Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20211136132-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20211136132-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cấp điện 0,4kV và điện chiếu sáng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Quán Bính + Khu đất dịch vụ, đất giãn dân tại Xứ Đồng Cổng Thâu, thôn Xuôi Phù Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Phúc – Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 255.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.100.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1.190.000.000 VNĐ (Một tỷ một trăm chín mươi triệu đồng chẵn) Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục đường dây hạ thế và hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột li tâm đơn M1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 1,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 25,7099 | m3 |
| B | Móng cột li tâm đơn M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 22,2057 | m3 |
| C | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63*6 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 251,68 | kg |
| 2 | Sản xuất dây tiếp địa | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 57,695 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,5861 | 100kg |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 22 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 33 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 6,6 | m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,2 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,2112 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 21,12 | m3 |
| D | CỘT BÊ TÔNG LI TÂM NPC.I-8.5-190-4.3 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 49 | cột |
| E | CỘT BÊ TÔNG LI TÂM NPC.I-10-190-5.0 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cột |
| 2 | Công tơ CT-5/20A | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 152 | Cái |
| 3 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 15 | cuộn |
| 5 | Cáp Muller 2x11mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 266 | m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 228 | m |
| 7 | Khoá hòm công tơ MK | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 15 | cuộn |
| 9 | Sơn đánh số hòm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 5 | hộp |
| 10 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 76 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | tủ |
| F | Lắp đặt cáp voặn xoắn | |||
| 1 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XZLPE 4*120 mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 13,36 | 100m |
| 2 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 92 | bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 66 | bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 5 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 90 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH4x120 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 90 | bộ |
| G | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,48 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm băng báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,23 | 100m |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 823 | m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 9,57 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | cột |
| 8 | Lắp đèn Led 60W | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,21 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,58 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,99 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 234 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 52 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | cửa |
| H | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 237,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 55,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 1,8081 | 100m3 |
| I | ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 16,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 16,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,1664 | 100m3 |
| J | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 4 | Khung tủ chiếu sáng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,624 | m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 4,16 | m2 |
| 7 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x500 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục hoặc xe nâng | Cần trục hoặc xe nâng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
1 |
Cần trục hoặc xe nâng |
Cần trục hoặc xe nâng |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,403 | 100m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,093 | 100m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột | 1,24 | 100m2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1 | m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 25,7099 | m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,337 | 100m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0778 | 100m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,864 | 100m2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,16 | m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 22,2057 | m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | Cọc tiếp địa L63*6 | 251,68 | kg | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | Sản xuất dây tiếp địa | 57,695 | kg | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,5861 | 100kg | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | 22 | m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 33 | cái | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 11 | cái | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 17 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | 11 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 18 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | 6,6 | m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 2,2 | 10 cọc | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2112 | 100m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,12 | m3 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 22 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | 49 | cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | 6 | cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 24 | Công tơ CT-5/20A | 152 | Cái | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 25 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | 38 | cái | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | 15 | cuộn | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 27 | Cáp Muller 2x11mm2 | 266 | m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 28 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | 228 | m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 29 | Khoá hòm công tơ MK | 38 | cái | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 30 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 31 | Sơn đánh số hòm | 5 | hộp | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 32 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | 76 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 38 | tủ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 34 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XZLPE 4*120 mm2 | 13,36 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 35 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | 92 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 36 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | 66 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 37 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | 26 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 38 | Móc giữ cáp MGC-20 | 90 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 39 | Kẹp hãm KH4x120 | 90 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 8,48 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 41 | Rải cáp ngầm băng báo hiệu cáp ngầm | 8,23 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 42 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 823 | m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 43 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 7 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 26 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 45 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 9,57 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 46 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 26 | cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 47 | Lắp đèn Led 60W | 26 | bộ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,21 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 49 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 0,58 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | ||
| 50 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 8,99 | 100m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc như sau:
- Có quan hệ với 18 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,04 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,41%, Xây lắp 94,59%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 112.378.343.878 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 112.176.341.562 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Một khi bạn hiểu thì mọi chuyện đều dễ dàng, đơn giản và trực tiếp. Khi sự vật vừa lòng khởi sinh, hiểu rằng chúng là trống rỗng, không phải là của ta. Khi sự vật không vừa lòng khởi sinh, hiểu rằng chúng trống rỗng, không phải là của ta. Thế là chúng biến mất ngay. Đừng đồng hóa chúng với mình, cũng đừng cho mình là chủ nhân của chúng. Nếu bạn cho rằng cây đu đủ này là của bạn thì bạn sẽ đau khổ biết bao khi có ai đốn ngã nó. Hiểu rõ được điều đó tâm bạn sẽ thăng bằng. Khi tâm tiến đến chỗ thăng bằng thì đó là chánh đạo. Chánh đạo hay những lời dạy chân chánh của Đức Phật dẫn đến giải thoát. "
Thiền sư Ajahn Chah
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.