 112 | Gia công lắp đặt vách compac ngăn vệ sinh, dày: | 15,36 | m2 | |
| 113 | Chân 304 có kẹp tăng chỉnh lên 200 mm | 32 | cái | |
| 114 | Bản lề inox 304 | 48 | bộ | |
| 115 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,466 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,598 | m2 | |
| 117 | Sản xuất lan can sắt | 0,8996 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | 61,038 | m2 | |
| 119 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim 60x80mm | 10,15 | md | |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0693 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0693 | tấn | |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,2776 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 29 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 23 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 130 | Hạt công tắc | 39 | cái | |
| 131 | Hạt công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha | 22 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 31 | hộp | |
| 137 | Đế âm chịu nhiệu | 105 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 445 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 13 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 65 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 100 | m | |
| 144 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 850 | m | |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mm | 15 | m | |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 1 | cọc | |
| 149 | Đào móng băng, đất C3 | 4 | m3 | |
| 150 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,4 | m3 | |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 13 | cái | |
| 152 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 13 | bộ | |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 110 | m | |
| 154 | Chân đỡ bằng thép D10 | 24 | cái | |
| 155 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 156 | Dây tiếp địa thép I 40x4 | 15 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | 3 | m | |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 159 | Đai giữ ống D25 | 2 | cái | |
| 160 | Chân định vị kim thu sét | 13 | cái | |
| 161 | Khoan giếng (đồng bộ cả đường ống) | 1 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt máy bơm (H=35m; Q=200m3) | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 0,97 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | 0,52 | 100m | |
| 165 | Măng sông D34 | 20 | cái | |
| 166 | Măng sông D21 | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút, chếch D34 | 16 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút, chếch D21 | 30 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn thu D34/21 | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt rắc co D34 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van ren, ĐK | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê 21/21/21 | 40 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê 34/21/34 | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê 34/34/34 | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 177 | Lắp đặt phao điện M15 KWS-5m | 1 | cái | |
| 178 | Mang sông ren trong D21 | 28 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa bát inox , Vòi rửa bát | 1 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 183 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 7 | cái | |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt van ấn tiểu nam, nữ | 18 | cái | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | 13 | cái | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,4 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,45 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 0,2 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 49 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 25 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | 20 | cái | |
| 198 | Lắp đặt T 90 | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt T 75 | 15 | cái | |
| 200 | Lắp đặt T 48 | 6 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 8 | cái | |
| 203 | Lắp đặt mang sông D90 | 9 | cái | |
| 204 | Lắp đặt mang sông D75 | 13 | cái | |
| 205 | Lắp đặt mang sông D48 | 5 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y D90 | 9 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Y D75 | 9 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Mua đất để đắp san nền | 13,3077 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C3 | 10,9981 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,9983 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, đất C3 | 0,9288 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3382 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 4,6014 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 9,2027 | m3 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | 4,0194 | m3 | |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 20,79 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6908 | tấn | |
| 11 | Thép V40x40x4 | 173,64 | kg | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3538 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 6,013 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 147,504 | m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 117 | cái | |
| 16 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 65,7 | m3 | |
| 17 | Nilon chống mất nước | 1.314 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 131,4 | m3 | |
| 19 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M50, PC30 | 1.314 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | 18,042 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng , rộng | 9,021 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 14,4045 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 162,96 | m2 | |
| 24 | Đào móng cột, đất C3 | 2,2856 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng , rộng | 1,061 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng , rộng | 0,7 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | 2,0196 | m3 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 6,408 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 3,4178 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 35,2225 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 2,775 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1051 | tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,122 | tấn | |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1585 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,1051 | tấn | |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,122 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1585 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,4275 | 100m2 | |
| 40 | Tôn thưng đằng sau mái | 9,5 | m | |
| 41 | Đào móng cột, đất C3 | 16,233 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1777 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,9753 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0834 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1119 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 4,0698 | m3 | |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,1879 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0639 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | 0,1615 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0078 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0499 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK | 0,0593 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK | 0,1551 | tấn | |
| 54 | Bê tông cột , TD | 0,3445 | m3 | |
| 55 | Bê tông cầu máng thường , M200, đá 1x2 | 1,9192 | m3 | |
| 56 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | 2,9792 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 27,0836 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 24,2208 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,3044 | m2 | |
| 60 | Tên trường làm bằng chữ MICA nổi | 1 | bộ | |
| 61 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16mm | 0,2437 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 15,6864 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,7175 | m2 | |
| 64 | Đào móng băng, đất C3 | 44,8778 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0549 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông lót móng , rộng | 3,6254 | m3 | |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | 19,8902 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0248 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1562 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1099 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 1,8127 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 3,7468 | m3 | |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao | 5,3724 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 79,3158 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 76,098 | m2 | |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 155,4138 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | 0,0338 | tấn | |
| 78 | Sản xuất hàng rào song sắt. | 82,722 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 80,7845 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 84,548 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất: >= 1.7 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất: >= 0.5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất: >=4HP | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | .................. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa |
Công suất: >= 80L |
1 |
2 |
Máy cắt gạch |
Công suất: >= 1.7 KW |
1 |
3 |
Máy khoan |
Công suất: >= 0.5 KW |
1 |
4 |
Máy đào |
Dung tích ghầu: >= 0.8m3 |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Công suất: >= 250L |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Công suất: >=4HP |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Công suất: 1.5KW |
1 |
9 |
Máy đầm bàn |
Công suất: 1 KW |
1 |
10 |
Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
.................. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |||
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |||
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I) | 5 | công | |||
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | 222,6042 | m2 | |||
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | 89,9232 | m2 | |||
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | 145,3904 | m2 | |||
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 36,54 | m2 | |||
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | 13,44 | m2 | |||
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | 4,6608 | m3 | |||
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | 119,483 | m3 | |||
| 11 | Phá dỡ nền bê tông có thép | 1,0593 | m3 | |||
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 108,81 | m2 | |||
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,5329 | tấn | |||
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 1.440,3152 | m2 | |||
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 385,5551 | m3 | |||
| 16 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | 3,8556 | 100m3 | |||
| 17 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | 4,9715 | m3 | |||
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng (NC bậc 3/7, nhóm I) | 10 | công | |||
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường | 3,5725 | 100m2 | |||
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ | 0,9665 | tấn | |||
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 269,4 | m | |||
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 167,4 | m2 | |||
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 803,3544 | m2 | |||
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 878,5152 | m2 | |||
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,45 | m2 | |||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 295,171 | m2 | |||
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,6028 | m2 | |||
| 28 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 29,2 | m | |||
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 5,3037 | m3 | |||
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 65,6808 | m3 | |||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | 4,688 | m2 | |||
| 32 | Bê tông lót móng , rộng | 0,4922 | m3 | |||
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,5415 | m3 | |||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1639 | tấn | |||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | 0,2578 | m3 | |||
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, cao | 1,1084 | m3 | |||
| 37 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông | 14 | cái | |||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | 17,114 | m3 | |||
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | 0,2912 | 100kg | |||
| 40 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,3248 | m2 | |||
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | 0,4587 | m3 | |||
| 42 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | 928,3489 | m2 | |||
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 516,2003 | m2 | |||
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | 273,232 | m2 | |||
| 45 | Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 | 9,45 | m2 | |||
| 46 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | 115,668 | m2 | |||
| 47 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PC30 | 36,3302 | m2 | |||
| 48 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | 465,7543 | m2 | |||
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.444,5492 | m2 | |||
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm | 25,92 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Hôm nay, nhiều người hành động để tạo ra khác biệt. Sao không là bạn? "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân Xã Ngọc Thanh, Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, TP Phúc Yên , tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.